Skip to Main Content
Lỗi

cổng thông tin điện tử

Ngân hàng nhà nước việt nam

|
  • Tin tức - sự kiện
  • Chính sách tiền tệ
    • Thẩm quyền quyết định chính sách tiền tệ quốc gia
    • Công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia
  • Thanh toán & ngân quỹ
    • Nhiệm vụ của NHNN trong hoạt động thanh toán
    • Các hệ thống thanh toán trong nền kinh tế
      • Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng
      • Hệ thống thanh toán bù trừ điện tử/bù trừ giấy
      • Hệ thống thanh toán do các NHTM chủ trì, vận hành
      • Hệ thống chuyển mạch, thanh toán bù trừ và quyết toán thẻ liên ngân hàng
      • Hệ thống thanh toán bù trừ và quyết toán chứng khoán
    • Giám sát hệ thống thanh toán
    • Biểu phí dịch vụ thanh toán qua NHNN Việt Nam
    • Dịch vụ ngân quỹ
    • Đại lý Kho bạc nhà nước
    • Danh mục các giao dịch bắt buộc phải thanh toán qua ngân hàng
  • Thanh tra giám sát
    • Mục đích thanh tra, giám sát ngân hàng
    • Đối tượng thanh tra, giám sát ngân hàng
    • Tổ chức, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn
    • Hoạt động của thanh tra, giám sát ngành ngân hàng
  • Phát hành tiền
    • Đồng tiền Việt Nam
    • Tiền thật, tiền giả
    • Những hành vi bị nghiệm cấm và một số quy định về xử phạt liên quan đến phòng, chống tiền giả và bảo vệ tiền Việt Nam
  • QUẢN LÝ NGOẠI HỐI
    VÀ KINH DOANH VÀNG
  • Dữ liệu thống kê
    • Cán cân thanh toán quốc tế
    • Tổng phương tiện thanh toán
      • Tổng phương tiện thanh toán và Tiền gửi của khách hàng tại TCTD
      • Tiền mặt lưu thông trên tổng phương tiện thanh toán
    • Hoạt động thanh toán
      • Giao dịch của hệ thống thanh toán quốc gia
Trang chủ
  • Tin tức - sự kiện
  • Chính sách tiền tệ
    • Thẩm quyền quyết định chính sách tiền tệ quốc gia
    • Công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia
  • Thanh toán & ngân quỹ
    • Nhiệm vụ của NHNN trong hoạt động thanh toán
    • Các hệ thống thanh toán trong nền kinh tế
      • Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng
      • Hệ thống thanh toán bù trừ điện tử/bù trừ giấy
      • Hệ thống thanh toán do các NHTM chủ trì, vận hành
      • Hệ thống chuyển mạch, thanh toán bù trừ và quyết toán thẻ liên ngân hàng
      • Hệ thống thanh toán bù trừ và quyết toán chứng khoán
    • Giám sát hệ thống thanh toán
    • Biểu phí dịch vụ thanh toán qua NHNN Việt Nam
    • Dịch vụ ngân quỹ
    • Đại lý Kho bạc nhà nước
    • Danh mục các giao dịch bắt buộc phải thanh toán qua ngân hàng
  • Thanh tra giám sát
    • Mục đích thanh tra, giám sát ngân hàng
    • Đối tượng thanh tra, giám sát ngân hàng
    • Tổ chức, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn
    • Hoạt động của thanh tra, giám sát ngành ngân hàng
  • Phát hành tiền
    • Đồng tiền Việt Nam
    • Tiền thật, tiền giả
    • Những hành vi bị nghiệm cấm và một số quy định về xử phạt liên quan đến phòng, chống tiền giả và bảo vệ tiền Việt Nam
  • QUẢN LÝ NGOẠI HỐI VÀ KINH DOANH VÀNG
  • Dữ liệu thống kê
    • Cán cân thanh toán quốc tế
    • Tổng phương tiện thanh toán
      • Tổng phương tiện thanh toán và Tiền gửi của khách hàng tại TCTD
      • Tiền mặt lưu thông trên tổng phương tiện thanh toán
    • Hoạt động thanh toán
      • Giao dịch của hệ thống thanh toán quốc gia
Tin tức - sự kiện
Chính sách tiền tệ
Thanh toán & ngân quỹ
Thanh tra giám sát
Phát hành tiền
QUẢN LÝ NGOẠI HỐI
VÀ KINH DOANH VÀNG
Dữ liệu thống kê
☰
Tin tức - sự kiện
Chính sách tiền tệ
Thanh toán & ngân quỹ
Thanh tra giám sát
Phát hành tiền
Quản lý ngoại hối và kinh doanh vàng
Dữ liệu thống kê
0:00
/
0:00
Giọng Nam
  • Giọng Nam
  • Giọng Nữ

DANH SÁCH QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN

(Thời điểm 30/9/2024)

TT

Tên QTDND

Địa chỉ

Số giấy phép, ngày cấp

Vốn điều lệ

1

Hà Nội

 

 

 

1

Vĩnh Ngọc

Ngọc Chi, X.Vĩnh Ngọc, H.Đông Anh, Hà Nội

01/NH-GP
27/11/1995

9,5

2

Nam Hồng

X.Nam Hồng, H.Đông Anh, Hà Nội

02/NH-GP
27/11/1995

14,3

3

Thanh Xuân

Thôn Thanh Nhàn, X.Thanh Xuân, H.Sóc Sơn, Hà Nội

04/NH-GP
25/12/1995

6,5

4

Cầu Diễn

Km 10+300, P.Phúc Diễn, Q.Bắc Từ Liêm, Hà Nội

05/NH-GP
29/4/1996

1,7

5

Thượng Thanh

Số 90 Thượng Thanh, P.Thượng Thanh, Q.Long Biên, Hà Nội

06/NH-GP
29/4/1996

3,2

6

Kim Chung

Thôn Bầu, X.Kim Chung, H.Đông Anh, Hà Nội

07/NH-GP
20/9/1996

11,6

7

Nguyên Khê

Lê Hữu Tựu, X.Nguyên Khê, H.Đông Anh, Hà Nội

08/NH-GP
20/9/1996

7,7

8

Đa Tốn

X.Đa Tốn, H.Gia Lâm, Hà Nội

09/NH-GP
20/9/1996

5,2

9

Cổ Nhuế

Số 105 Cổ Nhuế, P.Cổ Nhuế 2, Q.Bắc Từ Liêm, Hà Nội

10/NH-GP
16/12/1996

12,1

10

Dục Tú

X.Dục Tú, H.Đông Anh, Hà Nội

11/NH-GP
20/8/2002

4,8

11

Liên Hà (ĐA)

X.Liên Hà, H.Đông Anh, Hà Nội

12/NH-GP
20/8/2002

5,0

12

Xuân Phương

Số 01 ngõ 390 Phương Canh, P.Phương Canh, Q.Nam Từ Liêm, Hà Nội

13/NH-GP
20/8/2002

3,6

13

Bắc Sơn

Thôn Tiên Chu, X.Bắc Sơn, H.Sóc Sơn, Hà Nội

14/GP-NHNN
15/12/2006

6,1

14

Hoàng Mai

Số 82 Vĩnh Hưng, P.Vĩnh Hưng, Q.Hoàng Mai, Hà Nội

15/NHNN-GP
10/8/2007

18,3

15

Đông La

Thôn Đông Lao, X.Đông La, H.Hoài Đức, Hà Nội

11/NH-GP
10/6/1994

13,7

16

Phùng Xá (MĐ)

X.Phùng Xá, H.Mỹ Đức, Hà Nội

17/NH-GP
26/5/1995

1,7

17

Vân Canh

An Trai, X.Vân Canh, H.Hoài Đức, Hà Nội

03/NH-GP
06/01/1994

19,1

18

Phong Vân

Tân Phong 2, X.Phong Vân, H.Ba Vì, Hà Nội

16/NH-GP
08/5/1995

6,5

19

Hát Môn

X.Hát Môn, H.Phúc Thọ, Hà Nội

24/NH-GP
26/7/1995

8,4

20

Võng Xuyên

Thôn Nam Võng Ngoại, X.Võng Xuyên, H.Phúc Thọ, Hà Nội

27/NH-GP
11/9/1995

2,8

21

Hương Ngải

Thôn 9, X.Hương Ngải, H.Thạch Thất, Hà Nội

26/NH-GP
22/8/1995

3,5

22

Đông Lỗ

Thôn Viên Đình, X.Đông Lỗ, H.Ứng Hòa, Hà Nội

30/NH-GP
25/9/1995

4,0

23

La Phù

Thôn Minh Khai, X.La Phù, H.Hoài Đức, Hà Nội

33/NH-GP
12/10/1995

4,9

24

Tây Đằng

Số 20 Tây Đằng, TT.Tây Đằng, H.Ba Vì, Hà Nội

15/NH-GP
08/5/1995

15,8

25

Tích Giang

Tường Phiêu, X.Tích Giang, H.Phúc Thọ, Hà Nội

14/NH-GP
15/4/1995

6,5

26

Thủy Xuân Tiên

Thôn Xuân Trung, X.Thủy Xuân Tiên, H.Chương Mỹ, Hà Nội

07/NH-GP
08/3/1994

4,0

27

Vân Tảo

Đường 71 Vân Hòa, X.Vân Tảo, H.Thường Tín, Hà Nội

18/NH-GP
26/5/1995

3,9

28

Đông Phương Yên

Thôn Đồi 3, X.Đông Phương Yên, H.Chương Mỹ, Hà Nội

08/NH-GP
10/3/1994

3,5

29

Trung Tú

X.Trung Tú, H.Ứng Hòa, Hà Nội

19/NH-GP
10/6/1995

3,9

30

Dương Nội

Số 71 La Nội, P.Dương Nội, Q.Hà Đông, Hà Nội

12/NH-GP
14/6/1994

13,6

31

Chúc Sơn

Số 71 Bắc Sơn, TT.Chúc Sơn, H.Chương Mỹ, Hà Nội

32/NH-GP
28/9/1995

2,9

32

Sài Sơn

X.Sài Sơn, H.Quốc Oai, Hà Nội

35/NH-GP
28/10/1995

5,2

33

Kim Sơn

Thôn Kim Tân, Kim Sơn, TX.Sơn Tây, Hà Nội

34/NH-GP
28/10/1995

2,4

34

Yên Sở

Thôn 5, X.Yên Sở, H.Hoài Đức, Hà Nội

09/NH-GP
22/4/1994

5,1

35

Hòa Nam

Thôn Đinh Xuyên, Hoà Nam, H.Ứng Hoà, Hà Nội

04/NH-GP
14/01/1994

4,4

36

Văn Khê (HĐ)

Số 40 Phan Đình Giót, P.La Khê, Q.Hà Đông, Hà Nội

13/NH-GP
14/4/1995

8,9

37

Liên Hà (ĐP)

Thôn Đoài, X.Liên Hà, H.Đan Phượng, Hà Nội

10/NH-GP
22/4/1994

11,1

38

Tân Lập

Cụm 11, X.Tân Lập, H.Đan Phương, Hà Nội

01/NH-GP
31/12/1993

5,5

39

Quất Động

Thôn Đô Quan, X.Quất Động, H.Thường Tín, Hà Nội

20/NH-GP
16/6/1995

3,7

40

Liên Trung

Cụm 1, X.Liên Trung, H.Đan Phượng, Hà Nội

02/NH-GP
31/12/1993

6,0

41

Đại Hưng

Thôn Trinh Tiết, X.Đại Hưng, H.Mỹ Đức, Hà Nội

45/NH-GP
26/3/1996

1,4

42

Thanh Văn

Bạch Nao, X.Thanh Văn, H.Thanh Oai, Hà Nội

44/NH-GP
26/02/1996

3,9

43

Hương Sơn

Đục Khê, X.Hương Sơn, H.Mỹ Đức, Hà Nội

42/NH-GP
19/12/1995

7,3

44

Phượng Cách

Xóm 2, Thôn 1, X.Phượng Cách, H.Quốc Oai, Hà Nội

41/NH-GP
09/12/1995

3,5

45

Phú Túc

X.Phú Túc, H.Phú Xuyên, Hà Nội

39/NH-GP
21/11/1995

6,3

46

TT.Phú Xuyên

TT.Phú Xuyên, H.Phú Xuyên, Hà Nội

38/NH-GP
20/11/1995

8,9

47

Phùng Xá (TT)

X.Phùng Xá, H.Thạch Thất, Hà Nội

37/NH-GP
08/11/1995

3,6

48

Dũng Tiến

Thôn Ba Lăng, X.Dũng Tiến, H.Thường Tín, Hà Nội

43/NH-GP
23/11/1995

3,5

49

Phù Lưu Tế

Thôn Trung, X.Phù Lưu Tế, H.Mỹ Đức,Hà Nội

40/NH-GP
21/11/1995

3,6

50

Đan Phượng

Thôn Đại Phùng, X.Đan Phượng, H.Đan Phượng, Hà Nội

64/NH-GP
14/9/1996

5,2

51

Sơn Hà

X.Sơn Hà, H.Phú Xuyên, Hà Nội

61/NH-GP
09/9/1996

3,2

52

Sen Chiểu

Cụm 6, X.Sen Phương, H.Phúc Thọ, Hà Nội

59/NH-GP
07/8/1996

2,5

53

Phúc Hòa

Thôn 7 Thư Trai, X.Phúc Hoà, H.Phúc Thọ, Hà Nội

62/NH-GP
09/9/1996

1,5

54

Lại Yên

Thôn 3, X.Lại Yên, H.Hoài Đức, Hà Nội

63/NH-GP
09/9/1996

5,5

55

Vạn Kim

Thôn Kim Bôi, X.Vạn Kim, H.Mỹ Đức, Hà Nội

60/NH-GP
20/8/1996

2,5

56

Bình Yên

X.Bình Yên, H.Thạch Thất, Hà Nội

58/NH-GP
31/7/1996

4,0

57

Hà Hồi

Xóm Quang Trung, X.Hà Hồi, H.Thường Tín, Hà Nội

57/NH-GP
29/7/1996

3,4

58

TT.Phúc Thọ

Cụm 4, TT.Phúc Thọ, H.Phúc Thọ, Hà Nội

52/NH-GP
07/9/1996

2,6

59

Đại Đồng

X.Đại Đồng, H.Thạch Thất, Hà Nội

82/NH-GP
05/10/2007

2,3

60

Nguyễn Trãi

Số 34 Trần Hưng Đạo, P.Nguyễn Trãi, Q.Hà Đông, Hà Nội

81/NH-GP
08/12/2006

10,0

61

Chàng Sơn

X.Chàng Sơn, H.Thạch Thất, Hà Nội

80/NH-GP
25/10/2005

4,3

62

Canh Nậu

X.Canh Nậu, H.Thạch Thất, Hà Nội

079/NH-GP
24/02/2003

4,8

63

Dương Liễu

X.Dương Liễu, H.Hoài Đức, Hà Nội

274/NH-GP
19/6/2002

6,0

64

Tam Hưng

Thôn Song Khê, X.Tam Hưng, H.Thanh Oai, Hà Nội

77/NH-GP
14/5/1997

2,4

65

Tri Trung

X.Tri Trung, H.Phú Xuyên, Hà Nội

75/NH-GP
28/4/1997

4,5

66

Minh Tân

X.Minh Tân, H.Phú Xuyên, Hà Nội

74/NH-GP
28/3/1997

9,9

67

Cát Quế

Thôn 1, X.Cát Quế, H.Hoài Đức, Hà Nội

73/NH-GP
17/3/1997

2,9

68

An Mỹ

Thôn Kênh Đào, X.An Mỹ, H.Mỹ Đức, Hà Nội

84/NH-GP
29/4/2008

10,0

69

Vạn Thái

X.Vạn Thái, H.Ứng Hoà, Hà Nội

85/NH-GP
29/4/2008

5,9

70

Lại Thượng

Thôn Lại Thượng, X.Lại Thượng, H.Thạch Thất, Hà Nội

83/NH-GP
21/4/2008

3,0

71

Phương Tú

X.Phương Tú, H.Ứng Hoà, Hà Nội

72/NH-GP
14/02/1997

1,1

72

Thọ Lộc

Cụm 3, Thọ Lộc, H.Phúc Thọ, Hà Nội

71/NH-GP
08/3/1997

0,9

73

Thanh Thùy

X.Thanh Thuỳ, H.Thanh Oai, Hà Nội

65/NH-GP
06/12/1996

4,9

74

TT.Liên Quan

TT.Liên Quan, H.Thạch Thất, Hà Nội

70/NH-GP
06/01/1997

2,7

75

Quang Trung

Số 132 Quang Trung, P.Quang Trung, Q.Hà Đông, Hà Nội

68/NH-GP
07/01/1997

9,5

76

Xuân Phú

Cựu Lục, X.Xuân Đình, H.Phúc Thọ, Hà Nội

69/NH-GP
09/01/1997

1,8

77

TT.Xuân Mai

Tổ 2, Xuân Hà, TT.Xuân Mai, H.Chương Mỹ, Hà Nội

66/NH-GP
06/12/1996

1,4

78

Tân Phương

TT.Vân Đình, H.Ứng Hoà, Hà Nội

67/NH-GP
19/12/1996

2,0

79

Hữu Văn

Thôn Đông Viên, Hữu Văn, H.Chương Mỹ, Hà Nội

56/NH-GP
22/7/1996

4,6

80

TT.Quốc Oai

TT.Quốc Oai, H.Quốc Oai, Hà Nội

53/NH-GP
15/7/1996

1,0

81

Thạch Hòa

X.Thạch Hoà, H.Thạch Thất, Hà Nội

59/NH-GP
02/6/1998

1,8

82

Vạn Điểm

X.Vạn Điểm, H.Thường Tín, Hà Nội

54/NH-GP
03/7/1996

7,5

83

Lê Thanh

X.Lê Thanh, H.Mỹ Đức, Hà Nội

45/NH-GP
26/3/1996

6,4

84

Long Xuyên

Thôn Phù Long 1, X.Long Xuyên, H.Phúc Thọ, Hà Nội

49/NH-GP
18/6/1996

3,9

85

Trạch Mỹ Lộc

Thôn Thuần Mỹ, X.Trạch Mỹ Lộc, H.Phúc Thọ, Hà Nội

50/NH-GP
25/6/1996

4,6

86

Nhị Khê

X.Nhị Khê, H.Thường Tín, Hà Nội

48/NH-GP
10/6/1996

2,9

87

Cao Thành

X.Cao Thành, H.Ứng Hoà, Hà Nội

29/NH-GP
22/9/1995

3,5

88

Minh khai

Thôn Minh Hòa 4, X.Minh Khai, H.Hoài Đức, Hà Nội

31/NH-GP
28/9/1995

8,5

89

Dân Hòa

Thôn Thế Hiển, X.Dân Hoà, H.Thanh Oai, Hà Nội

28/NH-GP
11/9/1995

9,2

90

Phú Thịnh

Số 124 Phú Thịnh, TX.Sơn Tây, Hà Nội

25/NH-GP
26/7/1995

2,5

91

Bình Phú

X.Bình Phú, H.Thạch Thất, Hà Nội

22/NH-GP
11/7/1995

2,0

92

Vạn Phúc

Số 66 Cầu Am, P.Vạn Phúc, Q.Hà Đông, Hà Nội

23/NH-GP
26/7/1995

4,0

93

Chuyên Mỹ

Thôn Trung, X.Chuyên Mỹ, H.Phú Xuyên, Hà Nội

21/NH-GP
26/6/1995

5,2

94

Phú Nghĩa

Thôn Quan Châm, X.Phú Nghĩa, H.Chương Mỹ, Hà Nội

86/NH-GP
25/6/2008

1,9

95

Tam Hiệp

Cụm 3, Tam Hiệp, H.Phúc Thọ, Hà Nội

98/NH-GP
14/8/2009

5,6

96

Mê Linh

Kéo Quân, Thôn Hạ Lôi, X.Mê Linh, H.Mê Linh, Hà Nội

008/NH-GP
05/01/1994

8,3

97

Văn Khê (ML)

X.Văn Khê, H.Mê Linh, Hà Nội

005/NH-GP 01/01/1994

8,5

98

Quang Minh

TT.Chi Đông, H.Mê Linh, Hà Nội

010/NH-GP
05/01/1994

6,8

2

Vĩnh Phúc

 

 

 

1

QTDND xã Đại Đồng

Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc

GP số 012/NH-GP ngày 05/1/1994

5,6

2

QTDND xã Tề Lỗ

Xã Tề Lỗ, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc

GP số 19/NH-GP ngày 01/6/1995

9,3

3

QTDND xã Vĩnh Thịnh

Xã Vĩnh Thịnh, Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc

GP số 18/NH-GP ngày 01/6/1995

6

4

QTDND xã Tuân Chính

Xã Tuân Chính, Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc

GP số 24/NH-GP ngày 1/6/1995

6

5

QTDND TT Yên Lạc

TT Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc

GP số 25/NH-GP ngày 20/9/2004

8,8

6

QTDND TT Vĩnh Tường

TT Vĩnh Tường, Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc

GP số 32/NH-GP ngày 12/7/1997

9,6

7

QTDND LP Hòa Xuân

Tổ 3 - P.Đồng Xuân - TP. Phúc Yên - Vĩnh Phúc

GP số 034/NH-GP ngày 01/8/1995

5,4

8

QTDND xã Xuân Hòa

Xã Xuân Hòa, Huyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúc

GP số 044/NH-GP ngày 31/10/1995

6

9

QTDND xã Vĩnh Sơn

Xã Vĩnh Sơn, H.Vĩnh Tường, T. Vĩnh Phúc

GP số 042/NH-GP ngày 24/10/1995

5

10

QTDND Phường Đống Đa

Đ. Nguyễn Viết Xuân - P.Đống Đa - TP.Vĩnh Yên - VP

GP số 046/NH-GP ngày 25/7/1996

3,3

11

QTDND xã Tứ Trưng

Thị trấn Tứ Trưng, H.Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc

GP số 009/NH-GP ngày 05/01/1994

8,4

12

QTDND xã Đình Chu

Xã Đình Chu, H. Lập Thạch, T.Vĩnh Phúc

GP số 049/NH-GP ngày 20/8/1996

4,2

13

QTDND xã Yên Đồng

Xã Yên Đồng, H. Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc

GP số 050/NH-GP ngày 14/9/1996

7,4

14

QTDND TT Thanh Lãng

TT Thanh Lãng, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc

052/NH-GP 24/9/1996

10,6

15

QTDND xã Ngũ Kiên

Xã Ngũ Kiên, Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc

GP số 054/NH-GP ngày 23/10/1996

8

16

QTDND TT Hương Canh

Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh VP

GP số 001/NH-GP ngày 01/1/1994

6,7

17

QTDND LP Phúc Yên

Số 76 Sóc Sơn - P.Trưng Trắc - TP Phúc Yên - VP

GP số 002/NH-GP ngày 20/9/2004

5,6

18

QTDND xã Thái Hòa

Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúc

GP số 037/NH-GP ngày 24/10/1995

5,7

19

QTDND xã Thượng Trưng

Xã Thượng Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc

GP số 058/NH-GP ngày 16/11/1996

6

20

QTDND xã Vũ Di

Xã Vũ Di, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc

GP số 059/NH-GP ngày 18/11/1996

5,8

21

QTDND xã Văn Quán

Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúc

GP số 060/NH-GP ngày 03/12/1996

4,3

22

QTDND xã Cao Đại

Xã Cao Đại, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc

GP số 02/NH-GP ngày 19/10/2006

6,7

23

QTDND TT Lập Thạch

Thị Trấn Lập Thạch, H. Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúc

GP số 03/NH-GP ngày 13/7/2011

6,1

24

QTDND xã An Tường

Xã An Tường, H.Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc

GP số 04/NH-GP ngày 16/5/1998

5

25

QTDND xã Chấn Hưng

Xã Chấn Hưng, H.Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc

GP số 041/NH-GP ngày 24/10/1995

5,6

26

QTDND xã Đồng Văn

Xã Đồng Văn, H. Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc

GP số 040/NH-GP ngày 24/10/1995

11,7

27

QTDND xã Bình Dương

Xã Bình Dương, H. Vĩnh Tường, T. Vĩnh Phúc

GP số 011/NH-GP ngày 05/1/1994

9

28

QTDND TT Tam Hồng

Thị trấn Tam Hồng, H.Yên Lạc, T.Vĩnh Phúc

GP số 004/NH-GP ngày 01/01/1994

9,8

29

QTDND xã Thổ Tang

TT Thổ Tang, H.Vĩnh Tường, T.Vĩnh Phúc

GP số 003/NH-GP ngày 01/01/1994

2,8

30

QTDND xã Lý Nhân

Xã Lý Nhân, H.Vĩnh Tường, T.Vĩnh Phúc

GP số 71/NH-GP ngày 29/8/2011

5,6

31

QTDND xã Tam Phúc

Xã Tam Phúc, H.Vĩnh Tường, T.Vĩnh Phúc

GP số 68/GP-VPH ngày 23/3/2016

6,1

3

Bắc Ninh

 

