NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM |
Hà Nội, ngày tháng 01 năm 2024 |
DIỄN BIẾN THỊ TRƯỜNG NGOẠI TỆ VÀ THỊ TRƯỜNG LIÊN
NGÂN HÀNG TRONG TUẦN
(Từ 15-19.01.2024)
1.Thị trường ngoại tệ và tỷ giá:
Trong tuần từ ngày 15 - 19/01/2024, tỷ giá có xu hướng tăng. Ngày 15/01, tỷ giá mua, bán USD/VND niêm yết cuối ngày trên website của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam ở mức 24.295/24.635 VND/USD, tăng 5 VND/USD so với tỷ giá cuối ngày làm việc cuối tuần trước đó (12/01). Cuối ngày 19/01, tỷ giá niêm yết ở mức 24.375/24.715 VND/USD, tăng 80 VND/USD so với tỷ giá ngày 15/01.
2. Hoạt động của thị trường liên ngân hàng:
2.1. Về doanh số giao dịch:
Theo báo cáo của các TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài qua hệ thống báo cáo thống kê, doanh số giao dịch trên thị trường liên ngân hàng trong kỳ bằng VND đạt xấp xỉ 1.295.870 tỷ đồng, bình quân 259.174 tỷ đồng/ngày, giảm 35.266 tỷ đồng/ngày so với tuần trước; doanh số giao dịch bằng USD quy đổi ra VND trong tuần đạt khoảng 241.008 tỷ đồng, bình quân 48.202 tỷ đồng/ngày, giảm 2.821 tỷ đồng/ngày so với tuần trước đó.
Theo kỳ hạn, các giao dịch VND chủ yếu tập trung đầu tư qua đêm (chiếm 88% tổng doanh số giao dịch) tiếp theo là kỳ hạn 1 tuần (chiếm 5% tổng doanh số giao dịch). Đối với giao dịch USD, kỳ hạn có doanh số lớn cũng tập trung chủ yếu là các giao dịch qua đêm (chiếm 72%) và 1 tuần (chiếm 20%).
2.2. Về lãi suất
- Đối với các giao dịch bằng VND: Lãi suất bình quân kỳ hạn 9 tháng không phát sinh. Lãi suất bình quân các kỳ hạn chủ chốt ít biến động cụ thể: qua đêm giảm 0,01%/năm và 1 tuần tăng 0,01%/năm.
- Đối với các giao dịch USD: Lãi suất bình quân liên ngân hàng trong tuần ít biến động so với tuần trước đó; kỳ hạn 9 tháng và 12 tháng không phát sinh. Lãi suất bình quân một số kỳ hạn chủ chốt như qua đêm và 01 tuần cùng có mức tăng lần lượt là 0,05%/năm và 0,01%/năm
Dưới đây là lãi suất bình quân liên ngân hàng của các kỳ hạn chủ chốt trong tuần từ 15– 19 /01/2024:
|
Qua đêm |
1 tuần |
2 tuần |
1 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
VND |
0,14 |
0,28 |
0,48 |
1,15 |
3,11 |
4,39 |
- |
USD |
5,13 |
5,11 |
5,23 |
5,38 |
5,43 |
6,01 |
- |