NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM |
Hà Nội, ngày tháng 10 năm 2024 |
DIỄN BIẾN THỊ TRƯỜNG NGOẠI TỆ VÀ THỊ TRƯỜNG LIÊN
NGÂN HÀNG TRONG TUẦN
(Từ 21-25.10.2024)
1.Thị trường ngoại tệ và tỷ giá:
Ngày 21/10, tỷ giá mua, bán USD/VND niêm yết cuối ngày trên website của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam ở mức 25.070/25.430 VND/USD, tăng 90 VND/USD so với tỷ giá cuối ngày làm việc cuối tuần trước đó (ngày 18/10). Cuối ngày 25/10, tỷ giá niêm yết ở mức 25.197/25.467 VND/USD, tăng 127/37 VND/USD so với tỷ giá ngày 21/10.
2. Hoạt động của thị trường liên ngân hàng:
2.1. Về doanh số giao dịch:
Theo báo cáo của các TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài qua hệ thống báo cáo thống kê, doanh số giao dịch trên thị trường liên ngân hàng trong kỳ bằng VND đạt xấp xỉ 1.683.149 tỷ đồng, bình quân 336.630 tỷ đồng/ngày, giảm 12.136 tỷ đồng/ngày so với tuần trước; doanh số giao dịch bằng USD quy đổi ra VND trong tuần đạt khoảng 406.455 tỷ đồng, bình quân 81.291 tỷ đồng/ngày, tăng 15.307 tỷ đồng/ngày so với tuần trước.
Theo kỳ hạn, các giao dịch VND chủ yếu tập trung vào kỳ hạn qua đêm (89,16% tổng doanh số giao dịch VND) và kỳ hạn 01 tuần (4,42% tổng doanh số giao dịch VND). Đối với giao dịch USD, các kỳ hạn có doanh số lớn là kỳ hạn qua đêm, 01 tuần và 02 tuần với tỷ trọng lần lượt là 81,17%; 9,64% và 3,73% tổng doanh số giao dịch.
2.2. Về lãi suất
Đối với các giao dịch bằng VND: So với tuần trước, lãi suất liên ngân hàng trong tuần có xu hướng tăng mạnh ở hầu hết các kỳ hạn. Lãi suất bình quân một số kỳ hạn chủ chốt như qua đêm, 01 tuần và 01 tháng tăng khoảng 0,90 – 1,01%/năm lên lần lượt 3,84%/năm; 4,00%/năm và 4,19%/năm.
Đối với các giao dịch USD: So với tuần trước, lãi suất các kỳ hạn chủ chốt ít biến động. Cụ thể, lãi suất bình quân kỳ hạn qua đêm không thay đổi, giữ ở mức 4,84%/năm; lãi suất kỳ hạn 01 tuần tăng nhẹ, trong khi lãi suất kỳ hạn 01 tháng giảm nhẹ so với tuần trước và đều ở mức 4,87%/năm.
Dưới đây là lãi suất bình quân liên ngân hàng của các kỳ hạn chủ chốt trong tuần từ 21- 25/10/2024:
|
Qua đêm |
1 tuần |
2 tuần |
1 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
VND |
3,84 |
4,00 |
4,11 |
4,19 |
4,38 |
5,19 |
- |
USD |
4,84 |
4,87 |
4,89 |
4,87 |
4,93 |
5,12 |
- |