 

 

1

Quang Trung

Đồng Kỵ, Từ Sơn, BN

10/NH-GP cấp ngày 15/12/1995

2,1

2

Nghĩa Đạo

Phố Vàng, Nghĩa Đạo, Thuận Thành, BN

19/NH-GP cấp ngày 27/5/2004

7,6

3

An Bình

Thôn Giữa, An Bình, Thuận Thành, BN

20/NH-GP cấp ngày 01/3/2005

7,0

4

Hiên Vân

Thôn Na, Hiên Vân, Tiên Du, BN

21/NH-GP cấp ngày 08/5/2005

3,8

5

Song Hồ

Song Hồ, Thuận Thành, BN

22/NH-GP cấp ngày 01/11/2005

10,0

6

Tương Giang

Tiêu Long, Tương Giang,Từ Sơn Bắc Ninh

01/NH-GP cấp ngày 29/7/1995

18,5

7

Tân Lãng

Tân Lãng, Lương Tài, Bắc Ninh

03/NH-GP cấp ngày 29/7/1995

4,1

8

Đình Bảng

Đường Nguyễn Văn Trỗi, Đình Bảng, Từ Sơn, Bắc Ninh

02/NH-GP cấp ngày 29/7/1995

14,1

9

Mão Điền

Xóm Đình, Mão Điền, Thuận Thành, BN

15/NH-GP cấp ngày 01/6/1996

12,3

10

Võ Cường

Đường Nguyễn Văn Cừ, Võ Cường, TP.Bắc Ninh

17/NHNN cấp ngày 05/07/1996

8,1

11

Đại Phúc

Khu 3, Đại Phúc, TP Bắc Ninh

08/NH-GP cấp ngày 01/11/1995

6,7

12

Châu Khê

Đa Hội, Châu Khê, Từ Sơn, Bắc Ninh

09/NH-GP cấp ngày 05/12/1995

4,9

13

Nội Duệ

Đình Cả, Nội Duệ, Tiên Du, BN

12/NH-GP cấp ngày 05/12/1995

5,0

14

Ngũ Thái

Đồng Ngư, Ngũ Thái, Thuận Thành, Bắc Ninh

27/GP-NHNN cấp ngày 09/7/2009

4,1

15

TT Lim

Đường Nguyễn Đăng Đạo, TT Lim, Tiên Du, BN

18/NH-GP cấp ngày 21/10/1996

14,0

16

Hồ Hoài Thượng

Đông Côi, phường Hồ, Thuận Thành, BN

02/NHBN-GP cấp ngày 22/4/1997

8,4

17

Đồng Nguyên

Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Đồng Nguyên, Từ Sơn, BN

01/NHBN-GP cấp ngày 22/4/1997

5,5

18

Tam Đa

Phấn Động, Tam Đa, Yên Phong, BN

03/NH-GP cấp ngày 14/4/1998

7,4

19

Gia Đông

Phố Khám, Gia Đông, Thuận Thành, BN

15/GP-NHNN cấp ngày 01/6/2003

5,6

20

Đình Tổ

Thôn Bút Tháp, Đình Tổ, Thuận Thành, BN

16/NH-GP cấp ngày 01/10/2003

7,6

21

Hà Mãn

Phố Mới, Công Hà, Hà Mãn, Thuận Thành, BN

17/NH-GP cấp ngày 24/3/2004

3,1

22

Vạn An

Đường Thiên Đức, Vạn An, TP Bắc Ninh

18/NH-GP cấp ngày 14/5/2004

6,6

23

Đại Bái

KCN Đại Bái, Gia Bình, BN

23/NH-GP cấp ngày 01/10/2007

8,6

24

Thanh Khương

Phố Mới, Thanh Khương, Thuận Thành, BN

24/GP-NHNN cấp ngày 14/11/2007

4,6

25

Phố Mới

Phường Phố Mới, Quế Võ, BN

26/GP-NHNN cấp ngày 22/01/2008

14,1

26

Trang Hạ

Phù Khê, Từ Sơn, Bắc Ninh.

28/GP-NHNN cấp ngày 19/01/2012

21,1

4

Hải Dương

 

 

 

1

Cổ Thành

Khu dân cư Nam Đông, phường Cổ Thành, TP.Chí Linh, tỉnh Hải Dương

005/NH-GP, 17/07/1997

12,1

2

Chí Minh

Khu dân cư Khang Thọ, phường Chí Minh, TP. Chí Linh, tỉnh Hải Dương

052/NH-GP, 17/07/1997

10,6

3

Đồng Lạc

Khu dân cư Tế Sơn, P Đồng Lạc, TP. Chí Linh, tỉnh Hải Dương

072/NH-GP, 17/07/1997

4,0

4

Tân Dân

Khu dân cư Tư Giang, phường Tân Dân, TP. Chí Linh, tỉnh Hải Dương

022/NH-GP, 17/07/1997

5,2

5

Thái Học

Số 178 Ninh Chấp 5, Phường Thái Học, Thành Phố Chí Linh,Tỉnh Hải Dương

036/NH-GP, 17/07/1997

7,0

6

Cổ Bì

Khu trung tâm xã Cổ Bì, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương

046/NH-GP, 17/07/1997

9,0

7

Bình Minh

Thôn Quang Tiền, xã Bình Minh, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương

063/NH-GP, 17/07/1997

7,1

8

Bình Xuyên

Thôn Dinh Trại Như, xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương

049/NH-GP, 17/07/1997

7,0

9

Thanh Xá

Thôn 2, xã Thanh Xá, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương

062/NH-GP, 17/07/1997

10,2

10

Thanh Thủy

Xã Thanh Thủy, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương

060/NH-GP, 17/07/1997

7,6

11

Thanh Cường

Thôn Thành Thịnh, xã Thanh Cường, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương

016/NH-GP, 17/07/1997

9,6

12

Tân Việt - TH

Khu Trung tâm xã, xã Tân Việt, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương

048/NH-GP, 17/07/1997

7,0

13

Quang Khải

Thôn Nhũ Tỉnh, xã Quang Khải, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương

010/NH-GP, 17/07/1997

10,0

14

Tứ Cường

Thôn An Nghiệp, xã Tứ Cường, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương

065/NH-GP, 17/07/1997

5,5

15

Thanh Tùng

Xã Thanh Tùng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương

066/NH-GP, 17/07/1997

13,4

16

Bạch Thái An

Khu dân cư Trí Giả, phường Phạm Thái, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương

041/NH-GP, 17/07/1997

7,6

17

Phú Thái

Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương

031/NH-GP, 17/07/1997

3,9

18

Quang Trung

Khu trung tâm dịch vụ chợ Đọ xã Lạc Long, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương

040/NH-GP, 17/07/1997

8,2

19

Hưng Đạo

Thôn Ô Mễ, xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương

007/NH-GP, 17/07/1997

10,7

20

Hà Thanh

Thôn Bình Cách, xã Hà Thanh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương

061/NH-GP, 17/07/1997

7,0

21

Đại Đồng

Thôn Nghĩa Xá, xã Đại Sơn, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương

025/NH-GP, 17/07/1997

9,5

22

Cộng Lạc

Xã  Cộng Lạc, huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương

070/NH-GP, 17/07/1997

9,9

23

Đoàn Tùng

Khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương

035/NH-GP, 17/07/1997

10,5

24

Chi Lăng Nam

Xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương

030/NH-GP, 17/07/1997

5,5

25

Chi Lăng Bắc

Xã Chi Lăng Bắc, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương

043/NH-GP, 17/07/1997

5,5

26

Phượng Hoàng

Xã An Phượng, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương

015/NH-GP, 17/07/1997

6,3

27

Tiền Tiến

Thôn Cập Nhất, xã Tiền Tiến, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương

067/NH-GP, 17/07/1997

14,5

28

Long Xuyên

Thôn Cậy, xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương

051/NH-GP, 17/07/1997

6,8

29

Nhân Quyền

Trung tâm xã Nhân Quyền, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương

047/NH-GP, 17/07/1997

6,5

30

Tân Việt - BG

Thôn Tân Hưng, xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương

034/NH-GP, 17/07/1997

5,5

31

Thái Dương

Thôn Hà Tiên, xã Thái Dương, huyện Bình Giang, Hải Dương

064/NH-GP, 17/07/1997

4,3

32

Vĩnh Hồng

Thôn Phụng Viện, xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương

027/NH-GP, 17/07/1997

5,5

33

Sao Đỏ

Số 378 Trần Hưng Đạo, phường Sao Đỏ, TP.Chí Linh, tỉnh Hải Dương

012/NH-GP, 17/07/1997

7,2

34

Quảng Nghiệp

Thôn Mạc, xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương

045/NH-GP, 17/07/1997

12,0

35

Lê Lợi

Trung tâm xã Lê Lợi, xã Lê Lợi, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương

057/NH-GP, 17/07/1997

9,7

36

Hồng Hưng

Km47+200, quốc lộ 37,
xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương

021/NH-GP, 17/07/1997

7,1

37

Gia Tân

Thôn Lãng Xuyên, xã Gia Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương

013/NH-GP, 17/07/1997

7,1

38

Gia Khánh

Thôn Cao Lý, xã Gia Khánh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương

002/NH-GP, 17/07/1997

6,5

39

Vĩnh Hòa

Xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương

058/NH-GP, 17/07/1997

3,5

40

Kiến Quốc

Xã Kiến Quốc, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương

056/NH-GP, 17/07/1997

10,0

41

Hồng Thái

Thôn Tiêu tương, xã Hồng Dụ, huyện Ninh giang, tỉnh Hải Dương

073/NH-GP, 17/07/1997

8,0

42

Văn An

Khu dân cư Trại Sen, phường Văn An, TP. Chí Linh, tỉnh Hải Dương

024/NH-GP, 17/07/1997

9,0

43

Phả Lại

Km 28+500 Quốc lộ 18, Phường Phả lại, TP. Chí Linh, tỉnh Hải Dương

009/NH-GP, 17/07/1997

8,1

44

Minh Đức

Thôn Phúc Lâm, xã Minh Đức, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương

023/NH-GP, 17/07/1997

8,6

45

Phú Thứ

Khu dân cư số 2, phường Phú Thứ, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương

044/NH-GP, 17/07/1997

14,5

46

Phúc Thành

Thôn Thái Mông, xã Quang Thành, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương

029/NH-GP, 17/07/1997

16,0

47

Thượng Quận

Thôn La Xá, xã Thượng Quận, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương

017/NH-GP, 17/07/1997

6,3

48

Thất Hùng

KDC Phượng Hoàng , phường Thất Hùng, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương

020/NH-GP, 17/07/1997

5,4

49

Tam Lưu

KDC Kinh Hạ, phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương

001/NH-GP, 17/07/1997

14,0

50

Minh Tân

Số 3, Phố Thiện Khánh, Phường Minh tân, Thị Xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương

033/NH-GP, 17/07/1997

8,0

51

Bắc An

Trung tâm phường Bến Tắm, TP. Chí Linh, tỉnh Hải Dương

059/NH-GP, 17/07/1997

9,2

52

Kim Giang

Thôn La B, thị trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương

042/NH-GP, 17/07/1997

4,5

53

Ngũ Phúc

Thôn Dưỡng Mông, xã Ngũ Phúc, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương

026/NH-GP, 17/07/1997

7,7

54

Kim Tân

Xã Kim Tân, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương

037/NH-GP, 17/07/1997

11,0

55

Kim Anh

Thôn Văn Minh, xã Kim Anh, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương

011/NH-GP, 17/07/1997

4,2

56

Đồng Gia

Thị tứ Đồng Gia, xã Đồng Cẩm, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương

008/NH-GP, 17/07/1997

6,7

57

Cộng Hòa

UBND xã Cộng Hòa, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương

032/NH-GP, 17/07/1997

5,9

58

Thống Nhất

Thôn Khay, xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương

004/NH-GP, 17/07/1997

11,0

59

Thạch Khôi

Số 111 phố Thạch Khôi, phường Thạch Khôi, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương

069/NH-GP, 17/07/1997

11,1

60

Thanh Giang

Xã Thanh Giang, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương

038/NH-GP, 17/07/1997

7,5

61

Ngô Quyền

Thôn Vũ Xá, xã Ngô Quyền, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương

028/NH-GP, 17/07/1997

5,4

62

Cẩm Hưng

Thôn Hộ Vệ, Xã Cẩm Hưng, Huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương

074/NH-GP, 17/07/1997

6,6

63

Cẩm Hoàng

Thị tứ Phí Xá, xã Cẩm Hoàng, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương

071/NH-GP, 17/07/1997

8,0

64

Hùng Thắng

Thông Hoà Ché, xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương

068/NH-GP, 17/07/1997

7,5

65

Nguyên Giáp

Thôn An Quý, xã Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương

054/NH-GP, 17/07/1997

6,5

66

Tiên Động

Xã Tiên Động, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương

055/NH-GP, 17/07/1997

11,0

67

Hà Kỳ

Thôn Hà Hải, xã Hà Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương

075/GP-NHNN 09/02/2007

12,5

68

Tân Kỳ

Thôn Nghi Khê, xã tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ, Hải Dương

076/GP-NHNN, 16/07/2007

15,5

69

Quyết Thắng

Xã Quyết Thắng, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương

077/GP-NHNN, 10/06/2008

8,1

70

Cẩm Chế

Thôn Du La, xã Cẩm Chế, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương

078/GP-NHNN, 18/08/2008

6,6

71

Thanh Hải

Thôn An Liệt, xã Thanh Hải, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương

079/GP-NHNN, 08/04/2009

5,8

5

Hải Phòng

 

 

 

1

QTD xã Quang Phục

Xã Quang Phục, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng

Số 023/NH-GP ngày 08/8/1995

3,0

2

QTD xã Ngũ Lão

Xã Ngũ Lão, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng

Số 026/NH-GP ngày 18/10/1995

2,5

3

QTD xã Tam Đa

Xã Tam Đa, huyện Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng

Số 031/NH-GP ngày 12/01/1996

2,6

4

QTD xã An Đồng

Xã An Đồng, huyện An Dương, TP Hải Phòng

Số 029/NH-GP ngày 29/01/1996

3,7

5

QTD xã Ngũ Đoan

Xã Ngũ Đoan, huyện Kiến Thụy, TP Hải Phòng

Số 032/NH-GP ngày 25/3/1996

4,8

6

QTD xã Lập Lễ

Xã Lập Lễ, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng

Số 033/NH-GP ngày 25/9/1996

4,8

7

QTD xã Tam Hưng

Xã Tam Hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng

Số 034/NH-GP ngày 26/9/1996

3,1

8

QTD xã Lưu Kiếm

Xã Lưu Kiếm, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng

Số 035/NH-GP ngày 28/10/1996

8,2

9

QTD xã Cao Minh

Xã Cao Minh, huyện Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng

Số 004/NH-GP ngày 18/8/1995

5,9

10

QTD xã Minh Tân

Xã Minh Tân, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng

Số 014/NH-GP ngày 01/8/1995

6,4

11

QTD xã Thuận Thiên

Xã Thuận Thiên, huyện Kiến Thụy, TP Hải Phòng

Số 022/NH-GP ngày 04/8/1995

4,0

12

QTD xã Bát Trang

Xã Bát Trang, huyện An Lão, TP Hải Phòng

Số 010/NH-GP ngày 17/8/1995

8,6

13

QTD xã An Hòa

Xã An Hòa, huyện An Dương, TP Hải Phòng

Số 021/NH-GP ngày 26/7/1995

2,7

14

QTD xã Cấp Tiến

Xã Cấp Tiến, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng

Số 011/NH-GP ngày 12/8/1995

3,0

15

QTD phường Hợp Đức

Phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn, TP Hải Phòng

Số 019/NH-GP ngày 18/8/1995

7,7

16

QTD xã Quốc Tuấn

Xã Quốc Tuấn, huyện An Dương, TP Hải Phòng

Số 025/NH-GP ngày 05/9/1995

4,3

17

QTD phường Đông Hải

Phường Đông Hải 2, quận Hải An, TP Hải Phòng

Số 001/NH-GP ngày 26/6/1995

3,2

18

QTD xã An Hồng

Xã An Hồng, huyện An Dương, TP Hải Phòng

Số 020/NH-GP ngày 24/7/1995

2,8

19

QTD xã Chiến Thắng

Xã Chiến Thắng, huyện An Lão, TP Hải Phòng

Số 012/NH-GP ngày 16/8/1995

5,4

20

QTD xã Đoàn Lập

Xã Đoàn Lập, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng

Số 007/NH-GP ngày 16/8/1995

4,3

21

QTD TT Vĩnh Bảo

Xã TT Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng

Số 036/NH-GP ngày 06/11/1996

2,8

22

QTD xã An Lư

Xã An Lư, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng

Số 017/NH-GP ngày 02/8/1995

2,0

23

QTD xã Ngũ Phúc

Xã Ngũ Phúc, huyện Kiến Thụy, TP Hải Phòng

Số 008/NH-GP ngày 03/8/1995

3,2

24

QTD xã Phả Lễ

Xã Phả Lễ, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng

Số 009/NH-GP ngày 12/9/1995

2,8

25

QTD xã Kiến Quốc

Xã Kiến Quốc, huyện Kiến Thụy, TP Hải Phòng

Số 015/NH-GP ngày 21/8/1995

6,0

26

QTD xã Đại Thắng

Xã Đại Thắng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng

Số 005/NH-GP ngày 18/8/1995

8,1

6

Hưng Yên

 

 

 

1

Trưng Trắc

Thôn Nhạc Lộc, Trưng Trắc, Văn Lâm

47/NH-GP25/03/1998

4,2

2

Thanh Long

Thôn Châu Xá, Thanh Long, Yên Mỹ

36/NH-GP20/03/1998

2,7

3

Tân Tiến

Thôn Đa Ngưu, Tân Tiến, Văn Giang

11/NH-GP12/03/1998

5,6

4

Thị trấn Ân Thi

Số 123, Bùi Thị Cúc, Thị trấn Ân Thi, Ân Thi

18/NH-GP12/03/1998

6,2

5

Minh Châu

Thôn Lực Điền, Minh Châu, Yên Mỹ

25/NH-GP25/03/1998

2,4

6

Trung Nghĩa

Thôn Đào Đặng, Trung Nghĩa, TP Hưng Yên

03/GP-HYE03/11/2005

2,4

7

Thị trấn Khoái Châu

Thôn Thượng, Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu

02/GP-HYE03/11/2005

3,7

8

Tân Việt

Ủy ban nhân dân Xã Tân Việt, huyện Yên Mỹ

04/GP-HYE19/01/2006

3,4

9

Quang Hưng

Thôn Quang Xá, xã Quang Hưng, huyện Phù Cừ

05/GP-HYE20/03/2006

1,5

10

Hồng Nam

Thôn Lê Như Hổ, Hồng Nam, Thành phố Hưng Yên

39/NH-GP25/03/1998

3,0

11

Nhật Tân

Thôn An Trạch, xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ

34/NH-GP19/03/1998

3,7

12

Hồng Quang

Thôn Ân Thi 3, Xã Hồng Quang, huyện Ân Thi

04/NH-GP20/12/1997

3,7

13

Phù Ủng

Thôn Xa Lung, xã Phù Ủng, huyện Ân Thi

28/NH-GP23/03/1998

3,4

14

Bình Kiều

Thôn An Cảnh, xã Bình Kiều, huyện Khoái Châu

08/NH-GP25/12/1997

4,5

15

Yên Phú

Khu vực Ủy ban nhân dân xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ

07/NH-GP25/12/1997

16,0

16

Phụng Công

Thôn Bến, xã Phụng Công, huyện Văn Giang

06/NH-GP20/12/1997

10,4

17

An Viên

Thôn Nội Thượng, xã An Viên, huyện Tiên Lữ

13/NH-GP12/03/1998

3,3

18

Cẩm Xá

Thôn Cẩm Sơn, xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào

39/NH-GP29/12/1998

1,9

19

Vĩnh Xá

Thôn Đào Xá, xã Vĩnh Xá, huyện Kim Động

45/NH-GP25/3/1998

4,9

20

Minh Tân

Thôn Duyệt Văn, xã Minh Tân, huyện Phù Cừ

40/NH-GP25/03/1998

2,3

21

Quảng Châu

Chợ Dầu, Thôn 2, xã Quảng Châu, Thành phố Hưng Yên

42/NH-GP25/03/1998

2,5

22

Xuân Quan

Thôn 8, xã Xuân Quan, huyện Văn Giang

17/NH-GP18/03/1998

8,8

23

Đào Dương

Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi

27/NH-GP25/03/1998

4,0

24

Dị Chế

Đội 3, xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ

33/NH-GP19/03/1998

5,7

25

Bạch Sam

Tổ dân phố Bến, phường Bạch Sam, thị xã Mỹ Hào

32/NH-GP23/03/1998

2,2

26

Tân Phúc

Thôn Ngọc Nhuế, xã Tân Phúc, huyện Ân Thi

29/NH-GP25/03/1998

8,0

27

Bảo Khê

Cao Thôn, xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên

31/NH-GP19/03/1998

4,7

28

Toàn Thắng

Thôn Trương Xá, xã Toàn Thắng, huyện Kim Động

30/NH-GP23/3/1998

9,6

29

Đồng Thanh

Thôn Vĩnh Tiền, xã Đồng Thanh, huyện Kim Động

01/GP-HYE03/11/2005

4,1

30

Nhân Hoà

Tổ dân phố Chợ Dầm, phường Nhân Hoà, thị xã Mỹ Hào

01/NH-GP20/12/1997

7,4

31

Phan Sào Nam

Thôn Trà Bồ, xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ

38/NH-GP23/03/1998

2,3

32

Nghĩa Trụ

ThônTam Kỳ, xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang

21/NH-GP16/03/1998

4,3

33

Minh Đức

Tổ dân phố Thịnh Van, phường Minh Đức, thị xã Mỹ Hào

46/NH-GP23/03/1998

2,7

34

Ông Đình

Thôn 2, xã Ông Đình, huyện Khoái Châu

02/NH-GP20/12/1997

3,0

35

Liên Khê

Thôn Cẩm Khê, xã Liên Khê, huyện Khoái Châu

03/NH-GP20/12/1997

5,1

36

An Vỹ

Thôn Trung, xã An Vỹ, huyện Khoái Châu

09/NH-GP20/12/1997

6,6

37

Hiệp Cường

Thôn Trà Lâm, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động

43/NH-GP23/3/1998

4,7

38

Tân Quang

Phố Dầu, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm

24/NH-GP18/03/1998

4,0

39

Hồng Tiến

Thôn Vân Ngoại, xã Hồng Tiến, huyện Khoái Châu

10/NH-GP12/03/1998

7,6

40

Đông Kết

Thôn Đông Kết, xã Đông Kết, huyện Khoái Châu

40/NH-GP05/01/1999

4,7

41

Đông Tảo

Khu vực UBND xã, Đông Tảo, huyện Khoái Châu

26/NH-GP19/03/1998

5,2

42

Bình Minh

Thôn Thiết Trụ, xã Bình Minh, huyện Khoái Châu

44/NH-GP25/03/1998

7,9

43

Quảng Lãng

Thôn Bình Hồ 2, xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi

19/NH-GP12/03/1998

6,0

44

Phùng Hưng

Thôn Ngọc Nha Thượng, xã Phùng Hưng, huyện Khoái Châu

16/NH-GP12/03/1998

6,7

45

Cửu Cao

Thôn Vàng, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang

14/NH-GP23/03/1998

8,1

46

Như Quỳnh

Thôn Như Quỳnh, Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm

35/NH-GP20/03/1998

5,6

47

Mễ Sở

Thôn Mễ Sở,xã Mễ Sở, huyện Văn Giang

15/NH-GP12/03/1998

9,9

48

Đại Hưng

Thôn 2, xã Đại Hưng, huyện Khoái Châu

37/NH-GP25/03/1998

3,3

49

Xuân Trúc

Thôn Trúc Đình, xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi

20/NH-GP12/03/1998

7,8

50

Lương Tài

Trung tâm UBND xã Lương Tài, huyện Văn Lâm

22/NH-GP18/03/1998

3,0

51

Tân Lập

Thôn Liêu Hạ, xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ

23/NH-GP19/03/1998

3,3

52

Thiện Phiến

Thôn Toàn Tiến, xã Thiện Phiến, huyện Tiên Lữ

06/GP-HYE18/11/2008

5,9

53

Vĩnh Khúc

Thôn Vĩnh An, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang

07/GP-HYE25/11/2008

3,5

54

Phú Thịnh

Thôn Trung Hòa, xã Phú Thịnh, huyện Kim Động

08/GP-HYE22/11/2008

5,2

55

Đình Cao

Thôn Duyên Linh, xã Đình Cao, huyện Phù Cừ

09/GP-HYE25/02/2009

2,5

56

Song Mai

Thôn Mai Xá, xã Song Mai, huyện Kim Động

10/GP-HYE17/3/2009

2,7

57

Phạm Ngũ Lão

Thôn Cốc Ngang, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động

11/GP-HYE26/01/2010

4,0

58

Thị trấn Yên Mỹ

Thôn Đỗ Xá (khuôn viên UBND Thị trấn), thị trấn Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ

12/GP-HYE01/7/2010

3,5

59

Đại Tập

Thôn Minh Khai, xã Đại Tập, huyện Khoái Châu

13/GP-HYE09/8/2010

3,8

60

Hùng An

Thôn Lai Hạ, xã Hùng An, huyện Kim Động

14/GP-HYE16/9/2010

2,8

61

Tống Phan

Thôn Tống Xá, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ

15/GP-HYE25/11/2010

1,8

62

Đại Đồng

Thôn Đại Từ, xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm

17/GP-HYE09/12/2010

3,4

63

Ngọc Thanh

Thôn Duyên Yên, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động

18/GP-HYE29/6/2011

4,3

64

Nhuế Dương

Thôn Lê Lợi, xã Nhuế Dương, huyện Khoái Châu

16/GP-HYE09/12/2010

6,2

65

Thọ Vinh

Thôn Bắc Nam Phú, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động

19/GP-HYE10/9/2012

5,2

7

Thái Bình

 

 

 

1

QTDND Cộng Hòa

Thôn Đồng Thái, xã Cộng Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình

71/NH-GP ngày 07/9/1996

6,8

2

QTDND Đông Xá

Thôn Tây Bình Cách, xã Đông Xá, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình.

