NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM |
Hà Nội, ngày tháng 01 năm 2024 |
DIỄN BIẾN THỊ TRƯỜNG NGOẠI TỆ VÀ THỊ TRƯỜNG LIÊN
NGÂN HÀNG TRONG TUẦN
(Từ 08-12.01.2024)
1.Thị trường ngoại tệ và tỷ giá:
Trong tuần từ ngày 08-12/01/2024, tỷ giá có xu hướng tăng. Ngày 08/01, tỷ giá mua, bán USD/VND niêm yết cuối ngày trên website của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam ở mức 24.175/24.515 VND/USD, giảm 15 VND/USD so với tỷ giá cuối ngày làm việc cuối tuần trước đó (05/01). Cuối ngày 12/01/2024, tỷ giá niêm yết ở mức 24.290/24.630VND/USD, tăng 115 VND/USD so với tỷ giá ngày 08/01.
2. Hoạt động của thị trường liên ngân hàng:
2.1. Về doanh số giao dịch;
Theo báo cáo của các TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài qua hệ thống báo cáo thống kê, doanh số giao dịch trên thị trường liên ngân hàng trong kỳ bằng VND đạt xấp xỉ 1.472.202 tỷ đồng, bình quân 294.440 tỷ đồng/ngày, giảm 8.904 tỷ đồng/ngày so với tuần trước; doanh số giao dịch bằng USD quy đổi ra VND trong tuần đạt khoảng 255.113 tỷ đồng, bình quân 51.023 tỷ đồng/ngày, giảm 9.127 tỷ đồng/ngày so với tuần trước đó.
Theo kỳ hạn, các giao dịch VND chủ yếu tập trung đầu tư qua đêm (chiếm 90% tổng doanh số giao dịch) tiếp theo là kỳ hạn 1 tuần (chiếm 5% tổng doanh số giao dịch). Đối với giao dịch USD, kỳ hạn có doanh số lớn cũng tập trung chủ yếu là các giao dịch qua đêm (chiếm 59%) và 1 tuần (chiếm 35%).
2.2. Về lãi suất
- Đối với các giao dịch bằng VND: Lãi suất bình quân kỳ hạn 1 tháng tăng 0.3%/năm, trong khi đó các kỳ hạn khác đều giảm. Cụ thể, lãi suất bình quân qua đêm, 1 tuần, 2 tuần, 3 tuần giảm so với tuần trước đó lần lượt là: 0,32%/năm, 0,35%/năm, 0,65%/năm và 0,7%/năm.
- Đối với các giao dịch USD: Lãi suất bình quân liên ngân hàng trong tuần ít biến động. Lãi suất bình quân một số kỳ hạn chủ chốt như qua đêm và 01 tuần cùng có mức tăng là 0,03%/năm, tuy nhiên lãi suất 1 tháng giảm 0,03%/năm
Dưới đây là lãi suất bình quân liên ngân hàng của các kỳ hạn chủ chốt trong tuần từ 08– 12 /01/2024:
|
Qua đêm |
1 tuần |
2 tuần |
1 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
VND |
0,15 |
0,27 |
0,53 |
2,14 |
3,07 |
4,33 |
5,58 |
USD |
5,08 |
5,10 |
5,16 |
5,34 |
5,40 |
6,03 |
5,73 |