25/NH-GP ngày 29/5/1995

3,9

3

QTDND Đông Á

Km 7 + 800 Đường Quốc lộ 39A, thôn Phú Xuân, xã Đông Á, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình.

045/NH-GP ngày 13/01/1995

17,1

4

QTDND Đông Phương

Thôn Nam, xã Đông Phương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình.

047/NH-GP ngày 10/4/1996

8,2

5

QTDND Phong Châu

thôn Khuốc Tây, xã Phong Châu, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình.

055/NH-GP ngày 26/6/1996

4,9

6

QTDND Đông Giang

thôn Lương Đống, xã Hà Giang, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình

50/NH-GP ngày 14/6/1996

6,3

7

QTDND Liên Giang

thôn Kim Ngọc I, xã Liên Giang, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình

059/NH-GP ngày 12/7/1996

11,4

8

QTDND Hồng Việt

thôn Đông, xã Hồng Việt, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình.

058/NH-GP ngày 12/7/1996

8,8

9

QTDND Hồng Phong

Thôn Phan Xá, xã Hồng Phong, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình

05/NH-GP ngày 05/02/1994

8,0

10

QTDND Đông Phong

Thôn Vũ Xá, xã Đông Phong, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

060/NH-GP ngày 12/7/1996

2,8

11

QTDND Tây Ninh

Thôn Lạc Thành Bắc, xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

49/NH-GP ngày 25/4/1996

1,8

12

QTDND Đông Trà

Xóm 6, thôn Định Cư Đông, xã Đông Trà, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

46/NH-GP ngày 09/3/1996

3,7

13

QTDND Bình Minh

Thôn Hương Ngải, xã Bình Minh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình.

79/NH-GP ngày 06/01/1997

11,9

14

QTDND Đình Phùng

Thôn Cao Bạt Nang, xã Đình Phùng, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình

77/NH-GP ngày 12/11/1996

3,2

15

QTDND Quốc Tuấn

Thôn Bích Kê, xã Quốc Tuấn, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình

76/GP-NHNN ngày 06/11/1996

9,9

16

QTDND Vũ Hòa

Thôn 3, xã Vũ Hòa, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình

74/NH-GP ngày 10/10/1996

9,5

17

QTDND Quang Minh

Thôn Giang Tiến, xã Quang Minh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình

69/NH-GP ngày 12/8/1996

5,1

18

QTDND An Vinh

Thôn Hương Hòa, xã An Vinh, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình

24/NH-GP ngày 19/5/1995

2,8

19

QTDND An Ninh

Thôn Phố Lầy, xã An Ninh, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình

23/NH-GP ngày 08/5/1995

14,0

20

QTDND Quỳnh Hưng

Thôn Tài Giá, xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình

020/NH-GP ngày 25/4/1995

6,6

21

QTDND An Ấp

Thôn Xuân Lai, xã An Ấp, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình

019/NH-GP ngày 26/4/1995

6,0

22

QTDND Phú Châu

Thôn Phạm, xã Phú Châu, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình.

78/NH-GP ngày 12/11/1996

8,1

23

QTDND Canh Tân

Thôn Lưu Xá Nam, xã Canh Tân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình

66/NH-GP ngày 22/7/1996

3,1

24

QTDND Hồng Lĩnh

Thôn Hợp Đông, xã Hồng Lĩnh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình

057/NH-GP ngày 12/7/1996

3,4

25

QTDND Chí Hòa

Thôn Vị Giang 2, xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình

35/NH-GP ngày 12/10/1995

12,4

26

QTDND Tây Đô

Thôn Nội Thôn, xã Tây Đô, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình

30/NH-GP ngày 10/7/1995

3,4

27

QTDND Tiền Phong

Tổ 12, Phố Lê Qúy Đôn, phường Tiền Phong, TP.Thái Bình

78/GP-NHNN ngày 04/7/2006

6,2

28

QTDND Vũ Lăng

Thôn Trưng Vương, xã Vũ Lăng, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

40/NH-GP ngày 16/10/1995

2,7

29

QTDND Đồng Tiến

Thôn Đồng Hòe, xã Đồng Tiến, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình

73/NH-GP ngày 09/10/1996

12,7

30

QTDND Quỳnh Ngọc

Thôn Quỳnh Lang, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình

62/NH-GP ngày 16/7/1996

6,9

31

QTDND Quỳnh Minh

Thôn Thượng Xá, xã Quỳnh Minh, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình

61/NH-GP ngày 11/7/1996

7,8

32

QTDND Thị Trấn Hưng Nhân

Tổ Dân phố Thị An Tiền Phong,Thị Trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình

28/NH-GP ngày 27/6/1995

7,1

33

QTDND Kim Trung

Thôn Kim Sơn 1, xã Kim Trung, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình

27/NH-GP ngày 27/6/1995

4,8

34

QTDND Hòa Tiến

Thôn Vải, Xã Hòa Tiến, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình

26/NH-GP ngày 23/5/1996

5,7

35

QTDND Đông Đô

Nhà Đại Nghĩa, xã Đông Đô, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình

016/NH-GP ngày 23/6/1994

2,9

36

QTDND Vũ Vinh

Thôn Bộ La, xã Vũ Vinh, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình

38/NH-GP ngày 12/10/1995

8,7

37

QTDND Tân Phong

Thôn Ô Mễ 2, xã Tân Phong, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình

22/NH-GP ngày 20/4/1995

14,2

38

QTDND Minh Lãng

Thôn Thanh Trai, xã Minh Lãng, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình

21/NH-GP ngày 26/4/1995

9,6

39

QTDND Vũ Hội

Thôn Trung Lập, xã Vũ Hội, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình

17/NH-GP ngày 01/3/1995

4,5

40

QTDND Đông Kinh

Thôn Duyên Hà, xã Đông Kinh, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình

63/NH-GP ngày 22/7/1996

4,5

41

QTDND Vũ Vân

Thôn Quang Trung, xã Vũ Vân, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình

39/NH-GP ngày 12/10/1995

3,5

42

QTDND Tân Bình

Thôn Tú Linh, xã Tân Bình, TP. Thái Bình.

65/NH-GP ngày 22/7/1996

4,9

43

QTDND Trung An

Thôn An Lộc, xã Trung An, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình

70/NH-GP ngày 20/8/1996

6,3

44

QTDND Phúc Thành

Thôn Phúc Trung Bắc, xã Phúc Thành, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình

68/NH-GP ngày 12/8/1996

2,9

45

QTDND Song Lãng

Thôn Trung, xã Song Lãng, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình

72/NH-GP ngày 07/9/1996

9,2

46

QTDND Thống Nhất

Thôn Ngoại Trang, xã Thống Nhất, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình

008/NH-GP ngày 10/3/1994

10,5

47

QTDND Duyên Hải

Thôn Khả Tân , xã Duyên Hải, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình

009/NH-GP ngày 10/3/1994

3,6

48

QTDND Minh Khai

Thôn Tư La, xã Minh Khai, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình

11/NH-GP ngày 22/3/1994

3,5

49

QTDND Thị Trấn Hưng Hà

Khu 8, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình

13/NH-GP ngày 26/3/1994

3,8

50

QTDND Đông Xuyên

Thôn Quý Đức, xã Đông Xuyên, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

003/NH-GP ngày 04/02/1994

2,4

51

QTDND Vân Trường

Thôn Bác Trạch Đông, xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

002/NH-GP ngày 02/02/1994

2,9

52

QTDND Tây Lương

Thôn Nghĩa, xã Tây Lương, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

006/NH-GP ngày 24/02/1994

1,5

53

QTDND Tây Tiến

Thôn Đông Cao 1, xã Tây Tiến, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

007/NH-GP ngày 24/02/1994

2,8

54

QTDND Nam Hải

Thôn Nội Lang Bắc, xã Nam Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

10/GP-NHNN ngày 22/3/1994

1,7

55

QTDND Nam Hà

Thôn Hướng Tân, xã Nam Hà, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

14/NH-GP ngày 08/4/1994

4,9

56

QTDND Minh Quang

Thôn Nguyên Kinh 1, xã Minh Quang, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình

67/NH-GP ngày 29/7/1996

4,3

57

QTDND Thanh Nê

Tổ dân phố Đông Trung, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình

56/NH-GP ngày 03/7/1996

16,7

58

QTDND Vũ Thắng

Thôn 1, xã Vũ Thắng, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình

53/NH-GP ngày 20/6/1996

4,8

59

QTDND Trà Giang

Thôn Thuyền Định, xã Trà Giang, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình

48/NH-GP ngày 25/4/1996

3,9

60

QTDND Vũ Lạc

Xóm 6, xã Vũ Lạc, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình

46/NH-GP ngày 26/01/1996

9,0

61

QTDND Lê Lợi

Thôn Trung Kinh, xã Lê Lợi, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình

37/NH-GP ngày 12/10/1995

5,9

62

QTDND Hồng Thái

Thôn Tả Phụ, xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình

32/NH-GP ngày 31/7/1995

3,6

63

QTDND Nam Cao

Thôn Cao Bạt Đình, xã Nam Cao, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình

29/NH-GP ngày 27/6/1995

6,1

64

QTDND Thụy Dân

Thôn An Tiêm 3, xã Thụy Dân, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

79/NH-GP ngày 20/5/2004

5,7

65

QTDND Thái Thọ

Thôn Độc Lập, xã Thái Thọ, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

64/NH-GP ngày 22/7/1996

3,4

66

QTDND Thái Phúc

Thôn Nha Xuyên, xã Thái Phúc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

55/NH-GP ngày 03/7/1996

7,2

67

QTDND Thụy Văn

Thôn 1 An Định, xã Thụy Văn, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

52/NH-GP ngày 17/6/1996

4,8

68

QTDND Thụy Dương

Thôn Lai Triều, xã Dương Phúc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

74/NH-GP ngày 02/3/2009

10,2

69

QTDND Thái Xuyên

Thôn Lục Nam, xã Thái Xuyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

43/NH-GP ngày 12/02/1996

5,1

70

QTDND Thái Tân

Thôn Nghĩa Hồng, xã Tân Học, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

042/NH-GP ngày 27/01/1996

4,1

71

QTDND Thụy Bình

Thôn An Ninh, xã Thụy Bình, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

041/NH-GP ngày 28/12/1995

3,5

72

QTDND Thái Giang

Thôn Phất Lộc Tây, xã Thái Giang, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

34/NH-GP ngày 02/10/1995

3,7

73

QTDND Thụy Trình

Thôn Đoài, xã Thụy Trình, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

15/NH-GP ngày 08/4/1994

7,1

74

QTDND Thụy Hồng

Thôn Vạn Đồn, xã Hồng Dũng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

12/NH-GP ngày 22/3/1994

4,9

75

QTDND Thái Thịnh

Thôn Nam Thịnh, xã Thái Thịnh, huyện Thái Thụy,tỉnh Thái Bình

01/NH-GP ngày 04/02/1994

13,3

76

QTDND Thụy Quỳnh

Thôn Kha Lý, xã Thụy Quỳnh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

004/NH-GP ngày ,,,/02/1994

3,0

77

QTDND Thị trấn Tiền Hải

Tổ dân phố Trung Tiến, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

31/NH-GP ngày 31/7/1995

4,2

78

QTDND Trung Chính

Thôn Độc Lập, xã Nam Trung, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

033/NH-GP ngày 02/10/1995

4,1

79

QTDND Đông La

thôn Cổ Dũng I, xã Đông La, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình.

80/GP-NHNN ngày 22/4/2007

5,8

80

QTDND Thanh Tân

Thôn An Cơ Bắc, xã Thanh Tân, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình

34/GP-NHNN ngày 11/02/2007

4,5

81

QTDND Đông Sơn

thôn Trung, xã Đông Sơn, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình.

81/GP-NHNN ngày 21/6/2007

4,5

82

QTDND Thuỵ Sơn

Thôn Nhạo Sơn, xã Thụy Sơn, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

82/GP-NHNN ngày 02/01/2008

7,8

83

QTDND Quỳnh Thọ

Thôn Hưng Đạo, xã Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình

83/GP-NHNN ngày 27/11/2008

3,8

84

QTDND Thái Phương

Thôn Phương La 2, xã Thái Phương, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình

299/QĐ-THB3 ngày 04/9/2009

5,6

85

QTDND Thị trấn Đông Hưng

Tổ 5, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình

85/GP-NHNN ngày 17/3/2010

4,4

8

Hà Nam

 

 

 

1

QTDND Ngọc Lũ

Đội 11, xã Ngọc Lũ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam

02/GP-NHNN ngày 01/4/2011

9,3

2

QTDND Bồ Đề

Thôn 4, xã Bồ Đề, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam

03/GP-NHNN ngày 20/7/2012

9,1

3

QTDND Yên Bắc

Tổ dân phố Văn Xá, phường Yên Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam

08/2013/GP-NHNN ngày 27/11/2013

12,7

4

QTDND Đồng Hóa

Thôn Phương Xá, xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam

09/GP-NHNN ngày 01/4/2011

14,0

5

QTDND Nhật Tựu

Thôn Văn Bối, xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam

05/GP-NHNN ngày 01/4/2011

7,4

6

QTDND Nhật Tân

Xóm 8, xã Nhật Tân, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam

04/GP-NHNN ngày 01/4/2011

8,3

7

QTDND Tiên Hải

Thôn Quán Nha, xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

07/GP-NHNN ngày 01/4/2011

6,1

8

QTDND Tiên Tân

Thôn Thượng, xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

06/2014/GP-NHNN ngày 21/01/2014

7,0

9

QTDND Hoàng Đông

Tổ dân phố Ngọc Động, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam

01/GP-NHNN ngày 26/6/2009

5,4

10

QTDND Tiên Nội

Tổ dân phố Nguyễn Đoài, phường Tiên Nội, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam

128/GP-HNA ngày 19/9/2016

7,6

11

QTDND Tân Sơn

Thôn Đoài, xã Khả Phong, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam

45/GP-HNA ngày 09/3/2017

7,9

12

QTDND Chuyên Ngoại

Xóm Điện Biên, xã Chuyên Ngoại, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam

139/GP-HNA ngày 03/10/2017

9,0

9

NinhBình

 

 

 

1

QTDND Ninh Vân

Thôn Tân Dưỡng 1, xã Ninh Vân, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình

Số 07/NH-GP ngày 04/10/1995

3,3

2

QTDND Ninh Hải

Thôn Đam Khê ngoài, xã Ninh Hải, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình

Số 024/NH-GP ngày 12/01/1998

5,4

3

QTDND Ninh Giang

Thôn La Mai, xã Ninh Giang, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình

Số 54/GP-NHNN ngày 17/01/2012

5,1

4

QTDND Trường Sinh

Xóm 4, xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình

Số 52/GP-NHNN ngày 04/10/2011

4,2

5

QTDND Hợp Thịnh

Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình

Số 006/NH-GP ngày 29/9/1995

7,5

6

QTDND Yên Bình

Phường Yên Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình

Số 39/GP-NHNN ngày 01/9/2008

4,8

7

QTDND Yên Hoà

Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình

Số 015/NH-GP ngày 23/7/1996

6,9

8

QTDND Yên Nhân

Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình

Số 20/NH-GP ngày 16/12/1996

6,2

9

QTDND Thành Đô

Số 7, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình

Số 42/GP-NHNN ngày 21/10/2009

30,0

10

QTDND Nam Bình

Phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình

Số 34/NH-GP ngày 03/4/2006

5,3

11

QTDND Tràng Tiền

Phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình

Số 36/NH-GP ngày 03/4/2006

4,2

12

QTDND Phúc Đạt

Thửa đất số 201, tờ bản đồ số 21, phố Phương Đình, phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình

Số 47/GP-NHNN ngày 15/7/2011

3,2

13

QTDND Thăng Long

Số 159 đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình

Số 45/GP-NHNN ngày 24/01/2011

5,0

14

QTDND An Thịnh

Xã Khánh An, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình

Số 50/GP-NHNN ngày 28/7/2011

5,1

15

QTDND Yên Ninh

Phố 5, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình

Số 48/GP-NHNN ngày 28/7/2011

8,0

16

QTDND Khánh Hòa

Xóm Chùa, xã Khánh Hòa, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình

Số 019/NH-GP ngày 18/11/1996

5,4

17

QTDND Khánh Phú

Xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình

Số 001/NH-GP ngày 7/7/1995

4,3

18

QTDND Văn Hải

Xã Văn Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

Số 008/NH-GP ngày 28/10/1995

5,1

19

QTDND Hùng Tiến

Xã Hùng Tiến, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

Số 004/NH-GP ngày 23/9/1995

7,0

20

QTDND Cồn Thoi

Xã Cồn Thoi, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

Số 012/NH-GP ngày 22/5/1996

5,2

21

QTDND Kim Mỹ

Xã Kim Mỹ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

Số 025/NH-GP ngày 09/10/2003

6,2

22

QTDND Phúc Sơn

Thôn 4A, xã Đông Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình

Số 51/GP-NHNN ngày 01/9/2011

2,5

23

QTDND Bắc Sơn

Phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình

Số 14/GP-NH ngày 29/6/1996

4,6

24

QTDND Tân Bình

Tổ 2, phường Tân Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình

Số 38/GP-NH ngày 01/9/2008

7,2

25

QTDND Tây Sơn

Phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình

Số 41/GP-NH ngày 12/3/2009

3,4

26

QTDND Trung Sơn

Đường Ngô Thì Nhậm, phường Trung Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình

Số 21/GP-NH ngày 27/12/1996

6,4

27

QTDND Đông Thành

Phố 9, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.

Số 27/NH-GP ngày 15/01/2004

3,7

28

QTDND Phúc Thành

165 đường Nam Thành, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình

Số 28/NH-GP ngày 15/01/2004

4,3

29

QTDND Tràng An

Thôn Đề Lộc, xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình

Số 44/GP-NHNN ngày 13/12/2010

6,7

30

QTDND Thiên Long

Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình

Số 49/GP-NHNN ngày 28/7/2011

26,0

31

QTDND Khánh Công

Xã Khánh Công, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình

Số 035/NH-GP ngày 21/7/2006

3,7

32

QTDND Khánh Cường

Xã Khánh Cường, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình

Số 026/NH-GP ngày 09/10/2003

2,6

33

QTDND Khánh Hải

Xã Khánh Hải, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình

Số 018/NH-GP ngày 02/10/1996

4,7

34

QTDND Khánh Nhạc

Xã Khánh Nhạc, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình

Số 043/NH-GP ngày 11/5/2010

4,7

35

QTDND Khánh Thành

Xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình

Số 023/NH-GP ngày 29/12/1997

4,0

36

QTDND Gia Tân

Thôn Tùy Hối, xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình

Số 003/NH-GP ngày 04/09/1995

5,4

37

QTDND Gia Thanh

Thôn Thượng Hoà, xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình

Số 009/GP-NHNN ngày 01/11/1995

5,3

38

QTDND Đức Long

Xã Đức Long, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình

Số 011/NH-GP ngày 18/4/1996

4,8

39

QTDND Thị Trấn Me

Số 1104 Trần Hưng Đạo, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình (địa chỉ giao dịch)

Số 53/GP-NHNN ngày 16/01/2012

10,0

10

Hà Giang

 

 

 

1

QTDND Thị trấn Việt Lâm

Tổ 6, thị trấn Việt Lâm, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang

Số 02/NH-GP ngày 24/8/1996

18,8

2

QTDND Xuân Giang

Thôn Chang, xã Xuân Giang, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang

Số 0919/NH-GP ngày 01/8/1996

6,8

3

QTDND Thị trấn Vị Xuyên

Tổ 6, thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang

Số 03/NH-GP ngày 11/10/1997

7,6

4

QTDND Thị trấn Việt Quang

Tổ 6, thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang

Số 04/NH-GP ngày 19/12/1997

5,1

5

QTDND Yên Biên

Số nhà 366, đường Nguyễn Trãi, tổ 10, Phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang

Số 05/GP-NHNN ngày 15/01/2008

17,2

6

QTDND Bảo Tín

Số nhà 273, đường Nguyễn Thái Học, tổ 07, phường Trần Phú, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang

Số 06/GP-NHNN ngày 26/3/2008

14,3

7

QTDND Tam Sơn

Tổ 02, Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang

Số 07/GP-NHNN ngày 05/11/2009

3,4

8

QTDND Quang Trung

Số nhà 01, đường Cù Chính Lan, tổ 05, phường Minh Khai, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang

Số 68/NH-GP ngày 21/02/2011

8,0

9

QTDND Phương Thiện

Số nhà 35, Thôn Châng, Xã Phương Thiện, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang

Số 312/GP-HAG ngày 18/3/2016

4,0

10

QTDND Liên Hiệp

Thôn Tân Thành 3, xã Liên Hiệp, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang

Số 1226/GP-HAG ngày 20/11/2017

2,1

11

Lào Cai

 

 

 

1

Quỹ tín dụng nhân dân Cam Đường

số 842 Hoàng Quốc Việt, phường Pom Hán, thành phố Lào Cai, Lào Cai

002/NH-GP ngày 25/3/1997

4,0

2

Quỹ tín dụng nhân dân Lào Cai

số 353 Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai, Lào Cai

146/GP-NHNN ngày 11/5/2011

3,2

12

Lai Châu

 

 

 

1

QTDND Lai Châu

Số nhà 150, đường Trần Hưng Đạo, phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu

Số 01/GP-LCH, ngày 19/5/2016

7,0

2

QTDND Nguyễn Huệ

Đường 30/4, tổ 28, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu

Số 01/GP-LCH, ngày 02/02/2017

8,2

13

Yên Bái

 

 

 

1

QTDND Hồng Hà

Tổ dân phố số 4, phường Hợp Minh, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái

Số 11/NH-GP ngày 27/12/1997

9,5

2

QTDND phường Trung Tâm

Số nhà 110, đường Hoàng Liên Sơn, tổ 12, phường Trung Tâm, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

Số 10/NH-GP ngày 05/12/1997

7,0

3

QTDND xã Phù Nham

Thôn Cầu Thia, Xã Phù Nham, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

Số 04/NH-GP ngày 09/12/1996

0,6

4

QTDND xã Chấn Thịnh

Thôn Vũ Thịnh, xã Chấn Thịnh, huyện Văn Chấn,
tỉnh Yên Bái

Số 06/ GP-NH ngày 12/12/1996

9,4

5

QTDND xã Đông An

Thôn Toàn An, xã Đông An, huyện Văn Yên,
tỉnh Yên Bái

Số 03/GP-NH ngày 28/09/1996

4,6

6

QTDND xã Lâm Giang

Thôn Bãi Khay, xã Lâm Giang, huyện Văn Yên,
tỉnh Yên Bái

Số 12/NH-GP ngày 29/5/1998

3,8

7

QTDND thị trấn Cổ Phúc

Tổ dân phố số 3, Thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

Số 13/GP-NH ngày 12/6/1998

7,1

8

QTDND xã Bảo Ái

Thôn Trung Tâm, xã Bảo Ái, huyện Yên Bình,
tỉnh Yên Bái

Số 05/NH-GP ngày 10/12/1996

5,6

9

QTDND xã Châu Quế Hạ

thôn Ngọc Châu, xã Châu Quế Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Số 14/NH-GP ngày 23/09/2004

5,4

10

QTDND TT nông trường Trần Phú

Tổ dân phố Trung Tâm, thị trấn nông trường Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

Số 15/NH-GP ngày 23/9/2004

4,1

11

QTDND xã Hưng Khánh

Thôn Lương An, xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

Số 09/GP-NH ngày 20/11/1997

11,5

12

QTDND phường Nguyễn Phúc

Số nhà 144, Tổ dân phố Phúc Thọ, Phường Nguyễn Phúc, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái

Số 02/GP-NH ngày 24/9/1996

5,4

13

QTDND phường Nam Cường

Khu dân cư Nam Thọ, phường Nam Cường, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái

Số 17/GP-NH, ngày 09/01/2007

4,3

14

QTDND phường Yên Thịnh

Đường Nguyễn Tất Thành, tổ 5, phường Yên Thịnh, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái

Số 01/GP-NHNN ngày 14/9/1996

7,3

15

QTDND phường Nguyễn Thái Học

Số 306, tổ 13, phường Nguyễn Thái Học, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái

Số 7/GP-NHNN ngày 28/12/1996

8,0

16

QTDND xã Nghĩa Lộ

Thôn 3, xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

Số 16/NH-GP ngày 25/10/2004

3,9

17

QTDND thị trấn Yên Bình

Số nhà 632, đường Đại Đồng,Tổ 7, Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Số 18/GP-NH ngày 28/3/2011

5,0

14

Thái Nguyên

 

 

 

1

Quỹ tín dụng nhân dân
Phú Lương

Tổ dân phố Trần Phú, Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên

Số 01/GP-NHNN,
ngày cấp 19/5/2008

5,5

2

Quỹ tín dụng nhân dân
Yên Minh

Số 07 đường Cao Vương, Phường Tiên Phong, TP Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên

Số 02/GP-NHNN,
cấp 09/9/2008

9,5

3

Quỹ tín dụng nhân dân
Tân Cương

Xóm Nam Đồng, xã Tân Cương, TP. Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên

Số 15/GP-NHNN,
cấp 08/01/2018

5,0

15

Quảng Ninh

 

 

 

1

Quỹ tín dụng nhân dân Hưng Đạo

Khu Mễ Xá 2, Phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh

01/NH-GP ngày 03/05/2006

4,0

2

Quỹ tín dụng nhân dân Mạo Khê

Tổ 4, Khu Hoàng Hoa Thám, Phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh

02/GP-QUN3 ngày 04/12/2013

7,5

16

Bắc Giang

 

 

 

1

Quỹ tín dụng nhân dân Quý Sơn

thôn Hai Mới, xã Quý Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang

11/NH-GP ngày 04/3/2004

4,9

2

Quỹ tín dụng nhân dân Lan Mẫu

thôn Muối, xã Lan Mẫu, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang

05/NH-GP ngày 29/7/1995

6,2

3

Quỹ tín dụng nhân dân Tân Dĩnh

xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang

06/NH-GP ngày 03/10/1995

6,4

4

Quỹ tín dụng nhân dân Tân Hưng

xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang

04/NH-GP ngày 29/7/1995

9,2

5

Quỹ tín dụng nhân dân An Hà

xã An Hà, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang

07/NH-GP ngày 01/11/1995

6,3

6

Quỹ tín dụng nhân dân Chũ

413 Dốc Đồn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang

13/NH-GP ngày 01/6/1996

2,8

7

Quỹ tín dụng nhân dân Việt Ngọc

ngã ba Mả Ngò, xã Việt Ngọc, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang

14/NH-GP ngày 01/6/1996

8,6

8

Quỹ tín dụng nhân dân Xương Lâm

xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang

09/NH-GP ngày 05/5/1998

7,6

9

Quỹ tín dụng nhân dân Tân An

phố Tân An, thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang

16/GP-NHNN ngày 13/9/2006

5,4

10

Quỹ tín dụng nhân dân Bảo Sơn

xã Bảo Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang

14/NH-GP ngày 22/5/2006

8,0

11

Quỹ tín dụng nhân dân Nghĩa Hồ

tổ dân phố Minh Khai 1, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang

13/NH-GP ngày 26/4/2006

5,5

12

Quỹ tín dụng nhân dân Thái Đào

thôn Thái An, xã Thái Đào, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang

12/NH-GP ngày 10/8/2005

6,4

13

Quỹ tín dụng nhân dân Dĩnh Kế

707 Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang

15/NH-GP ngày 18/8/2006

6,1

14

Quỹ tín dụng nhân dân Hồng Giang

phố Kép, xã Hồng Giang, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang

10/NH-GP ngày 04/7/2003

7,9

15

Quỹ tín dụng nhân dân An Châu

thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

17/GP-NHNN ngày 06/4/2007

5,2

16

Quỹ tín dụng nhân dân Đông Lỗ

phố Lữ, xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang

19/GP-NHNN ngày 22/11/2007

5,3

17

Quỹ tín dụng nhân dân Ngọc Châu

thôn Tân Châu, xã Ngọc Châu, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang

20/GP-NHNN ngày 03/12/2007

2,5

18

Quỹ tín dụng nhân dân Lam Cốt

thôn Vân Thành, xã Lam Cốt, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang

18/GP-NHNN ngày 22/11/2007

4,6

19

Quỹ tín dụng nhân dân Nhã Nam

phố Tân Quang, thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang

21/GP-NHNN ngày 28/4/2008

8,0

20

Quỹ tín dụng nhân dân Thọ Xương

phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang

22/GP-NHNN ngày 08/6/2011

3,1

17

Phú Thọ

 

 

 

1

Đồng Xuân

Khu 5, xã Đồng Xuân, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ

17/NH-GP ngày 1/06/1995

5,6

2

Nông Trang

Phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

036/NH-GP ngày 10/8/1995

6,3

3

Minh Nông

Phường Minh Nông, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

31/NH-GP ngày 18/7/1995
Cấp lại: 31/NH-GP 07/9/2009

8,1

4

Ấm Hạ

Xã Ấm Hạ, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ

33/NH-GP ngày 1/8/1995

9,5

5

Vân Du

Xã Vân Du, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ

23/NH-GP ngày 1/6/1995

6,5

6

Tiên Cát

Phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

028/NH-GP ngày 1/6/1995

7,0

7

Ninh Dân

Xã Ninh Dân, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ

22/NH-GP ngày 1/6/1995

8,2

8

Khải Xuân

Xã Khải Xuân, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ

020/NH-GP ngày 1/6/1995

6,5

9

Phú Lạc

Xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

045/NH-GP ngày 31/10/1995

10,0

10

Yên Lập

Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ

062/NH-GP ngày 6/12/1996

8,8

11

Bằng Luân

Xã Bằng Luân, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ

01/2005/NH-GP ngày 28/3/2005

10,0

12

Hùng Sơn

Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ

01/2006/NH-GP ngày 28/3/2006

7,4

13

Đồng Lạc

Xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ

061/GP-NHNN ngày 6/12/1996

4,9

14

Vân Cơ

Phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

02/2006/NH-GP ngày 24/7/2006

8,8

15

Thanh Ba

Thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ

21/NH-GP ngày 1/6/1995

9,0

16

Đoan Hùng

Khu hành chính Phú Thịnh, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ

29/NH-GP ngày 1/7/1995

5,0

17

Hùng Lô

Xã Hùng Lô, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

01/1998/NH-GP ngày 2/6/1998

19,2

18

An Đạo

Xã An Đạo, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ

01/2003/GP ngày 24/12/2003

5,0

19

Dữu Lâu

Phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

006/NH-GP ngày 1/1/1994

8,5

20

Thuỵ Vân

Thôn Ngoại, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

014/NH-GP ngày 5/1/1994

11,3

21

Phú Lộc

Xã Phú Lộc, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ

007/NH-GP ngày 5/1/1994

5,1

22

Minh Tân

Khu Minh Tân, xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

013/NH-GP ngày 5/1/1994

9,1

23

Hùng Long

Xã Hùng Long, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ

016/NH-GP ngày 14/3/1994

8,3

24

Sơn Vi

Xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ

026/NH-GP ngày 01/6/1995

9,7

25

Thạch Sơn

Xã Thạch Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ

27/NH-GP ngày 6/1/1995

15,0

26

Trưng Vương

Xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

36/NH-GP ngày 10/8/1995

8,3

27

Minh Phương

Phường Minh Phương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

039/NH-GP ngày 24/10/1995

11,9

28

Hùng Việt

Khu Phú Xuân, xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

038/NH-GP ngày 24/10/1995

9,0

29

Tiên Kiên

Xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ

047/NH-GP ngày 12/8/1996

6,5

30

Thanh Thuỷ

Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ

048/NH-GP ngày 12/8/1996

6,5

31

Gia Cẩm

Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

053/NH-GP ngày 8/10/1996
Cấp lại: 053/NH-GP ngày 29/9/2011

9,4

32

Cao Xá

Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ

055/GP-NH ngày 26/10/1996

9,0

33

Thanh Sơn

Phố 19/5, thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ

01/2007/NH-GP ngày 12/9/2007

9,9

34

Gia Điền

Khu 3, xã Gia Điền, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ

143/GP-NHNN-PTH6 ngày 5/5/2008

4,8

35

Hạ Giáp

Xã Hạ Giáp, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ

01/NH-GP ngày 16/9/2009

3,9

36

Tam Nông

Khu 7, xã Hương Nộn, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ

01/GP-NHNN ngày 05/2/2016

7,9

37

Hưng Long

Xã Hưng Long, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ

03/GP-NHNN ngày 1/9/2016

10,7

38

Tứ Xã

Xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ

02/GP-NHNN ngày 1/9/2016

9,0

39

Hương Lung

Xã Hương Lung, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

01/GP-NHNN ngày 16/10/2017

5,3

18

Sơn La

 

 

 

1

QTDND liên phường xã Quyết Thắng

Bản Buổn, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La

Giấy phép hoạt động số 01-1998/NH-GP ngày cấp 23/3/1998.

10,0

2

QTDND xã Chiềng Sơn

Xã Chiềng Sơn, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La

Giấy phép hoạt động số 05/NH-GP ngày cấp 05/10/1996

13,1

3

QTDND thị trấn Nông Trường Mộc Châu

Số 22, đường Lê Thanh Nghị, thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.

Giấy phép hoạt động số 03/NH-GP ngày cấp 03/7/1996

45,4

4

QTDND thị trấn Phù Yên

Phố Tạ Xuân Thu, xã Quang Huy, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La

Giấy phép hoạt động số 02/NH-GP ngày cấp 07/10/1995

14,2

5

QTDND thị trấn Hát Lót

Số nhà 249, Tiểu khu 21, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La

Giấy phép hoạt động số 06/GP-NHNN ngày cấp 26/02/2007

18,3

6

QTDND thị trấn Mộc Châu

Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La

Giấy phép hoạt động số 07/GP-NHNN ngày cấp 20/7/2007

18,5

7

QTDND Sông Mã

Số nhà 58, tổ 7, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La

Giấy phép hoạt động số 490/GP-NHNN ngày cấp 12/8/2016

10,0

19

Hòa Bình

 

 

 

1

QTDND liên phường Phương Lâm - Đồng Tiến

Số nhà 02, đường Hoàng Diệu, phường Phương Lâm, TP.Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình

01/NH-GP ngày 20/6/1996

9,2

2

QTDND xã Hòa Sơn

Xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình

02/NH-GP ngày 18/7/1996

0,8

3

QTDND thị trấn Cao Phong

Số nhà 71, Khu 5, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình

03/NH-GP ngày 18/7/1996

10,0

4

QTDND Chăm Mát

Số 16, đường Lý Thường Kiệt, phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình

04/NH-GP ngày 25/12/1997

8,5

20

Thanh Hóa

 

 

 

1

Xuân Thiên

Xã Xuân Thiên, huyện Thọ Xuân, tỉnh tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 030/NH-GP ngày 05/12/1997
Cấp Lại: 25/NH-GP ngày 20/02/2003

6,0

2

Lam Sơn

Thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 23/NH-GP ngày 07/06/1997
Cấp Lại: 20/NH-GP ngày 20/02/2003

4,9

3

Xuân Châu

Xã Thuận Minh, huyện Thọ Xuân, tỉnh tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 029/NH-GP ngày 1/12/1997
Cấp Lại: 29/NH-GP ngày 20/02/2003

3,1

4

Xuân Thành

Xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân, tỉnh tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 07/NH-GP ngày 10/9/1996
Cấp Lại: 19/NH-GP ngày 20/02/2003

4,3

5

Xuân Hoà

Xã Xuân Hòa, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 025/NH-GP ngày 1/12/1997
Cấp Lại: 24/NH-GP ngày 20/02/2003

5,7

6

Thọ Lập

Xã Thọ Lập, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 026/NH-GP ngày 1/12/1997
Cấp Lại: 28/NH-GP ngày 20/02/2003

3,6

7

Thọ Hải

Xã Thọ Hải, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 31/GP-NH ngày 01/12/1997
Cấp Lại: 27/NH-GP ngày 20/02/2003

6,1

8

Sao Vàng

TT Sao Vàng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa

51/GP-NHNN ngày 01/09/2009

4,5

9

Lê Lợi

Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa

55/GP-NHNN ngày 13/10/2010

5,0

10

Đông Minh

Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 032/NH-GP ngày 01/12/1997
Cấp Lại: 21/NH-GP ngày 20/02/2003

8,1

11

Thiệu Viên

Xã Thiệu Viên, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 001/NH-GP ngày 28/10/1995
06/NH-GP ngày 20/02/2003

5,8

12

Thiệu Trung

Xã Thiệu Trung, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 002/NH-GP ngày 28/10/1995
Cấp Lại: 07/NH-GP ngày 20/02/2003

5,0

13

Duy Thanh

Thôn Đông Mỹ 2, Xã Thiệu Duy, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa

56/GP-NHNN ngày 12/10/2010

7,1

14

Ngọc Sơn

P.Ngọc Trạo, TX Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 007/NH-GP ngày 30/10/1995
Cấp Lại: 04/NH-GP ngày 20/02/2003

9,0

15

Yên Thọ

Xã Yên Thọ, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa

34/NH-GP ngày 01/12/2003

7,5

16

Yên Phong

Xã Yên Thái, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa

42/GP-NHNN ngày 21/06/2007

10,2

17

Yên Hùng

Phố Lũ, xã Yên Hùng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa

49/GP-NHNN ngày 07/01/2009

10,9

18

Định Tường

TT Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 006/NH-GP ngày 30/10/1995
Cấp Lại: 09/NH-GP ngày 20/02/2003

9,9

19

Yên Trung

Xã Yên Trung, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa

33/GP-NHNN ngày 05/12/2002

5,8

20

Quí Lộc

Thị trấn Qúy Lộc, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa

46/GP-NHNN ngày 05/12/2007

4,8

21

Thống Nhất

Khu phố 1, TT Thống Nhất, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa

62/GP-NHNN ngày 15/11/2011

10,6

22

Ngư Lộc

Thôn Minh Thịnh, xã Minh Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 003/NH-GP ngày 30/10/1995
Cấp Lại: 03/NH-GP ngày 20/02/2003

19,4

23

Hoà Lộc

Xã Hòa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa

48/GP-NHNN ngày 01/10/2008

12,0

24

Cầu Lộc

Xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa

50/GP-NHNN ngày 05/03/2009

7,6

25

Lộc Sơn

Xã Lộc Sơn, Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 04/NH-GP ngày 10/09/1996
Cấp Lại: 13/NH-GP ngày 20/02/2003

4,3

26

Hoằng Đồng

Xã Hoằng Đồng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa

43/GP-NHNN ngày 21/06/2007

1,3

27

Hoằng Đạo

Xã Hoằng Đạo, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 08/NH-GP ngày 28/8/1996
Cấp Lại: 15/NH-GP ngày 20/02/2003

3,5

28

Hoằng Trinh

Xã Hoằng Trinh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 11/NH-GP ngày 28/08/1996
Cấp Lại: 16/NH-GP ngày 20/02/2003

4,8

29

TT Bút Sơn

Phố Tân Sơn, TT Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 09/NH-GP ngày 10/09/1996
Cấp Lại: 18/NH-GP ngày 20/02/2003

4,3

30

Hoằng Trường

Xã Hoằng Trường, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa

53/GP-NHNN ngày 06/01/2010

4,7

31

Hoằng Tiến

Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa

57/GP-NHNN ngày 03/11/2010

6,9

32

Hoằng Đạt

Xã Hoằng Đạt, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa

60/GP-NHNN ngày 28/07/2011

2,1

33

Quảng Đại

Phường Quảng Đại, Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 033/NH-GP ngày 1/12/1997
Cấp Lại: 22/NH-GP ngày 20/02/2003

6,1

34

Quảng Văn

Xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: Số 035/NH-GP ngày 1/12/1997
Cấp Lại: 23/NH-GP ngày 20/02/2003

6,4

35

Quảng Ngọc

Xã Quảng Ngọc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 004/NH-GP ngày 30/10/1995
Cấp Lại: 05/NH-GP ngày 20/02/2003

7,5

36

Quảng Hợp

Xã Quảng Hợp, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa

45/GP-NHNN ngày 27/11/2007

4,8

37

Quảng Ninh

Xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa

61/GP-NHNN ngày 28/09/2011

3,0

38

Quảng Trạch

Xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa

64/GP-NHNN ngày 12/12/2011

4,5

39

Quảng Yên

Xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa

65/GP-NHNN ngày 23/12/2011

5,7

40

Hải Bình

Phường Hải Bình, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 01/NH-GP ngày 10/09/1996
Cấp Lại: 11/NH-GP ngày 20/02/2003

6,4

41

Nghi Sơn

Phường Hải Thượng, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa

59/GP-NHNN ngày 31/03/2011

4,5

42

Nga Mỹ

Tiểu khu Hưng Đạo, Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 03/NH-GP ngày 10/09/1996
Cấp Lại: 17/NH-GP ngày 20/02/2003

5,2

43

Nga Hải

Xã Nga Hải, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 008/NH-GP ngày 28/10/1995
Cấp Lại: 10/NH-GP ngày 20/02/2003

5,4

44

Thị trấn Nga Sơn

TT Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 02/NH-GP ngày 10/09/1996
Cấp Lại: 14/NH-GP ngày 20/02/2003

8,0

45

Nga Thành

Xã Nga Thành, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa

41/NH-GP ngày 01/11/2006

8,0

46

Tân Ninh

Thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 011/NH-GP ngày 30/10/1995
Cấp Lại: 02/NH-GP ngày 20/02/2003

5,3

47

T.Trấn Triệu Sơn

Thị Trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 39/NH-GP ngày 01/11/2006
Cấp Lại: 39/NH-GP ngày 13/07/2010

17,6

48

Thọ Dân

Xóm 7, Xã Thọ Dân, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa

52/GP-NHNN ngày 11/11/2009

4,2

49

Dân Lý

Xã Dân Lý, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 005/NH-GP ngày 30/10/1995
Cấp Lại: 01/NH-GP ngày 20/02/2003

8,0

50

Vân Sơn

Xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa

47/GP-NHNN ngày 15/09/2008

1,7

51

Tiến Nông

Xã Tiến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa

40/NH-GP ngày 01/11/2006

3,8

52

Minh Dân

Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 010/NH-GP ngày 30/10/1995
Cấp Lại: 08/NH-GP ngày 20/02/2003

6,4

53

Thái Khuyến Trường

Xã Thái Hòa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa

35/NH-GP ngày 11/04/2005

5,1

54

Thọ Sơn

Xã Thọ Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa

70/GP-NHNN ngày 12/9/2012

3,0

55

Long Vân

Xã Ái Thượng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa

37/NH-GP ngày 09/05/2006

15,9

56

Bình Minh

Khu phố 2, TT Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa

36/NH-GP ngày 09/05/2006

6,7

57

Bến Sung

TT Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa

59/GP-NHNN ngày 21/07/2011

7,1

58

Thị trấn Hà Trung

TT Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa

63/GP-NHNN ngày 10/12/2011

3,1

59

Hà Bắc

Xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa

66/GP-NHNN ngày 23/12/2011

4,8

60

Tào Xuyên

Phường Tào Xuyên; TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

67/GP-NHNN ngày 23/12/2011

3,0

61

Quảng Tâm

Phường Quảng Tâm, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 034/NH-GP ngày 1/12/1997
Cấp Lại: 26/NH-GP ngày 20/02/2003

10,5

62

Quảng Cát

Phường Quảng Cát, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

44/GP-NHNN ngày 27/11/2007

9,3

63

Quảng Phú

Phường Quảng Phú, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

68/GP-NHNN ngày 23/12/2011

4,3

64

Hoằng Anh

Phố Quan Nội 1, Phường Long Anh, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

54/GP-NHNN ngày 19/08/2010

6,4

65

Quảng Thành

Phường Quảng Thành, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

69/GP-NHNN ngày 10/01/2012

3,7

66

Đông Lĩnh

Phường Đông Lĩnh, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Lần đầu: 05/NH-GP ngày 10/09/1996
Cấp Lại: 12/NH-GP ngày 20/02/2003

4,2

67

Thị trấn Nông Cống

TT Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa

71/GP-NHNN ngày 17/9/2012

6,0

21

Nghệ An

 

 

 

1

QTDND xã Diễn Hạnh

Xóm 3, xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An

50/GP-NHNN cấp ngày 22/4/2011

8,7

2

QTDND xã Diễn Thái

Xóm 5 xã Diễn Thái
huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An Việt Nam

30/GP-NHNN cấp ngày 20/05/1996

8,9

3

QTDND xã Diễn Kỷ

Thôn 7, xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An

41/GP-NHNN cấp ngày 01/01/1997

16,2

4

QTDND xã Diễn Thịnh

Xóm 12, xã Diễn Thịnh, Huyện Diễn Châu,
Tỉnh Nghệ An

29/GP-NHNN cấp ngày 20/05/1996

15,1

5

QTDND xã Diễn Cát

Xóm 5 xã Diễn Cát, Huyện Diễn Châu,
Tỉnh Nghệ An

13/GP-NHNN cấp ngày 4/11/1995

9,8

6

QTDND xã Diễn Mỹ

Xóm Đông Mỹ xã Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu,
Tỉnh Nghệ An

37/GP-NHNN cấp ngày 28/10/1996

13,9

7

QTDND xã Nghĩa Thái

Xóm Vĩnh Lộc, xã Nghĩa Thái, huyện Tân kỳ, tỉnh Nghệ An

1868/GP-NGA cấp ngày 09/12/2015

7,4

8

QTDND Bảo Thành

Xóm 6, xã Bảo Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An

58/GP-NHNN cấp ngày 03/05/2012

6,9

9

QTDND xã Bồng Khê

Thôn Lam Bồng, xã Bồng Khê, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An

1553/GP-NGA cấp ngày 19/12/2016

2,8

10

QTDND xã Liên Thành

Xóm 05 - Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An

20/QĐ-NH cấp ngày 23/12/1995

11,7

11

QTDND Thị Trấn Qùy Hợp

Khối 10 thị trấn Quỳ Hợp - huyện Quỳ Hợp - tỉnh Nghệ An

Số 59/GP-NHNN cấp ngày 03/5/2012 khai trương và hoạt động 05/7/2013. Quyết định 142/QĐ-NGA sửa đổi bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động số 59/GP-NHNN. ngày 02/7/2019 địa bàn hoạt động là phạm vi địa giới hành chính thị trấn Quỳ Hợp và xã Châu Đình.

6,5

12

QTDND xã Diễn Trường

Xóm 9, xã Diễn Trường, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An

Số 49/GP-NHNN cấp ngày 26/11/2009. Quyết định sửa đổi số 137/QĐ-NGA ngày 29/6/2020 sửa đổi bổ sung giấp phép thành lập và hoạt động số 49/GP-NHNN, sửa đổi địa chỉ hoạt động thành xóm 3 xã Diễn Trường

7,9

13

QTDND xã Phú Thành

Xóm Đông Nam Hồng xã Phú Thành huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An

Số 53/GP-NHNN cấp ngày 12/09/2011

8,5

14

QTDND xã Thọ Thành

Xóm Trung Tâm xã Thọ Thành Huyện Yên Thành Tỉnh Nghệ An

Số 57/GP-NHNN cấp ngày 02/5/2012

7,9

15

QTDND xã Hợp Thành

Xóm 5, xã Hợp Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An

Số 48/GP-NHNN cấp ngày 28/05/2008

6,3

16

QTDND xã Xuân Thành

Theo giấy phép: Xóm 7, xã Xuân Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An
Thay đổi: Xóm Tân Xuân, xã Xuân Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An

Số 36/NH-GP cấp ngày 28/10/1996

10,9

17

QTDND thị trấn Yên Thành

Khối 3 thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An

35/GP-NHNN cấp ngày 28/10/1996

17,6

18

QTDND xã Hồng Thành

Xã Hồng Thành - huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An

33/GP-NHNN cấp ngày 07/06/1996

11,5

19

QTDND xã Đô Thành

Xóm Kim Chi - Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An

05/NH-GP cấp ngày 25/7/1995

10,0

20

QTDND Vân Diên

Khối Bắc Thung, thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An

23/NH-GP ngày 27/12/1995

10,6

21

QTDND xã Xuân Hòa

Xóm Đồng Phong, xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An

17/NH-GP ngày 18/11/2008

7,8

22

QTDND phường Nghi Thu

Khối Cát Liễu phường Nghi Thu thị xã Cửa Lò tỉnh Nghệ An

54/GP-NHNN ngày 15/11/2011

8,1

23

QTDND Phường Nghi Tân

Khối 6 phường Nghi Tân thị xã Cửa Lò tỉnh Nghệ An

45/NH-GP cấp ngày 28/08/2002

7,2

24

QTDND xã Hưng Tân

Làng Nam, xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An

24/QĐ-NHNN ngày 16/01/1996

6,1

25

QTDND Hưng Tiến

xóm 4 - Hưng Tiến, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An

25/QD - NHNN cấp ngày 16/01/1996

11,4

26

QTDND phường Quỳnh Xuân

khối 16, phường Quỳnh Xuân, TX Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An

27/GP-NHNN cấp ngày 10/04/1996

19,2

27

QTDND phường Nghi Thủy

Phường Nghi Thủy, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An

34/NH-GP ngày 10/6/1996

7,9

28

QTDND Nghi Hương

Số 99, đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An

09/QĐ-NHNN ngày 03/08/1995

18,9

29

QTDND xã Nam Anh

Xã Nam Anh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An

55/GP-NHNN ngày 27/4/2012

8,6

30

QTDND phường Nghi Hải

Phường Nghi Hải, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An

39/NH-GP cấp ngày 01/1/1997

3,2

31

QTDND Nam Trung

Xã Trung Phúc Cường, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An

21/NH-GP cấp ngày 23/12/1995

9,3

32

QTDND xã Nam Thanh

Xã Nam Thanh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An

22/NH-GP cấp ngày 23/12/1995

7,0

33

QTDND xã Nam Cát

Xã Nam Cát, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An

18/NH-GP ngày 08/12/1995

10,6

34

QTD Thái Hòa

phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An

12/NH-GP ngày 11/4/1995

16,9

35

QTD Diễn Hùng

xã Diễn Hùng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An

07/GP-NHNN ngày 26/7/1995

10,7

36

QTD Diễn Kim

xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An

52/GP-NGA ngày 27/7/2011

7,6

37

QTD Diễn Xuân

xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An

1956/GP-NGA ngày 22/12/2015

4,9

38

QTDND xã Bài Sơn

Xóm 1, xã Bài Sơn,
huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An

43/GP-NHNN cấp ngày 06/04/1998

4,3

39

QTDND xã Tân Sơn

Xóm 6 xã Tân Sơn, Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An

Số10/NH-GP cấp ngày 03/08/1995

8,0

40

QTDND xã Thượng Sơn

Xóm 6 xã Thượng Sơn, Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An

03/QĐ-NHNN CN Nghệ An cấp ngày 25/7/1995; đã được sửa đổi bổ sung số 381/QĐ-NGA, ngày 03/4/2013.

7,0

41

QTDND Giang Sơn

Xóm Nguyễn Tạo - Xã Giang Sơn Đông Huyện Đô Lương - Tỉnh Nghệ An

số 01/QĐ/NHNN cấp ngày 29/07/1995

3,2

42

QTDND xã Bắc sơn

xóm 3 xã bắc sơn-đô lương

02/NH-GP cấp ngày 25/07/1995

3,9

43

QTDND xã Thanh Lĩnh

Khuôn viên UBND xã Thanh Lĩnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An

08/QĐ-NHNN cấp ngày 03/08/1995

7,1

44

QTDND xã Viên Thành

Nhà ông Trần Khắc Hồng, xóm 4, Xã Viên Thành ,H.Yên Thành ,T. Nghệ An

60/GP - NHNN cấp ngày 21/10/2013

3,3

45

QTDND Tây Thành

Tại nhà Bà Lê Thị Khẩn, xóm Ân Quang, xã Tây Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An

1492/GP-NGA ngày 08 tháng 12 năm 2016

6,6

46

QTDND Thanh Văn

khuôn viên UBND xã Đại Đồng, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An

11/NH-GP ngày 15 tháng 9 năm 1995

5,4

47

QTDND xã Nghi Xuân

Xóm Phong Thịnh, Xã Nghi Xuân,
Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An

47/QĐ-NHNN cấp ngày 20/06/2006

7,2

48

QTDND xã Nghi Hoa

Xóm Hoa Tây, xã Nghi Hoa - huyện Nghi Lộc
- Tỉnh Nghệ An

16/QĐ – NHNN ngày 04/11/1995

4,7

49

QTDND xã Diễn Trung

xóm 5, Xã Diễn Trung, huyện Diễn Châu - Tỉnh Nghệ An

56/QĐ-NHNN ngày 02/5/2012

4,5

50

QTDND xã Phúc Thọ

Xóm 7, xã Phúc Thọ - huyện Nghi Lộc - Tỉnh Nghệ An

19/QĐ – NHNN ngày 08/12/1995

11,6

51

QTDND Đông Vĩnh

Trụ sở làm việc của UBND phường Đông Vĩnh, tp Vinh, Nghệ An

Số 46/NH-GP cấp ngày 26/12/2003

12,5

52

QTDND Nghĩa Thuận

xã Nghĩa Thuận, thị xã Thái Hòa, Nghệ An

Số 06/NH-GP cấp ngày 26/7/1995

16,4

53

QTDND Hưng Đông

xã Hưng Đông, tp Vinh, Nghệ An

Số 38/QĐ-NHNN ngày 01/01/1997

6,3

54

QTDND Nghĩa Đàn

Thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An

số 51/GP-NHNN cấp ngày 04/7/2011

10,1

55

QTDND xã Quỳnh Giang

Thôn 3 xã Quỳnh Giang huyện Quỳnh Lưu tỉnh Nghệ An

31/GP-NHNN cấp ngày 20/05/1996

6,9

56

QTDND Hưng Long

Xóm Xuân Hòa, xã Long Xá, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An

Số 40/QĐ-NHNN ngày 01/01/1997

7,1

57

QTDND xã Thuận Sơn

UBND xã Thuận Sơn

15/QĐ-NHNN cấp ngày 04/11/1995

3,6

58

QTDND xã Thịnh Sơn

xã Thịnh Sơn
huyện Đô Lương, tỉnh
Nghệ An

42/QĐ-NHNN cấp ngày 02/04/1998

8,1

59

QTDND xã Quỳnh Hậu

xã Quỳnh Hậu, Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An

26/QĐ-NHNN cấp ngày 10//4/1996

10,1

22

Nam Định

 

 

 

1

Trung Đông

Xã Trung Đông, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định

036/NH-GP ngày 24/11/2006

2,8

2

Hải Trung

Xã Hải Trung, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định

034/NH-GP ngày 22/11/2006

2,8

3

Nghĩa Thịnh

UBND Xã Nghĩa Thịnh - huyện Nghĩa Hưng

33/NH-GP ngày 28/12/1995

2,1

4

Nghĩa Thắng

Trụ sở UBND xã Nghĩa Thắng

40/NH-GP ngày 28/12/1995

4,4

5

Trực Đại

Ủy ban nhân dân xã Trực Đại, huyện Hải Hậu, Nam Hà

010/NH-GP ngày 21/01/1994

6,4

6

Trực Thái

Xóm 5, xã Trực Thái, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định

009/NH-GP ngày 21/01/1994

4,1

7

Hải Minh

UBND xã Hải Minh

44/NH-GP ngày 13/10/1997

4,0

8

Hải Ninh

Ủy ban nhân dân xã Hải Ninh - huyện Hải Hậu - tỉnh Nam Hà

20/NH-GP ngày 18/08/1995

4,0

9

Hải Bắc

Văn phòng UBND xã Hải Bắc

021/NH-GP ngày 18/08/1995

3,3

10

Hải Phương

UBND xã Hải Phương huyện Hải Hậu Nam Hà

008/NH-GP ngày 21/01/1994

3,4

11

Hải Phong

Xã Hải Phong - huyện Hải Hậu - Tỉnh Nam Định

35/NH-GP ngày 28/12/1995

3,0

12

Hải Hà

HTX mua bán xã Hải Hà

007/NH-GP ngày 21/01/1994

3,3

13

Cát thành

Xã Cát Thành - huyện Trực Ninh - tỉnh Nam Định

027/NH-GP ngày 07/01/2004

3,1

14

Thọ Nghiệp

Trụ sở UBND xã Thọ Nghiệp

003/NH-GP ngày 21/01/1994

5,3

15

Trực Thắng

Xóm 13, xã Trực Thắng, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định

028/NH-GP ngày 14/09/2004

5,1

16

Hải Anh

Xã Hải Anh - huyện Hải Hậu - Tỉnh Nam Định

033/NH-GP ngày 22/11/2006

3,8

17

Yên Định

Số nhà 37, khu I, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định

035/NH-GP ngày 22/11/2006

2,6

18

Hoành Sơn

Ủy ban nhân dân xã Hoành Sơn, huyện Xuân Thủy - Nam Hà;

006/NH-GP ngày 21/01/0994

4,5

19

Giao Lâm

Văn phòng UBND xã Giao Lâm, huyện Xuân Thủy, tỉnh Nam Hà

026/NH-GP ngày 18/08/1995

10,2

20

Giao Thanh

Văn phòng UBND xã Giao Thanh, huyện Xuân Thủy, Nam Hà

30/NH-GP ngày 26/09/1995

3,6

21

Giao Thịnh

HTX Nông nghiệp Thịnh Tiến xã Giao Thịnh Xuân Thủy

005/NH-GP ngày 21/01/1994

3,8

22

Nghĩa Lâm

UBND xã Nghĩa Lâm - huyện Nghĩa Hưng

36/NH-GP ngày 28/12/1995

5,7

23

Yên Phú

Ủy ban nhân dân xã Yên Phú - huyện Ý Yên - tỉnh Nam Hà

028/NH-GP ngày 15/09/1995

2,3

24

Đại An

Văn phòng UBND xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Hà

31/NH-GP ngày 26/09/1995

3,9

25

Nam Vân

Văn phòng UBND Xã Nam Vân - huyện Nam Ninh - tỉnh Nam Hà

027/NH-GP ngày 15/09/1995

2,3

26

Hải Thanh

Xã Hải Thanh

029/NH-GP ngày 20/09/2005

2,4

27

Liêm Hải

Xã Liêm Hải

030/NH-GP ngày 04/11/2005

2,6

28

Nam Thanh

Xã Nam Thanh, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định

031/NH-GP ngày 22/12/2005

3,7

29

Xuân Tiến

Hợp tác xã mua bán xã Xuân Tiến, huyện Xuân Thủy

001/NH-GP ngày 21/01/1994

7,7

30

Xuân Ninh

Xóm Tân Hòa, xã Xuân Ninh, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định

022/NH-GP ngày18/08/1995

7,5

31

Xuân Trung

Xã Xuân Trung, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định

37/NH-GP ngày 28/12/1995

11,4

32

Xuân Bắc

Trụ sở UBND xã Xuân Bắc - huyện Xuân Thủy - tỉnh Nam Hà

002/NH-GP ngày 21/01/1994

8,1

33

Xuân Vinh

UBND xã Xuân Vinh, Xuân Thủy, Nam Hà

42/NH-GP ngày 05/12/1996

4,3

34

Trực Hùng

Ủy ban nhân dân xã Trực Hùng - Hải Hậu - Nam Hà

43/NH-GP ngày 05/12/1996

3,4

35

Thị trấn Cổ Lễ

Số nhà 15 phố Nghĩa Lộc, thị trấn Cổ Lễ, huyện Nam Ninh

025/NH-GP ngày 18/08/1995

3,1

36

Thiên Trường

55 Hàn Thuyên, P.Vị Hoàng, TP Nam Định, tỉnh Nam Định

032/NH-GP ngày 21/07/2006

4,2

37

Nghĩa Hùng

Xã Nghĩa Hùng - huyện Nghĩa Hưng - tỉnh Nam Định

037/GP-NHNN ngày 02/04/2007

5,2

38

Giao Nhân

Xã Giao Nhân, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định

38/GP-NHNN ngày 19/06/2007

3,0

39

Xuân Tân

Xã Xuân Tân - Xuân Trường - Nam Định

40/GP-NHNN ngày 17/07/2007

4,7

40

Bạch Long

Xã Bạch Long - huyện Giao Thủy - Nam Định

039/GP-NHNN ngày 16/07/2007

3,2

41

Phương Định

Xã Phương Định, Trực Ninh, Nam Định

41/GP-NHNN ngày 15/11/2007

7,2

42

Rạng Đông

Tổ dân phố số 4 - Thị trấn Rạng Đông - huyện Nghĩa Hưng - tỉnh Nam Định

1020/GP-NAĐ ngày 28/11/2017

4,3

23

Hà Tĩnh

 

 

 

1

Trung - Hạ - Nguyễn Du

Xã Thạch Trung - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số số 12/NH-GP cấp ngày 21/6/2004

6,2

2

liên xã Kim Bằng

Xã Thạch Kim - Huyện Lộc Hà - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 11/NH-GP cấp ngày 11/4/2003

7,3

3

liên xã Thạch Mỹ

Xã Thạch Mỹ - Huyện Lộc Hà - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 07/NH-GP cấp ngày 27/01/1997

8,7

4

liên xã Bắc Thạch

Xã Bắc Sơn - Huyện Thạch Hà - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số số 12/NH-GP cấp ngày 21/6/2004

8,0

5

Thiên Vượng

Xã Thiên Lộc - Huyện Can Lộc - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 20/GP-NHNN-HTI1 cấp ngày 23/8/2012

11,5

6

Trung Lương - Đức Thuận

Phường Trung Lương, Thị xã Hồng Lĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 05/NH-GP cấp ngày 30/12/1996

5,3

7

liên xã Cương Gián

Xã Xuân Liên - Huyện Nghi Xuân - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 03/NH-GP cấp ngày 08/11/1996

20,6

8

Hương Khê

Thị trấn Hương Khê, Huyện Hương Khê - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 16/GP-NHNN cấp ngày 17/01/2011

2,9

9

Liên Đức

Xã Trung Lễ - Huyện Đức Thọ - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 15/GP-NHNN cấp ngày 04/8/2010

8,5

10

Bùi La Nhân

Xã Bùi La Nhân - Huyện Đức Thọ - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 22/GP-NHNN-HTI1 cấp ngày 05/4/2013

6,0

11

Long Tân Trà

Xã Sơn Long - Huyện Hương Sơn - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 06/NH-GP cấp ngày 31/12/1996

7,0

12

Liên Sơn

Xã Sơn Tây - Huyện Hương Sơn - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 18/GP-NHNN-HTI1 cấp ngày 06/4/2012

8,7

13

xã Sơn Kim 1

Xã Sơn Kim 1 - Huyện Hương Sơn - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 24/GP-NHNN-HTI1 cấp ngày 20/02/2013

2,2

14

xã Cẩm Bình

Xã Cẩm Bình - Huyện Cẩm Xuyên - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 25/GP-NHNN-HTI1 cấp ngày 26/3/2013

7,8

15

xã Cẩm Thành

Xã Cẩm Thành - Huyện Cẩm Xuyên - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 10/NH-GP cấp ngày 31/10/2002

10,6

16

xã Cẩm Hòa

Xã Yên Hòa - Huyện Cẩm Xuyên - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 01/NH-GP cấp ngày 12/4/1996

5,7

17

xã Cẩm Yên

Xã Yên Hòa - Huyện Cẩm Xuyên - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 02/NH-GP cấp ngày 12/4/1996

4,0

18

Nhượng Lĩnh

Xã Cẩm Nhượng - Huyện Cẩm Xuyên - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 21/GP-NHNN-HTI1 cấp ngày 09/11/2012

8,8

19

liên xã Nam Xuyên

Xã Cẩm Lạc - Huyện Cẩm Xuyên - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 27/GP-NHNN-HTI1 cấp ngày 03/4/2013

7,7

20

liên xã Khang Thọ

Xã Kỳ Khang - Huyện Kỳ Anh - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 14/NHNN/GP cấp ngày 28/02/2007

15,0

21

xã Kỳ Lạc

Xã Kỳ Lạc - Huyện Kỳ Anh - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 04/NH-GP cấp ngày 25/12/1996

5,5

22

liên xã Sơn Lâm

Xã Kỳ Sơn - Huyện Kỳ Anh - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 10/NH-GP cấp ngày 10/4/1998

5,6

23

Giang Đồng Tiến

Xã Kỳ Giang - Huyện Kỳ Anh - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 26/GP-NHNN-HTI1 cấp ngày 03/4/2013

21,1

24

xã Kỳ Phú

Xã Kỳ Phú - Huyện Kỳ Anh - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 19/GP-NHNN-HTI1 cấp ngày 12/4/2012

12,5

25

Ninh Hà

Xã Kỳ Ninh - Thị xã Kỳ Anh - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 13/NHNN/GP cấp ngày 28/6/2006

9,9

26

Kỳ Anh

Phường Sông Trí - Thị xã Kỳ Anh - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 17/GP-NHNN cấp ngày 21/02/2011

26,2

27

liên xã Thạch Hà

Xã Thạch Long - Huyện Thạch Hà - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 73/GP-NHNN cấp ngày 27/01/2016

6,4

28

liên xã Kỳ Phong

Xã Kỳ Phong - Huyện Kỳ Anh - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 76/GP-NHNN cấp ngày 27/01/2016

11,3

29

xã Hộ Độ

Xã Hộ Độ - Huyện Lộc Hà - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 659/GP-NHNN-HTI1 ngày 22/9/2016

6,5

30

xã Cẩm Duệ

Xã Cẩm Duệ - Huyện Cẩm Xuyên - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 615/GP-NHNN cấp ngày 24/8/2016

5,1

31

xã Kỳ Xuân

Xã Kỳ Xuân - Huyện Kỳ Anh - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 32/GP-NHNN cấp ngày 12/10/2017

5,2

32

xã Ngọc Sơn

Xã Ngọc Sơn - Huyện Thạch Hà - Tỉnh Hà Tĩnh

Giấy phép số 31/GP-NHNN cấp ngày 30/9/2017

3,8

24

Quảng Bình

 

 

 

1

QTDND Nhân Trạch

Xã Nhân Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình

05/NH-GP ngày 27/3/1996

20,0

2

QTDND Xuân Thủy

Xã Xuân Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình

14/NH-GP ngày 07/11/1996

6,9

3

QTDND Liên Thủy

Xã Liên Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình

15/NH-GP ngày 06/12/1996

10,1

4

QTDND Thị trấn NT Việt Trung

TT Nông Trường Việt Trung, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình

18/NH-GP ngày 27/12/1997

13,2

5

QTDND Đồng Phú

Phường Đồng Phú, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

01/NH-GP ngày 10/01/1996

7,5

6

QTDND Đại Trạch

Xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình

03/NH-GP ngày 10/01/1996

17,1

7

QTDND xã An Thủy

Xã An Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình

20/NH-GP ngày 15/7/2005

3,7

8

QTDND Gia Ninh

Xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình

09/NH-GP ngày 28/6/1996

7,1

9

QTDND Quảng Thuận

Phường Quảng Thuận, TX Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình

07/NH-GP ngày 03/4/1996

7,3

10

QTDND Thanh Thủy

Xã Thanh Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình

06/NH-GP ngày 03/4/1996

9,9

11

QTDND Vạn Trạch

Xã Vạn Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình

04/NH-GP ngày 10/01/1996

18,9

12

QTDND Đức Ninh

Xã Đức Ninh, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

02/NH-GP ngày 10/01/1996

11,3

13

QTDND Quảng Thọ

Phường Quảng Thọ,TX Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình

13/NH-GP ngày 24/10/1996

11,2

14

QTDND Hạ Trạch

Xã Hạ Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình

19/NH-GP ngày 14/4/1998

12,2

15

QTDND Xuân Ninh

Xã Xuân Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình

17/NH-GP ngày 03/9/1997

10,3

16

QTDND Bắc Lý

Phường Bắc Lý,TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

16/NH-GP ngày 20/12/1996

14,7

17

QTDND Bắc Trạch

Xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình

11/NH-GP ngày 23/10/1996

6,1

18

QTDND Nam Lý

Phường Nam Lý, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

08/NH-GP ngày 28/6/1996

7,2

19

QTDND xã An Ninh

Xã An Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình

10/NH-GP ngày 19/8/1996

7,7

20

QTDND xã Vạn Ninh

Xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình

21/NH-GP ngày 21/12/2007

6,9

21

QTDND Mai Thủy

Xã Mai Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình

636/NH-GP ngày 08/12/2010

8,6

22

QTDND Kiến Giang

TT Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình

23/NH-GP ngày 16/12/2014

5,1

23

QTDND Hải Phú

Xã Hải Phú, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình

22/NH-GP ngày 16/12/2014

5,1

24

QTDND Phú Thủy

Xã Phú Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình

66/NH-GP ngày 18/8/2016

4,5

25

Quảng Trị

 

 

 

1

Năm Sao

Phường 5, thành phố Đông Hà

Số 02/GP-NH ngày 06/01/1996

3,5

2

Cửa Tùng

Trị trấn Cửa Tùng, huyện Vĩnh Linh

Số 04/GP-NH ngày 24/01/1996

6,7

3

Vĩnh Chấp

Xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh

Số 05/GP-NH ngày 24/01/1996

4,9

4

Bến Quan

Trị trấn Bến Quan, huyện Vĩnh Linh

Số 07/GP-NH ngày 11/09/1996

4,8

5

Triệu Trung

Xã Triệu Trung, huyện Triệu Phong

Số 06/GP-NH ngày 10/09/1996

5,0

6

Hải Phú

Xã Hải Phú, huyện Hải Lăng

Số 03/GP-NH ngày 10/01/1996

3,4

7

Trường Sơn

Phường 1, thành phố Đông Hà

Số 01/GP-NH ngày 06/12/1995

5,2

8

Hồ Xá

Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh

Số 10/GP-NH ngày 04/10/1997

14,6

9

Triệu Đại

Xã Triệu Đại, huyện Triệu Phong

Số 09/GP-NH ngày 29/07/1997

3,7

10

Vĩnh Lâm

Xã Vĩnh Lâm, huyện Vĩnh Linh

Số 11/GP-NH ngày 26/03/1998

6,5

11

Tân Lâm

Xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ

Số 08/GP-NH ngày 22/03/1997

4,6

26

Thừa Thiên Huế

 

 

 

1

QTDND Thuận Hòa

26A Lê Huân, phường Thuận Hòa, thành phố Huế
(nay là 69 Lê Huân, phường Thuận Hòa, tp Huế)

07/NH-GP ngày 16/09/1997

0,3

2

QTDND Quảng Thành

Thôn Tây Thành, xã Quảng Thành, huyện Quảng Điền
(nay là thôn An Thành, xã Quảng Thành, huyện Quảng Điền)

04/NH-GP ngày 15/12/1995

1,3

3

QTDND Thủy Xuân

Thôn Thượng 2, xã Thủy Xuân, thành phố Huế
(nay là 93 Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, tp Huế)

03/NH-GP ngày 08/11/1995

1,4

4

QTDND Điền Hòa

Xã Điền Hòa, huyện Phong Điền

05/NH-GP ngày 01/08/1996

2,8

5

QTDND Thuận An

Xã Thuận An, huyện Phú Vang
(nay là 64 Trương Thiều, phường Thuận An, tp Huế)

02/NH-GP ngày 05/08/1995

1,1

6

QTDND Thủy Dương

Thôn 2, xã Thủy Dương, huyện Hương Thủy
(nay là 100 Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy)

01/NH-GP ngày 20/06/1995

1,3

7

QTDND Tây Lộc

63 Trần Quốc Toản, phường Tây Lộc, thành phố Huế
(nay là 52 Trần Quốc Toản, phường Tây Lộc, tp Huế)

06/NH-GP ngày 02/06/1997

1,9

27

Quảng Nam

 

 

 

1

QTDND Gò Nổi

Thôn Đông Lãnh, xã Điện Trung, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam

509/GP-NHNN ngày 13/10/2009

3,5

2

QTDND Tây Điện Bàn

Phong Thử 1, xã Điện Thọ, thị xã Điện Bàn, Quảng Nam

002/NH-GP ngày 05/10/1996

11,7

3

QTDND Điện Dương

Khối phố Hà My Trung, phường Điện Dương, thị xã Điện Bàn, Quảng Nam

003/NH-GP ngày 28/12/1996

5,7

28

Quảng Ngãi

 

 

 

1

Hành Thịnh

Thôn Bàn Thới, xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi.

004/NH-GP; 24/5/1994

3,3

2

Bình Dương

Chợ Hôm, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.

010/NH-GP; 30/7/1994

1,2

3

Đức Thạnh

Thôn Phước Thịnh, xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi.

001/GP-NH; 09/3/1994

1,1

4

Phương Đông

Thôn Bình Đẳng, xã Tịnh Ấn Đông, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.

003/NH-GP; 26/4/1994

1,9

5

Đức Hiệp

Thôn Chú Tượng, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi.

009/NH-GP; 11/7/1994

4,1

6

Bình Nguyên

Thôn Nam Bình 2, xã Bình Nguyên, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.

007/NH-GP; 24/6/1994

2,4

7

Chợ Chùa

Thôn Phú Bình Trung, thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi.

006/NH-GP; 22/6/1994

1,0

8

Đức Phong

Thôn Văn Hà, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi

008/NH-GP; 08/7/1994

3,3

9

Nghĩa Kỳ

Thôn Sơn An, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi.

005/NH-GP; 13/6/1994

1,6

10

Phổ Thuận

Thôn Vùng 4, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi.

002/NH-GP; 23/3/1994

1,3

11

Tịnh Sơn

Ngã tư Phước Lộc, thôn Đông, xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.

012/NH-GP; 04/8/1995

3,3

12

Thu Xà

Thôn Thu Xà, xã Nghĩa Hoà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi.

013/NH-GP; 17/01/1996

1,5

13

Trần Hưng Đạo

Số 107 đường Nguyễn Tự Tân, tổ 5 phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.

014/NH-GP; 06/9/1997

6,9

29

Bình Định

 

 

 

1

Diêu Trì

264 đường Trần Phú, thị trấn Diêu Trì, huyện
Tuy Phước, tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 08/NH-GP
ngày cấp: 09/04/1994

2,1

2

TT Phù Mỹ

Thôn Trà Quang, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ,
tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 09/NH-GP
ngày cấp: 07/05/1994

6,7

3

Quang Trung

34 đường Võ Xán, thị trấn Phú Phong, huyện
Tây Sơn, tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 106/NH-GP
ngày cấp: 14/06/1995

3,2

4

Hoài Hương

418 Trường Sa, khu phố Thạnh Xuân Đông, phường Hoài Hương, thị xã Hoài Nhơn,
tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 140/NH-GP
ngày cấp: 21/07/1995

5,5

5

Cát Hanh

Thôn Vĩnh Trường, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát,
tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 32/QĐ-NHBĐ
ngày cấp: 14/12/1996

5,2

6

Phước Sơn

Thôn Phụng Sơn, xã Phước Sơn, huyện
Tuy Phước, tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 247/NH-GP
ngày cấp: 10/10/1995

6,0

7

Phước Hòa

Thôn Kim Tây, xã Phước Hòa, huyện Tuy Phước,
tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 07/NH-GP
ngày cấp: 09/04/1994

1,1

8

Khánh Tín

Thôn Thắng Kiên, xã Cát Khánh, huyện Phù Cát,
tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 004/QĐ-NHBĐ
ngày cấp: 19/03/1994

8,8

9

Đồng Tâm

338 đường Ngô Gia Tự, phường Bình Định, thị xã
An Nhơn, tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 15/QĐ-NHBĐ
ngày cấp: 19/03/1994

2,7

10

Phước Hưng

Xã Phước Hưng, huyện Tuy Phước,
tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 002/NH-GP
ngày cấp: 19/03/1994

3,5

11

Phú Cường

50 Quang Trung, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện
Hoài Ân, tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 001/NH-GP
ngày cấp: 19/03/1994

4,3

12

Tây Vinh

Thôn Nhơn Thuận, xã Tây Vinh, huyện Tây Sơn,
tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 10/NH-GP
ngày cấp: 07/05/1994

3,0

13

Ngô Mây

178 đường 3 tháng 2, thị trấn Ngô Mây,
tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 32/QĐ-NHBĐ
ngày cấp: 14/12/1996

5,0

14

Tam Quan Bắc

324 Nguyễn Chí Thanh, khu phố Tân Thành 1, phường Tam Quan Bắc, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 05/NH-GP
ngày cấp: 09/04/1994

3,5

15

Tam Quan

424 Quang Trung, phường Tam Quan, huyện
Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 06/NH-GP
ngày cấp: 09/04/1994

1,9

16

Nhơn Thành

405 Phạm Văn Đồng, khu vực Vạn Thuận, phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn,
tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 244/NH-GP
ngày cấp: 09/10/1995

4,0

17

Cát Tân

Thôn Kiều An, xã Cát Tân, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 39/NH-GP
ngày cấp: 14/12/1996

7,6

18

Tây Giang

Quốc lộ 19 Đồng Phó, xã Tây Giang, huyện
Tây Sơn, tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 14/NH-GP
ngày cấp: 22/03/1996

4,0

19

Bình Dương

293 Võ Văn Dũng, khu phố Dương Liễu Tây, thị trấn Bình Dương, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 08/NH-GP
ngày cấp: 09/04/2012

8,6

20

Mỹ Hiệp

Thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp, huyện Phù Mỹ,
tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 253/NH-GP
ngày cấp: 10/10/1995

6,8

21

Tuy Phước

453 đường Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước,
huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 297/NH-GP
ngày cấp: 12/12/1995

3,6

22

Phước Lộc

Thôn Hanh Quang, xã Phước Lộc, huyện
Tuy Phước, tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 294/NH-GP
ngày cấp: 11/12/1995

2,2

23

Phước Hiệp

Thôn Giang Bắc, xã Phước Hiệp, huyện
Tuy Phước, tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 53/NH-GP
ngày cấp: 09/09/1997

3,7

24

Nhơn Hạnh

Thôn Nhơn Thiện, xã Nhơn Hạnh, thị xã An Nhơn,
tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 21/QĐ-NHBĐ
ngày cấp: 30/05/1997

3,2

25

Bồng Sơn

41 Trần Hưng Đạo, phường Bồng Sơn, thị xã
Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 05/NH-GP
ngày cấp: 27/02/1997

6,1

26

Bình Nghi

Thôn 2, xã Bình Nghi, huyện Tây Sơn,
tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 392/NH-GP
ngày cấp: 13/12/1996

4,2

27

Nhơn Lộc

Thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn,
tỉnh Bình Định

Số giấy phép: 388/NHNN
ngày cấp: 13/12/1996

5,1

30

Phú Yên

 

 

 

1

QTDND Châu Thành

228C Trần Hưng Đạo, Phường 4, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên

03/NHGP ngày 23/5/1998

1,0

2

QTDND Chí Thạnh

71-73 Quốc lộ 1A, Thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên

01/NH-GP ngày 04/4/1997

1,0

3

QTDND Hòa Thắng

Thôn Mỹ Thành, xã Hòa Thắng, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên

01/GP-NHNN ngày 25/10/2006

1,1

4

QTDND Hòa Trị

Thôn Phụng Tường 1, xã Hòa Trị, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên

02/NH-GP ngày 02/5/1997

1,8

31

Khánh Hòa

 

 

 

1

QTDND Vĩnh Thái

Thôn Thái Thông, xã Vĩnh Thái, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

03/NH-GP ngày 01/6/1998

3,2

2

QTDND Vĩnh Phương

Thôn Trung, xã Vĩnh Phương, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

02/NH-GP ngày 16/12/1997

2,7

3

QTDND Cam Lâm

Số 120 đường Trường Chinh, thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa

01/NH-GP ngày 01/12/1997

5,1

4

QTDND Ninh Hòa

Thôn Thạch Thành, xã Ninh Quang, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

178/GP-KHH ngày 25/10/2016

9,5

32

KonTum

 

 

 

1

QTDND thị trấn Đắk Hà

198 Hùng Vương, Tổ dân phố 7, thị trấn Đắk Hà, huyện Đắk Hà, tỉnh Kon Tum

03/NH-GP ngày 20/11/1996

3,7

2

QTDND Quang Trung

505 Duy Tân, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum

01/NH-GP ngày 29/01/1996

6,3

3

QTDND Hòa Bình

716 Phạm Văn Đồng, Tổ 4, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum

05/NH-GP ngày 12/01/1998

3,9

4

QTDND Quyết Thắng

25 Tố Hữu, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum

04/NH-GP ngày 05/5/1997

5,5

5

QTDND Vinh Quang

Phương Quý 1, xã Vinh Quang, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum

02/NH-GP ngày 30/7/1996

5,0

33

Gia Lai

 

 

 

1

Thắng Lợi

Tổ 7, phường Thắng Lợi, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

01/NH-GP ngày 18/9/1995

3,8

2

Đăk Đoa

19 Phạm Ngũ Lão, thị trấn Đăk Đoa, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai

02/NH-GP ngày 05/8/1996

3,8

3

Trà Bá

362 Trường Chinh, phường Trà Bá, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

03/NH-GP ngày 18/9/1996

2,7

4

An Khê

136A Đỗ Trạc, phường Tây Sơn, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai

04/NH-GP ngày 04/11/1996

7,2

5

Kon Dơng

196 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai

05/NH-GP ngày 26/6/1997

7,2

6

Ia Kha

Tổ dân phố 2, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai

06/NH-GP ngày 12/3/1998

2,2

34

Đăk Lăk

 

 

 

1

Quỹ Tín dụng Nhân dân Hòa Thắng

Xã Hòa Thắng, Thành Phố Buôn Ma Thuột

01/NH-GP ngày 12/3/1994

3,8

2

Quỹ Tín dụng Nhân dân Pơng Đrang

Xã Pơng Drang - Krông Puk - Đắk Lắk

02/NH-GP ngày 18/4/1994

5,5

3

Quỹ Tín dụng Nhân dân Thống Nhất

Phường Bình Tân – Thị xã Buôn Hồ - Đắk Lắk

04/NH-GP ngày 29/7/1994

5,2

4

Quỹ Tín dụng Nhân dân Hòa Tiến

Xã Hòa Tiến huyện Krông Păk - Đắk Lắk

07/NH-GP ngày 24/01/1995

5,8

5

Quỹ Tín dụng Nhân dân Ea Yông

Xã Ea Yông, Krông Păk - Đắk Lắk

08/NH-GP ngày 10/8/1995

6,2

6

Quỹ Tín dụng Nhân dân Cư Êbur

Xã Cư Ebur, Thành Phố Buôn Ma Thuột

09/NH-GP ngày 21/9/1995

8,8

7

Quỹ Tín dụng Nhân dân Phước An

Thị Trấn Phước An - Krông Pak - Đắk Lắk

15/NH-GP ngày 15/12/1995

10,4

8

Quỹ Tín dụng Nhân dân Huy Hoàng

Thị Trấn Ea Kar - Đắk Lắk

17/NH-GP ngày 09/10/1995

10,1

9

Quỹ Tín dụng Nhân dân Cao Su

30 Nguyễn Chí Thanh, Thành Phố Buôn Ma Thuột

16/NH-GP ngày 15/12/1995

49,5

10

Quỹ Tín dụng Nhân dân Hòa Khánh

Xã Hòa Khánh, Thành Phố Buôn Ma Thuột

18/NH-GP ngày 01/3/1996

5,5

11

Quỹ Tín dụng Nhân dân Tân Hòa

Phường Tân Hòa, Thành Phố Buôn Ma Thuột

01/NH-GP ngày 22/6/1998

5,4

12

Quỹ Tín dụng Nhân dân Bình Hòa

Xã Bình Hòa - Huyện Krông Ana - Đắk Lắk

88/GP-ĐAL ngày 23/6/2016

1,7

35

Đăk Nông

 

 

 

1

QTDND Đắk Nông

Số 23, đường Hùng Vương, TDP 3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông

- Giấy phép hoạt động số 55/NH-GP ngày 18/02/2011 do NHNN chi nhánh Đắk Nông cấp;
- Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã số 6307000013 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông cấp lần đầu ngày 25/02/2011 và thay đổi lần thứ 11 ngày 27/7/2023.

10,1

2

QTDND Thị trấn Đắk Mil

Số 179, đường Nguyễn Tất Thành, TDP 15, thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông

- Giấy phép hoạt động số 14/NH-GP ngày 16/11/1995 do NHNN chi nhánh Đắk Lắk cấp;
- Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã số 6307000003 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk cấp lần đầu ngày 16/9/1998 và thay đổi lần thứ 10 ngày 15/5/2024.

9,7

3

QTDND Thành Đức

Thôn 3, xã Đắk Sin, huyện Đắk R'lấp, tỉnh Đắk Nông

- Giấy phép hoạt động số 68/GP-NHNN ngày 06/06/2016 do NHNN chi nhánh Đắk Nông cấp;
- Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã số 6307000031 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông cấp lần đầu ngày 14/6/2016 và thay đổi lần thứ 7 ngày 26/02/2024.

10,1

36

Lâm Đồng

 

 

 

1

QTDND Xuân Trường

Thôn Trường Xuân 2, xã Xuân Trường, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

008/NH-GP ngày 29/9/1995

8,7

2

QTDND Lộc An

Thôn 3, xã Lộc An, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng

009/NH-GP ngày 01/8/1995

8,5

3

QTDND Di Linh

910 Hùng Vương, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng

007/NH-GP ngày 18/7/1995

8,0

4

QTDND Liên Nghĩa

104 Thống Nhất, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng

006/NH-GP ngày 28/7/1995

23,5

5

QTDND Tân Châu

51 Quốc lộ 28, thôn 9, xã Tân Châu, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng

005/NH-GP ngày 17/7/1995

9,1

6

QTDND Lộc Thanh

48 Lê Lợi, xã Lộc Thanh, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng

004/NH-GP ngày 13/7/1995

14,3

7

QTDND Lộc Sơn

341E Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng

003/NH-GP ngày 03/7/1995

44,0

8

QTDND Phường 12

37 Thái Phiên, phường 12, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

002/NH-GP ngày 03/7/1995

7,1

9

QTDND Phường II

27 Võ Thị Sáu, phường 2, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng

01/NH-GP ngày 20/6/1995

54,1

10

QTDND Liên Phương

97 Phù Đổng Thiên Vương, phường 8, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

016/NH-GP ngày 12/8/1996

14,1

11

QTDND B'lao

837C Trần Phú, phường B’Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng

010/NH-GP ngày 06/10/1995

53,7

12

QTDND Đinh Lạc

30 Đồng Lạc 2, xã Đinh Lạc, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng

011/NH-GP ngày 24/11/1995

3,1

13

QTDND Bình Thạnh

169 thôn Thanh Bình 2, xã Bình Thạnh, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng

017/NH-GP ngày 26/11/1996

7,9

14

QTDND Liên Hiệp

5A/5 An Hiệp, xã Liên Hiệp, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng

012/NH-GP ngày 21/11/1995

12,9

15

QTDND Liên Đầm

Xóm 4, Thôn 3, xã Liên Đầm, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng

013/NH-GP ngày 23/7/1996

6,0

16

QTDND Gia Hiệp

Quốc lộ 20, Thôn Phú Hiệp 3, xã Gia Hiệp, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng

014/NH-GP ngày 24/7/1996

5,7

17

QTDND Tân Hội

Thôn Tân Hòa, xã Tân Thành, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng.

015/NH-GP ngày 12/8/1996

7,3

18

QTDND Lộc Thắng

111 Trần Phú, tổ 9, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng

18/GP-NHNN ngày 21/8/2007

13,0

19

QTDND Lộc Phát

2A Đào Duy Từ, phường Lộc Phát, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng

19/GP-NHNN ngày 25/02/2011

9,9

20

QTDND Lộc Tiến

1195 Trần Phú, phường Lộc Tiến, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng

20/GP-NHNN ngày 17/01/2012

18,5

21

QTDND Tân Hà

Thôn Liên Trung, xã Tân Hà, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng

21/NH-GP ngày 19/01/2012

5,6

22

QTDND Lộc Châu

914 Trần Phú, thôn Tân Vượng, xã Lộc Châu, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng

22/GP-LAĐ ngày 31/12/2015

10,2

23

QTDND Nam Ban

Thôn Quang Trung 1, xã Gia Lâm, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng

23/GP-LAĐ ngày 18/3/2016

3,7

24

QTDND Lộc Nam

Thôn 8, xã Lộc Nam, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng

24/GP-LAĐ ngày 21/9/2017

9,2

25

QTDND Lộc Ngãi

Thôn 1, xã Lộc Ngãi, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng

25/GP-LAĐ ngày 25/12/2017

10,5

37

Ninh Thuận

 

 

 

1

Nhơn Hải

Thôn Mỹ Tường 2, xã Nhơn Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận

3400020/NH-GP ngày 05/6/1996

4,9

2

Phước Sơn

Thôn Phước Thiện, xã Phước Sơn, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận

01/NH-GP ngày 06/8/1995

1,2

3

Phủ Hà

175 Nguyễn Trường Tộ, phường Phủ Hà, thành phố Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận

340003/NH-GP ngày 16/12/1996

1,7

38

Bình Thuận

 

 

 

1

Võ Xu

Thôn 5, xã Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận

Số 09/NH-GP, cấp ngày 24/8/1996

3,0

2

Ma Lâm

Khu phố 1, thị Trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận

Số 08/NH-GP, cấp ngày 22/12/1995

7,0

3

Sùng Nhơn

Thôn 1, xã Sùng Nhơn, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận

Số 05/NH-GP, cấp ngày 01/12/1995

2,4

4

Mé Pu

Đội 14, thôn 3, xã Mé Pu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận

Số 07/NH-GP, cấp ngày 16/12/1995

2,6

5

Nghị Đức

Khu chợ xã, thôn 1, xã Nghị Đức, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận

Số 06/NH-GP, cấp ngày 14/12/1995

3,1

6

Đức Nghĩa

21A Phan Đình Phùng, thị xã Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận

Số 02/NH-GP, cấp ngày 22/8/1995

3,1

7

Vũ Hòa

Thôn 5, xã Vũ Hòa, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận

Số 11/NH-GP, cấp ngày 30/11/1996

4,3

8

Hàm Chính

Thôn 2, xã Thuận Minh, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận

Số 10/NH-GP, cấp ngày 25/9/1996

9,9

9

Hàm Thắng

Hàm Thắng, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận

Số 19/NH-GP, cấp ngày 12/8/1997

8,0

10

Hàm Nhơn

Quốc lộ 1A, thôn Nhơn Đức, xã Hàm Nhơn, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận

Số 04/NH-GP, cấp ngày 01/11/1995

4,3

11

La Gi

Số 04 đường Quỳnh Lưu, thị trấn La Gi, Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận

Số 03/NH-GP, cấp ngày 18/9/1995

3,0

12

Hàm Hiệp

UBND xã Hàm Hiệp, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận

Số 12/NH-GP, cấp ngày 06/12/1996

10,0

13

Liên Hương

Số nhà 5, đường Nguyễn Trãi, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận

Số 01/NH-GP, cấp ngày 13/7/1995

4,9

14

Đa Kai

Thôn 5, xã Đa Kai, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận

Số 14/NH-GP, cấp ngày 24/12/1996

1,8

15

Đức Hạnh

Thôn 2 (Đắc Lộc), xã Đức Hạnh, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận

Số 14/NH-GP, cấp ngày 10/01/1997

3,2

16

Chí Công

Thôn Hiệp Đức, xã Chí Công, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận

Số 15/NH-GP, cấp ngày 16/01/1997

1,5

17

Tân Xuân

Thôn 2, xã Tân Xuân, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận

Số 16/NH-GP, cấp ngày 23/01/1997

5,3

18

Phước Thể

Thôn 3 xã Phước Thể, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận

Số 17/NH-GP, cấp ngày 09/6/1997

7,0

19

Phan Rí Thành

Bình Hưng xã Phan Rí Thành, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận

Số 18/NH-GP, cấp ngày 09/6/1997

4,5

20

Phú Bình

D4 Tuyên Quang, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận

Số 20/GP-NHNN, cấp ngày 17/03/2008

4,6

21

Đức Tài

227 Đường 3/2-KP8 thị trấn Đức Tài, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận

Số 21/GP-NHNN, cấp ngày 09/6/2009

3,6

22

Thuận Đức

Thôn 2, xã Hàm Đức, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận

Số 22/GP-NHNN, cấp ngày 15/10/2010

7,8

23

Chợ Lầu

Khu phố Xuân An 2, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận

Số 23/GP-NHNN, cấp ngày 21/10/2011

6,0

24

Hàm Minh

Thông Minh Tiến, xã Hàm Minh, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận

Số 24/GP-NHNN, cấp ngày 02/02/2012

4,1

25

Lạc Tánh

Thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận

Số 24/GP-NHNN, cấp ngày 03/4/2012

3,4

39

Bình Phước

 

 

 

1

QTDND Đồng Xoài

Khu phố Phú Thanh, phường Tân Phú, TP. Đồng Xoài, Bình Phước

02/NH-GP ngày 29/9/1997

6,4

2

QTDND Phước Bình

Khu trung tâm thương mại Phước Long, khu phố 6, phường Long Phước, thị xã Phước Long, Bình Phước

01/NH-GP ngày 27/8/1997

9,5

3

QTDND Lộc Ninh

276, khu phố Ninh Thịnh, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, Bình Phước

32/NH-GP ngày 19/5/2011

17,0

4

QTDND Bù Đăng

Quốc lộ 14, thôn 2, xã Đoàn Kết, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước

33/NH-GP ngày 20/5/2011

7,7

40

Tây Ninh

 

 

 

1

QTDND Tân Hưng

Đường 785 ấp Tân Đông, xã Tân Hưng, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh

01/NH-GP ngày 19/10/1995

10,1

2

QTDND Tân Biên

76 Nguyễn Văn Linh, KP3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

02/NH-GP ngày 03/11/1995

6,6

3

QTDND Ninh Sơn

765 Đường Bời Lời, ấp Ninh An, phường Ninh Sơn, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.

03/NH-GP ngày 22/07/1996

6,3

4

QTDND Thị Trấn Tân Châu

60, KP1, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh

06/NH-GP ngày 02/08/1996

10,0

5

QTDND Hoà Thành

30 Hùng Vương, KP1, Phường Long Hoa, thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh

04/NH-GP ngày 22/07/1996

8,6

6

QTDND Bàu Đồn

Ấp 7, xã Bàu Đồn, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh

05/NH-GP ngày 31/07/1996

4,3

7

QTDND Long Thuận

Ấp Long Hoà, xã Long Thuận, huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh

07/NH-GP ngày 09/08/1996

4,2

8

QTDND Hiệp Ninh

06 Huỳnh Tấn Phát, KP Hiệp Lễ, phường Hiệp Ninh, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

08/NH-GP ngày 12/12/1996

4,6

9

QTDND Dương Minh Châu

04 Đường Dương Minh Châu, KP1, thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh

09/NH-GP ngày 17/01/1997

3,7

10

QTDND Hiệp Tân

501 Lạc Long Quân, khu phố Hiệp Hoà, phường Hiệp Tân, thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh

10/NH-GP ngày 12/08/1997

4,2

11

QTDND Hiệp Thạnh

Quốc Lộ 22B, ấp Đá Hàng, xã Hiệp Thạnh, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh

11/NH-GP ngày 15/12/1997

5,2

12

QTDND Thái Bình

Quốc lộ 22B, tổ 2, ấp Bình Hòa, xã Thái Bình, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

12/NH-GP ngày 10/10/2003

4,4

13

QTDND Tân Hiệp

Đường 785, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh.

13/NH-GP ngày 19/11/2004

6,5

14

QTDND Phường 3

145 Nguyễn Thái Học, KP3, phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

14/NH-GP ngày 30/06/2005

9,3

15

QTDND Châu Thành

1156 Đường Hoàng Lê Kha, Khu phố 1, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

15/GP-NHNN ngày 11/05/2007

5,1

16

QTDND Long Thành Bắc

58A Nguyễn Văn Linh, KP Long Tân, phường Long Thành Bắc, thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh

16/GP-NHNN ngày 24/05/2007

7,4

17

QTDND An Thạnh

Ấp Chánh, xã An Thạnh, Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh

17/GP-NHNN ngày 04/02/2008

2,3

18

QTDND Thành Phố Tây Ninh

86 Đường Trưng Nữ Vương, KP1, phường 2, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

18/GP-NHNN ngày 01/04/2008

4,3

41

Bình Dương

 

 

 

1

An Thạnh

Đường Đồ Chiểu, khu phố Thạnh Hòa A, phường An Thạnh, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

001/NH-GP ngày 12/12/1994

12,3

2

Lái Thiêu

D221C Phan Thanh Giản, khu phố Bình Đức 1, phường Lái Thiêu, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

002/NH-GP ngày 28/09/1995

5,2

3

Phú Thọ

Số 01 Lê Hồng Phong, phường Phú Thọ, thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

003/NH-GP ngày 04/04/1996

2,0

4

Phú Hòa

Số 436 đường Phú Lợi, khu phố 8, phường Phú Hòa, thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

004/NH-GP ngày 06/09/1996

6,3

5

Thanh Tuyền

Ấp Chợ, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương

005/NH - GP ngày 30/10/1996

6,7

6

Bình An

999B/1 khu phố Bình Thung 2, phường Bình An, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

006/NH-GP ngày 20/03/1997

2,9

7

Phước Hòa

Ấp 1B, xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

007/NH-GP ngày 26/04/1997

7,9

8

Hiệp Thành

601 đại lộ Bình Dương, khu 3, phường Hiệp Thành, thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

008/NH-GP ngày 27/05/1997

2,1

9

Dĩ An

32/22 Trần Hưng Đạo, phường Dĩ An, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

009/NH-GP ngày 26/06/1997

6,0

10

Chánh Nghĩa

23 (số mới 936) CMT8, phường Chánh Nghĩa, thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

10/NH-GP ngày 22/7/1997

1,3

42

Đồng Nai

 

 

 

1

Đại Nghĩa

Số1/1B đường Phạm văn Thuận, phường Tam Hòa, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai.

số 01/NH-GP ngày 19/01/1994

2,0

2

Trung Dũng

Phường Trung Dũng, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

số 024/GP-NHNN ngày 06/4/1998

15,0

3

Hòa Bình

Số 14 khu 3, ấp Hòa Bình, xã Đông Hòa, huyện Trảng Bom, Đồng Nai

số 02/NH/GP ngày 31/01/1994

1,5

4

Thái Bình

Phường Tân Hòa, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

số 04/NH-GP ngày 02/03/1994

1,2

5

Cây Gáo

Xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, Đồng Nai

số 06-NN/GP ngày 16/03/1994

1,7

6

Cao Su

Ấp Trung Tâm, phường Xuân Lập,thành phố Long Khánh, Đồng Nai

số 08/NH-GP ngày 27/06/1994

3,1

7

An Bình

Xã Trung Hòa, huyện Trảng Bom, Đồng Nai.

số 11/NH-GP ngày 10/7/1995

1,3

8

Lộc Hòa

Xã Tây Hòa, huyện Trảng Bom, Đồng Nai

số 16/NH-GP ngày 28/12/1995

2,0

9

Bình Minh

Tổ 17, khu phố 5, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai

số 25/NH-GP ngày 18/04/2006

3,0

10

Xuân Định

Ấp Nam Hà, xã Xuân Bảo, huyện Xuân Lộc, Đồng Nai

số 22/NH-GP ngày 08/10/1997

4,0

11

Gia Tân

Số 144/2, Dốc Mơ 1, xã Gia Tân, huyện Thống Nhất, Đồng Nai

số 04/NH-GP ngày 04/01/1997

1,8

12

Gia Kiệm

xã Gia Kiệm, huyện Thống Nhất, Đồng Nai

số 48/NH-GP ngày 27/12/1996

1,4

13

Thanh Bình

đường Cách Mạng Tháng Tam, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

số 026/NH-GP ngày 02/10/2006

6,6

14

Tín Nghĩa

Ấp Đồn Điền 2, xã Túc Trưng, huyện Định Quán, Đồng Nai

số 19/NH-GP ngày 01/11/1996

2,1

15

Bến Gỗ

Phường An Hòa , thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

số 18/GP-NHNN ngày 24/01/1996

2,2

16

Bắc Sơn

Xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bom, Đồng Nai

số 17/NH-GP ngày 02/01/1996

2,6

17

Đại Lợi

Xã Phú Lợi, thị trấn Định Quán, Đồng Nai

số 15/NH-GP ngày 20/11/1995

5,8

18

125

Quốc lộ 20, khu 6, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, Đồng Nai

số 09/NH-GP ngày 28/6/1994

4,7

19

Tân Bửu

Phường Bửu Long, thành phố Biên Hoà, Đồng Nai

số 07/NH-GP ngày 16/3/1994

1,7

20

Xuân Trường

Ấp Trung Nghĩa, xã Xuân Trường, huyện Xuân Lộc, Đồng Nai

số 05/NH-GP ngày 04/03/1994

7,1

21

Hố Nai

Số 608, đường Nguyễn Ái Quốc, phường Hố Nai, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

số 03/GP-NHNN ngày 26/02/1994

1,9

22

Long Bình - Long Thành

1297 đường Bùi Văn Hòa, khu phố 7, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

số 27/NH-GP ngày 12/02/2007

3,7

23

Xuân Khánh

Phường Xuân An, thành phố Long Khánh, Đồng Nai

số 029/NH-GP ngày 18/6/2007

4,0

24

Long Thành

Khu Phước Thuận, QL51A, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, Đồng Nai

số 30/NH-GP ngày 04/02/2008

9,0

25

Nhơn Trạch

Đường Tôn Đức Thắng, ấp Bình Phú, xã Long Tân, huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai

số 31/NH-GP ngày 02/5/2008

4,2

26

Phú Vinh

Phường Tân Vạn, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

số 034/GP-NHNN ngày 10/02/2009

2,2

27

Bình Phú

Xã Thạnh Phú, huyện Vĩnh Cửu, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

số 035/GP-NHNN ngày 10/02/2009

3,4

28

Phước Thái

Xã Phước Thái, huyện Long Thành, Đồng Nai

số 037/GP-NHNN ngày 12/04/2010

13,2

29

Quảng Tiến

Xã Quảng Tiến, Trảng Bom, Đồng Nai

số 036/NH-GP ngày 29/12/2009

3,0

30

Tân Tiến

120/47/3, khu phố 6, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

số 040/NH-GP ngày 21/11/2011

39,9

31

Thiên Thành

Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

số 039/GP-NHNN ngày 03/10/2011

2,2

32

Trảng Bom

Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, Đồng Nai

số 041/GP-NHNN ngày 09/01/2012

5,0

33

Dầu Giây

Số A1C1, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai

số 38/NH-GP ngày 26/8/2011

8,1

34

Phương Lâm

Số 2079, QL20, ấp Phương Lâm 1, xã Phú Lâm, huyện Định Quán, Đồng Nai

số 043/GP-NHNN ngày 16/07/2012

2,6

43

Bà Rịa-Vũng Tàu

 

 

 

1

QTDND Liên xã Xuyên Mộc

QL55, KP. Phước Hoà, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

001/NH-GP ngày 26/09/1995

2,0

2

QTDND Liên phường Vũng Tàu

272 đường 30/4, phường Rạch Dừa, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

002/NH-GP ngày 19/01/1996

5,7

3

QTDND Phước Hải

Đường Ngô Quyền, khu phố Hải Trung, Thị trấn Phước Hải, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

03/GP-NHNN-BRI ngày 12/09/2006

2,0

4

QTDND Bình Châu

ấp Phú Bình, xã Hòa Hiệp, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

04/GP-NHNN-BRI ngày 27/11/2006

4,6

5

QTDND xã Hòa Bình

Ấp 4 xã Hòa Bình, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

05/GP-NHNN-BRI ngày 14/12/2006

5,6

6

QTDND Châu Đức

Số 101 Hùng Vương, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

06/GP-NHNN-BR ngày 30/03/2007

11,6

7

QTDND Long Điền

Số 75 Điện Biên Phủ, khu phố Hải Bình, thị trấn Long Hải, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

07/GP-BRI5 ngày 01/06/2011

5,5

44

Tp Hồ Chí Minh

 

 

 

1

QTDND Tây Sài Gòn

2276 Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh, TPHCM

355/QĐ-HCM ngày 15/4/2024

6,1

2

QTDND Nhơn Đức

902A Lê Văn Lương ấp 2 xã Nhơn Đức Huyện Nhà Bè

553/QĐ-HCM ngày 12/6/2024

3,9

3

QTDND Nam Sài Gòn

Số 64 Đường Trần Trọng Cung, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP.HCM

510/QĐ-HCM ngày 30/5/2024

4,9

4

QTDND Thị trấn Củ Chi

Quốc lộ 22, Khu phố 5, Thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, TP.HCM.

- Số 235/QĐ-HCM ngày 18/3/2024

4,0

5

QTDND An Bình Phú

118 Nguyễn Tư Nghiêm, Khu phố 5, Phường Bình Trưng Tây, Thành phố Thủ Đức, TP.HCM.


- Số 395/QĐ-HCM ngày 10/5/2023.

8,6

6

QTDND Tân Quy Đông

Số 5 Đường 32, Phường Tân Quy, Quận 7, TP.Hồ Chí Minh

375/QĐ-HCM ngày 16/4/2024

13,2

7

QTDND Tân Thạnh Đông

Số 395H, tỉnh lộ 15, ấp 8 xã Tân Thạnh Đông, huyện Củ Chi, TPHCM.


- Số 118/QĐ-HCM ngày 15/02/2023

3,0

8

QTDND Nông Công Thương

31 đường Trương Thị Hoa, Khu phố 3, P. Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP.HCM

584/QĐ-HCM ngày 26/6/2024

3,0

9

QTDND Đông Sài Gòn

Kiosque 10, 11 tầng trệt chung cư R7, Khu tái định cư 38,4ha, đường An Tư Công Chúa, KP7, Phường An Khánh, TP. Thủ Đức, TP.HCM.

- Số 931/QĐ-HCM ngày 22/11/23

10,2

10

QTDND Đồng Tiến

8/25A Thống Nhất, Phường 16, Quận Gò Vấp, TP.HCM

401/QĐ-HCM ngày 24/4/2024

5,0

11

QTDND Long Phú

12 Trần Thị Điệu, P Phước Long B, TP. Thủ Đức, TP.HCM

398/QĐ-HCM ngày 24/4/2024

14,4

12

QTDND Tân Tạo

288 Trần Văn Giàu, KP8, phường Tân Tạo, Quận Bình Tân, TPHCM

- Số 219/QĐ-HCM ngày 12/3/2024

1,5

13

QTDND Hiệp Bình

Số 725 Quốc lộ 13 KP3, Phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức, TP.HCM

498/QĐ-HCM ngày 28/5/2024

11,6

14

QTDND Bình Chánh

3/14D ấp 4, xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TP.HCM


- Số 340/QĐ-HCM ngày 13/4/2023

7,2

15

QTDND Tân Túc

A8/44, đường Nguyễn Hữu Trí, Thị trấn Tân Túc, Huyện Bình Chánh, TP.HCM

381/QĐ-HCM ngày 17/4/2024

5,6

16

QTDND An Lạc

Số 12 Đường số 7B, P. An Lạc A, Q. Bình Tân, TP. HCM

372/QĐ-HCM ngày 16/4/2024

12,9

17

QTDND Chợ Lớn

Số 136 Nguyễn Tri Phương, Phường 9, Q5, TPHCM

-Số 08/QLTCTD ngày 18/02/1997;

4,3

18

QTDND cơ sở Chánh Hưng

Số 1118 Phạm Thế Hiển Phường 5, Quận 8, TP.Hồ Chí Minh

391/QĐ-HCM ngày 23/4/2024

3,7

19

QTDND Thị Trấn Nhà Bè

Số 379A Huỳnh Tấn Phát, Khu phố 7, Thị trấn Nhà Bè, huyện Nhà Bè, TP.HCM.

- Số 1113/HCM-QLCTCTD ngày 25/8/2018.

9,0

45

Long An

 

 

 

1

Tân Trụ

Ấp Tân Bình, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An

Số 009/NH-GP,
ngày 26/09/1995

2,2

2

Hậu Thạnh Đông

Số 66, ấp Nguyễn Rớt, xã Hậu Thạnh Đông, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An

Số 019/NH-GP,
ngày 13/08/1996

4,0

3

Tân Thanh

Ấp Tân Thanh, xã Phước Lại, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An

Số 025/NH-GP
ngày 28/04/1997

1,8

4

Cầu Voi

Ấp 6, xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An

Số 001/NH-GP,
ngày 14/04/1995

2,4

5

Gò Đen

153 ấp 5, xã Phước Lợi, huyện Bến Lức, tỉnh Long An

Số 008/NH-GP, ngày 25/09/1995

5,1

6

Thuận Mỹ

Ấp Bình Trị 1, xã Thuận Mỹ, huyện Châu Thành, tỉnh Long An

Số 007/NH-GP,
ngày 16/8/1995

3,4

7

Trị Yên

Số 01 Công trường Phước Lộc, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An

Số 003/NH-GP,
ngày 27/07/1995

2,1

8

Lạc Tấn

790/5 xã Lạc Tấn, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An

Số 02/NH-GP,
ngày 03/03/1998

6,0

9

Rạch Núi

Ấp Tây, xã Đông Thạnh, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An

Số 004/NH-GP,
ngày 20/03/1998

1,3

10

Phước Tân Hưng

365 ấp 8, xã Phước Tân Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Long An

Số 005/NH-GP,
ngày 25/03/1998

9,6

11

Phước Lộc Thành

Ấp Phước Kế, xã Phước Lâm, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An

Số 006/NH-GP,
ngày 08/08/1995

4,0

12

Hiệp Hoà

C318, khu vực 2, thị trấn Hiệp Hòa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An

Số 012/NH-GP
ngày 06/12/1995

1,5

13

Thạnh Hoá

Khóm 2, thị trấn Thạnh Hoá, huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An

Số 016/NH-GP,
ngày 22/05/1998

0,3

14

Tân Bửu

Số 84K2 ấp 02, xã Tân Bửu, huyện Bến Lức, tỉnh Long An

Số 024/NH-GP,
ngày 03/12/1996

5,0

15

Thủ Thừa

89A K1 Phan Văn Tình, thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An

Số 020NH-GP,
ngày 20/03/1998

1,8

16

Mộc Hoá

Đường Trần Hưng Đạo, khu phố 1,
Phường 1, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An

Số 026/NH-GP,
ngày 29/07/1997

1,5

17

Đức Lập

220A QL N2, ấp Chánh, xã Đức Lập Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An

Số 027/NH-GP,
ngày 25/04/2008

4,1

18

Trường Thịnh

312 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An

Số 028/NH-GP,
ngày 02/04/2009

2,6

19

Đức Hoà

Ấp Bình Tiền 1, xã Đức Hòa Hạ,
huyện Đức Hòa, tỉnh Long An

Số 030/NH-GP,
ngày 18/01/2010

3,7

46

Tiền Giang

 

 

 

1

Chợ Gạo

Ô1 - Khu 2 – Thị Trấn Chợ Gạo - Chợ Gạo - Tiền Giang

Theo giấy phép thành lập số 04-NH/GP ngày 03/6/1994 của NHNN tỉnh

3,0

2

Mỹ Long

Ấp Mỹ Hội – Mỹ Long – Cai Lậy – Tiền Giang

Theo giấy phép thành lập số 03-NH/GP ngày 30/6/1994 của NHNN tỉnh

2,0

3

Đăng Hưng Phước

Ấp Bình Phú Quới – Đăng Hưng Phước – Chợ Gạo – Tiền Giang

Theo giấy phép thành lập số 10-NH/GP ngày 15/7/1996 của NHNN tỉnh

3,1

4

Bình Phục Nhứt

Ấp Bình Khương 1 – Bình Phục Nhứt – Chợ Gạo – Tiền Giang

Theo giấy phép thành lập số 07-NH/GP ngày 02/11/1995 của NHNN tỉnh

4,1

5

Thân Cửu Nghĩa

274/6 - ấp Ngãi Lợi - Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang.

Theo giấy phép thành lập số 05-NH/GP ngày 7/9/1995của NHNN tỉnh

3,1

6

An Hữu

Ấp 4 – xã An Hữu – Cái Bè – Tiền Giang

Theo giấy phép thành lập số 16-NH/GP ngày 25/12/1997 của NHNN tỉnh

3,4

7

Tân Mỹ Chánh

QL 50 - Tân Tỉnh A - Tân Mỹ Chánh - TP Mỹ Tho - Tiền Giang

Theo giấy phép thành lập số 15-NH/GP ngày 26/12/1997 của NHNN tỉnh

3,6

8

Vĩnh Bình

Thị Trấn Vĩnh Bình – Gò Công Tây – Tiền Giang

Theo giấy phép thành lập số 30-NH/GP ngày 8/9/1997 của NHNN tỉnh

4,1

9

Tân Hội Đông

xã Tân Hội Đông – Châu Thành – Tiền Giang

Theo giấy phép thành lập số 13-NH/GP ngày 10/12/1996 của NHNN tỉnh

17,7

10

Tân Thành

xã Tân Thành – Gò Công Đông – Tiền Giang

Theo giấy phép thành lập số 12-NH/GP ngày 10/12/1996 của NHNN tỉnh

6,7

11

Long Hòa

Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Long Hoà – Thị xã Gò Công – Tiền Giang.

Theo giấy phép thành lập số 11-NH/GP ngày 24/9/1996 của NHNN tỉnh

3,2

12

Tân Hiệp

164/3 – ấp Me – Thị Trấn Tân Hiệp – Châu Thành – Tiền Giang

Theo giấy phép thành lập số 09-NH/GP ngày 11/7/1996 của NHNN tỉnh

7,7

13

Thị xã Cai Lậy

Khu phố Mỹ Lợi, Phường Nhị Mỹ - Thị xã Cai Lậy – Tiền Giang

Theo giấy phép thành lập số 01-NH/GP ngày 27/6/1994 của NHNN tỉnh

3,2

14

Tân Thanh

Ấp 3 - An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang

Theo giấy phép thành lập số 06-NH/GP ngày 9/10/1995 của NHNN tỉnh

7,0

15

Mỹ Tho

319 Ấp Bắc, phường 5, thành phố Mỹ Tho – Tiền Giang

Theo giấy phép thành lập số 17-NH/GP ngày 01/8/2011 của NHNN tỉnh

5,3

16

Thành phố Gò Công

83A Nguyễn Trãi - Khu phố 4 - Phường 3 - TX Gò Công – Tiền Giang

Theo giấy phép thành lập số 18-NH/GP ngày 01/8/2012 của NHNN tỉnh

3,1

47

Bến Tre

 

 

 

1

QTDND Mỹ Thạnh An

Ấp Mỹ An C, xã Mỹ Thạnh An, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre

Số 001/NH-GP ngày 05/4/1996

6,3

2

QTDND Định Thủy

Số 236, Quốc lộ 57, khu phố 3, thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre

Số 002/NH-GP ngày 11/12/1996

7,0

3

QTDND Phước Hiệp

Ấp Phước Điền, xã Bình Khánh, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre

Số 003/NH-GP ngày 14/11/2006

8,1

4

QTDND Đại Thành

17A3 Đồng Văn Cống, khu phố Bình Khởi, Phường 6, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre

Số 004/GP-NHNN ngày 20/6/2011

5,5

5

QTDND Tân Thành Bình

Ấp Chợ Xếp, xã Tân Thành Bình, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre

Số 005/GP-NHNN ngày 31/10/2011

3,5

6

QTDND An Thủy

Khu phố An Thạnh, thị trấn Tiệm Tôm, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre

Số 006/GP-NHNN ngày 13/12/2011

4,2

7

QTDND Phú Long

Ấp Ao Vuông, xã Phú Long, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre

Số 007/GP-NHNN ngày 15/3/2012

2,5

8

QTDND Nhuận Phú Tân

Ấp Tân Nhuận, xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre

Số 02/GP-BTR1 ngày 25/12/2017

2,8

48

Trà Vinh

 

 

 

1

Phường 3

Số 54A Trần Quốc Tuấn, khóm 4, Phường 3, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.

Số 01/GP-NH ngày 20/9/1995

2,22

2

Đại An

Ấp Chợ, xã Đại An, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh.

Số 02/GP-NH ngày 20/9/1995

3,25

3

Thị trấn Trà Cú

Khóm 3, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh.

Số 03/GP-NH ngày 20/9/1995

4,7

4

Song Lộc

Ấp Phú Khánh, xã Song Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.

Số 04/GP-NH ngày 20/10/1995

4,1

5

Long Bình

Số 48C Lý Thường Kiệt, khóm 1, phường 4, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.

Số 05/GP-NH ngày 03/11/1995

4,38

6

Phường 6

Số 303 Điện Biên Phủ, Phường 6, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

Số 06/GP-NH ngày 07/11/1995

2,53

7

Duyên Hải

Ấp Thống nhất, xã Long Toàn, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh.

Số 07/GP-NH ngày 24/11/1995

5

8

Thị trấn Cầu Ngang

Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.

Số 08/GP-NH ngày 27/12/1995

2,4

9

Xã Vinh Kim

Ấp Chà Và, xã Vinh Kim, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.

Số 09/GP-NH ngày 15/01/1996

4

10

Phương Trà

Ấp Đầu Giồng, xã Phương Thạnh, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh.

Số 10/GP-NH ngày 25/03/1996

2,7

11

Xã Nhị Trường

Ấp Nô Lựa, xã Nhị Trường, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh

Số 11/GP-NH ngày 24/09/1996

4,5

12

Thị trấn Cầu Quan

Khóm 3, thị trấn Cầu Quan, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh.

Số 12/GP-NH ngày 16/12/1996

1,65

13

Thị trấn Càng Long

Khóm 5, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh.

Số 13/GP-NH ngày 14/01/1997

2,2

14

Xã Long Đức

Ấp Sa Bình, xã Long Đức, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.

Số 14/GP-NH ngày 08/03/1997

3,5

15

Thị trấn Cầu Kè

Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh.

Số 15/GP-NH ngày 10/06/1997

2,2

16

Long Hiệp

Ấp Chợ xã Long Hiệp, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh

Số 04/GP-NH ngày 25/07/2007

2,1

49

Vĩnh Long

 

 

 

1

Quỹ tín dụng nhân dân Thị trấn Long Hồ

Khóm 1, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long

Giấy phép số 01/NH-GP
cấp ngày 29/11/1995

3,5

2

Quỹ tín dụng nhân dân Bình Minh

Số 438, đường Nguyễn Văn Thảnh, tổ 3, khóm 4, phường Thành Phước, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long

Giấy phép số 02/NH-GP
cấp ngày 05/02/1996

3,6

3

Quỹ tín dụng nhân dân Bình Tân

Tổ 1, khóm Thành Quới, thị trấn Tân Quới, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long

Giấy phép số 03/GP-NHNN cấp ngày 26/3/2010

3,4

4

Quỹ tín dụng nhân dân Tân Lược

Tổ 13, ấp Tân Lộc, xã Tân Lược, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long

Giấy phép số 04/GP-NHNN cấp ngày 05/10/2011

3,6

5

Quỹ tín dụng nhân dân Vĩnh Long

Số 64X, khóm 5, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

Giấy phép số 05/GP-NHNN cấp ngày 28/5/2015

5,1

50

Đồng Tháp

 

 

 

1

Tân Thuận Đông

Số 97 đường Kinh Sáng ấp Đông Thạnh, xã Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

Số 01/NH-GP ngày 01/9/1995

3,1

2

Tân Thạnh

ấp Trung, xã Tân Thạnh huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp

Số 15/NH-GP ngày 20/9/1996

1,5

3

Phong Hòa

Khu đô thị ngã ba Phong Hòa, ấp Tân Lợi, xã Phong Hòa, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp

Số 16/NH-GP ngày 23/9/1996

1,9

4

Định An

Ấp An Phong, xã Định An, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp

Số 17/NH-GP ngày 24/9/1996

1,1

5

Lai Vung

Số 09A, Khu dân cư khóm 4, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp

Số 18/NH-GP ngày 30/9/1996

1,5

6

Hòa Thành

Số 23C ấp Tân Bình, xã Hòa Thành, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp

Số 19/NH-GP ngày 01/10/1996

3,0

7

Sa Rài

251 Nguyễn Huệ, khóm 2, thị trấn Sa Rài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp

Số 20/NH-GP ngày 26/10/1996

1,8

8

Tân Long

Ấp Tân Thạnh, xã Tân Long, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp

Số 02/NH-GP ngày 20/9/1995

2,6

9

Hòa Long

Ấp Long Hội, xã Hòa Long, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp

Số 22/NH-GP ngày 22/11/1996

2,7

10

Phong Mỹ

Quốc lộ 30, Ấp 3, xã Phong Mỹ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

Số 11/NH-GP ngày 24/11/1995

3,0

11

Mỹ Hiệp

Số 002, tổ 7, ấp 1, xã Mỹ Hiệp, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

Số 03/NH-GP ngày 27/9/1995

5,0

12

Tân Phú Đông

106 ấp Phú Thuận, xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp

Số 04/NH-GP ngày 27/9/1995

3,4

13

Bình Thành

Quốc lộ 30, ấp Bình Chánh, xã Bình Thành, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp

Số 06/NH-GP ngày 28/9/1995

1,9

14

An Long

Quốc lộ 30, ấp An Phú, xã An Long, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp

Số 07/NH-GP ngày 30/9/1995

2,5

15

Long Hưng A

Ấp Hưng Mỹ Tây, xã Long Hưng A, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp

Số 09/NH-GP ngày 15/11/1995

3,3

16

Cao Lãnh

175 Nguyễn Trãi, Khóm Mỹ Thuận, thị trấn Mỹ thọ, huyện Cao Lãnh ,tỉnh Đồng Tháp

Số 10/NH-GP ngày 21/11/1995

2,6

17

Tân Quy Tây

71/A ấp Tân Lập, xã Tân Quy Tây, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp

Số 500/NH-GP ngày 27/9/2007

1,9

51

An Giang

 

 

 

1

Mỹ Thạnh

Số 2814 Trần Hưng Đạo, khóm Đông Thạnh, phường Mỹ Thạnh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang

001/NH-GP ngày 21/03/1994

14,4

2

An Phú

Số 137 Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang

002/NH-GP ngày 26/03/1994

9,6

3

Mỹ Bình

Số 16A Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang

003/NH-GP ngày 28/03/1994

9,7

4

Phú Hoà

93 Trần Phú, ấp Phú An, thị trấn Phú Hòa, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang

004/NH-GP ngày 29/03/1994

6,5

5

Tri Tôn

Số 92 Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang

005/NH-GP ngày 25/04/1994

5,8

6

Châu Đốc

104 Phan Đình Phùng, phường Châu Phú B, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang

008/NH-GP ngày 17/05/1994

10,8

7

Mỹ Luông

ấp Thị 1, thị trấn Mỹ Luông, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang

009/NH-GP ngày 16/06/1994

2,4

8

Tân Châu

Số 16 Nguyễn Công Nhàn, phường Long Hưng, Tx. Tân Châu, tỉnh An Giang

010/NH-GP ngày 28/06/1994

2,6

9

Bình Mỹ

Số 466, Tổ 14, ấp Bình Minh, xã Bình Mỹ, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang

011/NH-GP ngày 30/06/1994

3,2

10

Long Điền B

ấp Long Tân, xã Long Điền B, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang

012/NH-GP ngày 20/04/1995

1,7

11

Bình Đức

Số 859 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang

012B/NH-GP ngày 20/05/1995

4,5

12

Mỹ Đức

Quốc Lộ 91, ấp Mỹ Thiện, xã Mỹ Đức, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang

014/NH-GP ngày 27/05/1995

3,6

13

Núi Sập

Số 35 Hùng Vương, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang

015/NH-GP ngày 09/06/1995

5,6

14

Mỹ Phước

Số 1502 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Phước, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang

016/NH-GP ngày 09/06/1995

24,5

15

Chợ Vàm

Tổ 13, ấp Phú Xương, thị trấn Chợ Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang

017/NH-GP ngày 05/08/1995

3,2

16

Mỹ Hội Đông

491, Tổ 15, ấp Mỹ Hội, xã Mỹ Hội Đông, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang

018/NH-GP ngày 07/10/1995

1,6

17

Tấn Mỹ

Tổ 26 ấp Tấn Bình, xã Tấn Mỹ, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang

019/NH-GP ngày 16/10/1995

1,7

18

Phú Mỹ

Số 126 Tôn Đức Thắng, ấp Thượng 3, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang

020/NH-GP ngày 04/11/1995

3,3

19

Vĩnh Chánh

Tổ 1, ấp Đông An, xã Vĩnh Chánh, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang

021/NH-GP ngày 09/11/1995

3,4

20

Long Sơn

Tổ 7, ấp Long Thạnh 1, phường Long Sơn, Tx. Tân Châu, tỉnh An Giang

022/NH-GP ngày 10/11/1995

3,0

21

Cần Đăng

374, Tổ 11, ấp Cần Thạnh, xã Cần Đăng, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang

024/NH-GP ngày 04/12/1995

6,1

22

Nhà Bàng

397 Quốc Lộ 91, khóm Thới Hòa, thị trấn Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang

026/NH-GP ngày 11/12/1995

8,7

23

Vọng Đông

Số 145, ấp Sơn Tân, xã Vọng Đông, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang

030/NH-GP ngày 09/12/1996

11,3

24

Mỹ Hoà

116 Tỉnh Lộ 943, Tây Khánh 4, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang

034/NH-GP ngày 14/04/1998

19,7

52

Kiên Giang

 

 

 

1

TT Thứ 11

Khu phố 3, thị trấn Thứ 11, huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang

Số giấy phép 38/NH-GP, ngày cấp 02/06/1996;
Quyết định số: 65/QĐ-KGI4, ngày 17/5/2023

3,00

2

Vĩnh Hòa

Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 24-2019 ấp Vĩnh Hiệp, xã Hòa Chánh, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang

Số giấy phép 039/NH-QĐ, ngày cấp 18/10/1996;
Quyết định số: 41/QĐ-KGI4, ngày 27/3/2024.

2,10

3

Hòa Thuận

Chợ Hòa Thuận, xã Hòa Thuận, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang

Số giấy phép 040/NH-GP, ngày cấp 14/11/1996;
Quyết định số: 64/QĐ-KGI4, ngày 19/4/2024

2,33

4

TT Tân Hiệp

47 Tổ I, khóm B, thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang

Số giấy phép 013/NHQĐ-GP, ngày cấp 30/06/1994;
Quyết định số: 56/QĐ-KGI4, ngày 27/4/2023;
Quyết định số: 67/QĐ-KGI4, ngày 22/4/2024;
Quyết định số: 68/QĐ-KGI4, ngày 22/4/2024.

9,99

5

Mong Thọ A (1)

76 ấp Hòa Bình, xã Mong Thọ A, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang

Số giấy phép 001/NHKG-GP, ngày cấp 11/12/1993;
Quyết định số: 76/QĐ-KGI4, ngày 27/05/2021; Quyết định số 149/QĐ-KGI4 ngày 15/9/2023.

1,29

6

Đông Hoà

Lô A05-A06, cụm dân cư ấp Đông Tiến, thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang

Số giấy phép 011/NH-GP, ngày cấp 18/06/1994;
Quyết định số: 57/QĐ-KGI4, ngày 16/4/2024;
Quyết định số: 116/QĐ-KGI4, ngày 07/6/2024;

3,40

7

Bàn Tân Định

Ấp Sở Tại, xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang

Số giấy phép 026/NHQĐ-GP, ngày cấp 04/11/1995;
Quyết định số: 65/QĐ-KGI4, ngày 19/4/2024

1,10

8

Tân Hội

Ấp Tân Tiến, xã Tân Thành, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang

Số giấy phép 023/NH-GP, ngày cấp 11/09/1995;
Quyết định số: 58/QĐ-KGI4, ngày 16/4/2024.

4,28

9

Thạnh An

Số 209, Quốc lộ 80, ấp Đông Phước, xã Thạnh Đông A, tỉnh Kiên Giang

Số giấy phép 024/NH-GP, ngày cấp 28/09/1995;
Quyết định số: 69/QĐ-KGI4, ngày 24/4/2024

3,02

10

Mong Thọ B

Thửa đất số 141, tờ bản đồ số 21, tổ 10, âp Hòa An, xã Mong Thọ, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang.

Số giấy phép 002/NHKG-GP, ngày cấp 21/12/1993;
Quyết định số 20/QĐ-KGI4 ngày 28/02/2024;
Quyết định số: 111/QĐ-KGI4, ngày 04/6/2024.

3,40

11

Vĩnh Thanh Vân

216 Trần Phú, P. Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang

Số giấy phép 19/NHGP, ngày cấp 23/03/1995;
Quyết định số: 33/QĐ-KGI4, ngày 19/3/2024

4,94

12

Mỹ Lâm

567 ấp Tân Điền, xã Mỹ Lâm, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang

Số giấy phép 16/NHGP, ngày cấp 17/12/1994;
Quyết định số 135/QĐ-KGI4, ngày 28/8/2023.

3,31

13

Hòn Đất

192 Khu phố Đường Hòn, thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang

Số giấy phép 36/NHGP, ngày cấp 06/02/1996;
Quyết định số: 31/QĐ-KGI4, ngày 19/3/2024

5,76

14

TT Vĩnh Thuận

Ấp Vĩnh Phước II, thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang

Số giấy phép 035/NH-GP, ngày cấp 26/01/1996;
Quyết định số: 93/QĐ-KGI4, ngày 22/6/2023

1,85

15

Đông Thái

Ấp 7 Chợ, xã Đông Thái, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang

Số giấy phép 032/NH.GP, ngày cấp 27/12/1995;
Quyết định số: 32/QĐ-KGI4, ngày 19/3/2024

4,01

16

Bình An

Số 305 ấp Hòn Chông, xã Bình An, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang

Số giấy phép 025/NHQĐ-GP, ngày cấp 23/10/1995;
Quyết định số: 61/QĐ-KGI4, ngày 16/4/2024.

4,63

17

Thứ Ba

550/1 tổ 14, khu phố 2, thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang.

Số giấy phép 014/NHQĐ-GP, ngày cấp 30/06/1994;
Quyết định số 54/QĐ-KGI4, ngày 08/4/2024.

7,89

18

Vĩnh Thanh

Lô số H12 Huỳnh Thúc Kháng, phường Vĩnh Quang, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang

Số giấy phép 006/NHKG-GP, ngày cấp 20/02/1994;
Quyết định số: 52/QĐ-KGI4, ngày 19/4/2023

3,01

19

Vĩnh Hiệp

Khuôn viên UBND phường Vĩnh Hiệp, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang

Số giấy phép 004/NH-GP, ngày cấp 25/02/1994;
Quyết định số: 55/QĐ-KGI4, ngày cấp 11/4/2024.

6,50

53

Cần Thơ

 

 

 

1

Tín Nghĩa

106 Nguyễn An Ninh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.

01/GP-NHNN ngày 23/10/2006

7,2

2

Thạnh An

Ấp E1, xã Thạnh An, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.

02/GP-NHNN ngày 19/4/2007

5,6

3

Mekong

230 đường 30/4, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.

03/GP-NHNN ngày 20/4/2007

10,2

4

Tây Đô

39/52-53 CMT8, P.An Thới, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ.

718/GP-NHNN ngày 27/10/2010

7,2

5

Vĩnh Thạnh

Ấp Vĩnh Tiến, TT.Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.

132/GP-CTH ngày 03/02/2011

5,6

6

Nam Cần Thơ

Số 07-J, đường C6, KDC Thiên Lộc, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ

495/GP-CTH ngày 19/7/2011

7,3

7

Nam Sông Hậu

Lô 3A KDC Hưng Phú 1, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ

860/GP-CTH ngày 21/12/2011

8,0

54

Hậu Giang

 

 

 

1

QTDND Hậu Giang

Số 147, đường 3/2, phường 5, TP. Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang

01/GP-NHNN ngày 07/02/2007

12,2

55

Sóc Trăng

 

 

 

1

QTDND Phú Lộc

Số 255B Lý Thường Kiệt, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng.

002/NH-GP ngày 01/4/1994

4,2

2

QTDND Huỳnh Hữu Nghĩa

Số 109 Trần Hưng Đạo, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng.

003/NH-GP ngày 22/4/1994

7,5

3

QTDND Thạnh Phú

Số 160 ấp Cần Đước, xã Thạnh Phú, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng.

004/NH-GP ngày 11/5/1994

3,1

4

QTDND Châu Hưng

Thửa đất số 278, Tờ bản đồ số 09, ấp Kinh Ngay 1, thị trấn Hưng Lợi, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng.

005/NH-GP ngày 15/6/1994

3,2

5

QTDND Lịch Hội Thượng

Số 379 Hai Bà Trưng, thị trấn Lịch Hội Thượng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng.

006/NH-GP ngày 28/6/1994

4,1

6

QTDND Sóc Trăng

Số 38 Phạm Ngũ Lão, phường 1, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.

007/NH-GP ngày 06/7/1994

5,0

7

QTDND Vĩnh Châu

Số 07 Nguyễn Huệ, khóm 1, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng.

008/NH-GP ngày 29/8/1994

12,5

8

QTDND Kế Sách

Số 87 đường 30/4, ấp An Ninh 1 thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng.

009/NH-GP ngày 31/8/1994

4,0

9

QTDND Mỹ Xuyên

Số 57 Triệu Nương, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng.

010/NH-GP ngày 21/11/1994

3,0

10

QTDND Thạnh Quới

Quốc lộ 01 A, ấp Hòa Khanh, xã Thạnh Quới, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng.

014/NH-GP ngày 02/01/1996

1,8

11

QTDND Trường Khánh

Quốc lộ 60, ấp Trường Thành A, xã Trường Khánh, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng.

015/NH-GP ngày 26/12/1996

3,6

12

QTDND Phú Tân

Số 147 ấp Phước Lợi, xã Phú Tân, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng.

016/NH-GP ngày 26/12/1996

3,5

56

Bạc Liêu

 

 

 

1

Long Thạnh

94A, QL 1A, ấp Phước Thạnh 1, xã Long Thạnh, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu

05/NH-GP ngày 18/11/1995

6,6

2

Vĩnh Mỹ

129B, QL 1A, ấp 15, xã Vĩnh Mỹ B, huyện Hoà Bình, tỉnh Bạc Liêu

03/NH-GP ngày 05/4/1994

5,1

3

Hộ Phòng

261, QL 1A, khóm 2, phường Hộ Phòng, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu

07/NH-GP ngày 30/11/1995

11,0

4

Vĩnh Hưng

386, ấp Tam Hưng, xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu

09/NH-GP ngày 07/3/1996

8,2

5

Châu Hưng

Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu

04/NH-GP ngày 20/8/1994

8,2

6

Phước Long

Ấp Phước Thuận 1, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu

419/GP-NHNN ngày 20/7/2011

6,4

7

Đông Phú

Khóm 2, phường Láng Tròn, Thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu

418/GP-NHNN ngày 20/7/2011

9,0

57

Cà Mau

 

 

 

1

QTDND Phường 2

Số 57, Đề Thám, Phường 2, TP Cà Mau

- Giấy phép hoạt động QTDND số 02/NH-GP ngày 07/02/1994 của NHNN chi nhánh tỉnh Cà Mau cấp cho QTDND Phường 2
- Quyết định số 41/QĐ-CMA ngày 27/4/2023 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động Quỹ tín dụng nhân dân Phường 2

1,6

2

QTDND Thới Bình

Khóm 1, TT.Thới Bình, H.Thới Bình, tỉnh Cà Mau

- Giấy phép hoạt động QTDND số 08/GP-NHNN ngày 24/01/1996 của NHNN chi nhánh tỉnh Cà Mau cấp cho QTDND Thới Bình
- Quyết định số 21/QĐ-CMA ngày 01/3/2024 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động QTDND Thới Bình.

2,2

 

Tổng cộng: 1.176 QTDND

 

 

 

Ghi chú: Tổng số QTDND Quý III.2024 là 1.176 QTD không thay đổi so với số lượng Quỹ Quý II.2024

 

  • aA
Giới thiệu NHNN
  • Sơ lược quá trình thành lập và phát triển
  • Chức năng nhiệm vụ
  • Ban lãnh đạo đương nhiệm
  • Lãnh đạo NHNN qua các thời kỳ
  • VD
Tin tức sự kiện
Chính sách tiền tệ
  • Định hướng điều hành CSTT và hoạt động ngân hàng trong năm
  • Thẩm quyền quyết định CSTT quốc gia và các công cụ thực hiện
Hoạt động thị trường tiền tệ
  • Nghiệp vụ thị trường mở
  • Thông tin chào bán tín phiếu NHNN
  • Đấu thầu Tín phiếu kho bạc nhà nước
    • Thông báo đấu thầu
    • Kết quả đấu thầu
  • Giấy mời tham gia đấu thầu vàng
Dữ liệu Thống kê
  • Cán cân thanh toán quốc tế
  • Hoạt động thanh toán
    • Các tổ chức CUDVTT không phải là TCTD
  • Điều tra thống kê
    • Hướng dẫn
    • Phiếu điều tra
    • Điều tra trực tuyến
    • Kết quả điều tra
  • Các văn bản liên quan đến quy định báo cáo thống kê
Thanh toán & ngân quỹ
  • Nhiệm vụ của NHNN trong hoạt động thanh toán
  • Các hệ thống thanh toán trong nền kinh tế
    • Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng
    • Các hệ thống thanh toán khác
  • Giám sát hệ thống thanh toán
  • Thanh toán không dùng tiền mặt
  • Hệ thống mã tổ chức phát hành thẻ
  • Biểu phí dịch vụ thanh toán qua NHNN
  • Hoạt động ngân quỹ
  • Danh mục các giao dịch bắt buộc phải thanh toán qua ngân hàng
Thanh tra giám sát
  • Hoạt động thanh tra, giám sát ngân hàng
  • Kết luận thanh tra
  • Các chương trình, đề án trọng tâm
Phát hành tiền
  • Đồng tiền Việt Nam
  • Tiền thật, tiền giả
  • Những hành vi bị nghiệm cấm và một số quy định về xử phạt liên quan đến phòng, chống tiền giả và bảo vệ tiền Việt Nam
Quản lý hoạt động ngoại hối và hoạt động kinh doanh vàng
Cải cách hành chính
  • Tin tức CCHC
  • Bản tin CCHC nội bộ
  • Văn bản CCHC
  • Phiếu lấy ý kiến giải quyết TTHC
  • Bộ câu hỏi về thủ tục hành chính NHNN
  • Danh mục điều kiện kinh doanh
  • Danh mục báo cáo định kỳ
  • HTQLCL theo tiêu chuẩn ISO
  • Đào tạo ISO
  • Văn bản cải cách hành chính
Dịch vụ công trực tuyến
Hoạt Động Khác
  • Đầu tư, đấu thầu
    • Thông tin đấu thầu
    • Các dự án đang chuẩn bị đầu tư
    • Các dự án đang triển khai
    • Các dự án đã hoàn tất
  • Tài chính vi mô tại Việt Nam
  • Ổn định tài chính
    • Giới thiệu
      • Ổn định tài chính và vai trò của ổn định tài chính
      • Vai trò của NHTW đối với ổn định tài chính
    • Báo cáo chuyên đề về ổn định tài chính
  • Hợp tác quốc tế
  • Công nghệ thông tin
    • Chiến lược phát triển và ứng dụng CNTT trong hoạt động ngân hàng
    • Hỗ trợ kỹ thuật
    • An toàn thông tin
      • Danh sách đầu mối ứng cứu sự cố ANTT
      • Hoạt động mạng lưới ứng cứu sự cố ANTT
      • Văn bản chính sách ANTT
      • Tài liệu tuyên truyền nâng cao nhận thức ANTT
  • Hoạt động khoa học công nghệ
    • Các chương trình đề tài
    • Kết quả các chương trình, đề tài
    • Hợp tác nghiên cứu
    • Dịch vụ khoa học công nghệ
    • Chiến lược phát triển ngành ngân hàng
  • Tổ chức cán bộ
    • Tuyển dụng
  • Thi đua khen thưởng
    • Văn bản về thi đua khen thưởng
    • Công tác thi đua khen thưởng
    • Lấy ý kiến nhân dân đối với tập thể, cá nhân được đề nghị khen thưởng cấp nhà nước
  • Hệ thống báo cáo phục vụ điều hành CSTT quốc gia
  • Hoạt động Tổ chức tín dụng
  • Hoạt động đoàn thể
Fintech
  • Thông tin về Fintech
  • Nghiên cứu, trao đổi
Bảo tàng điện tử
  • Tóm lược lịch sử hoạt động của ngành Ngân hàng
  • Lịch sử tiền tệ Việt Nam
Cơ chế chính sách hỗ trợ doanh nghiệp
  • Các chính sách của NHNN
  • Các chính sách của TCTD
  • Giải đáp chính sách
Thanh Tìm kiếm
TIN VIDEO
TIN ẢNH
Album test
Album test
TIN ẢNH
Album test
Album test
Icon

Danh bạ liên hệ

Icon

Phản ánh kiến nghị

Icon

Đường dây nóng

Calendar Icon LỊCH LÀM VIỆC CỦA BAN LÃNH ĐẠO Microphone Icon CÁC BÀI PHÁT BIỂU Chart Icon CPI Percentage Icon LÃI SUẤT Money Icon DỰ TRỮ BẮT BUỘC Graduation Icon GIÁO DỤC TÀI CHÍNH Newspaper Icon THÔNG CÁO BÁO CHÍ ẤN PHẨM PHÁT HÀNH
Ngân hàng
ĐẠI HỘI ĐẢNG CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2025-2030 Chuyển đổi số
Danh Bạ Liên Hệ Phản Ánh Kiến Nghị Đường Dây Nóng
© Cổng thông tin điện tử Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Địa chỉ: Số 49 Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm - Hà Nội
Thường trực Ban biên tập: (84 - 243) 266.9435
Email: thuongtrucweb@sbv.gov.vn rss
NCSC Certification
Số điện thoại tổng đài Ngân hàng Nhà nước: (84 - 243) 936.6306
Đầu mối tiếp nhận thông tin về sự cố an toàn thông tin: số điện thoại: (+84)84.859.5983, email: antt@sbv.gov.vn
IPv6 Ready