NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM |
Hà Nội, ngày tháng 10 năm 2023 |
DIỄN BIẾN THỊ TRƯỜNG NGOẠI TỆ VÀ THỊ TRƯỜNG LIÊN
NGÂN HÀNG TRONG TUẦN
(Từ 23-27.10.2023)
1.Thị trường ngoại tệ và tỷ giá:
Trong tuần từ ngày 23 - 27/10/2023, tỷ giá biến động theo hai chiều tăng/giảm. Ngày 23/10, tỷ giá mua, bán USD/VND niêm yết cuối ngày trên website của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam ở mức 24.420/24.760 VND/USD, tăng 60 VND/USD so với tỷ giá cuối ngày làm việc cuối tuần trước đó (20/10). Cuối ngày 27/10, tỷ giá niêm yết ở mức 24.390/24.730 VND/USD, giảm 30 VND/USD so với tỷ giá ngày 23/10
2. Hoạt động của thị trường liên ngân hàng:
2.1. Về doanh số giao dịch
Theo báo cáo của các TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài qua hệ thống báo cáo thống kê, doanh số giao dịch trên thị trường liên ngân hàng trong kỳ bằng VND đạt xấp xỉ 1.266.587 tỷ đồng, bình quân 253.317 tỷ đồng/ngày, giảm 3.141 tỷ đồng/ngày so với tuần trước; doanh số giao dịch bằng USD quy đổi ra VND trong tuần đạt khoảng 363.205 tỷ đồng, bình quân 72.641 tỷ đồng/ngày, tăng 6.227 tỷ đồng/ngày so với tuần trước đó.
Theo kỳ hạn, các giao dịch VND chủ yếu tập trung vào kỳ hạn qua đêm (88% tổng doanh số giao dịch VND) và kỳ hạn 01 tuần (5% tổng doanh số giao dịch VND). Đối với giao dịch USD, các kỳ hạn có doanh số lớn nhất là kỳ hạn qua đêm và 01 tuần với tỷ trọng lần lượt là 74% và 22%.
2.2. Về lãi suất
- Đối với các giao dịch bằng VND: Lãi suất bình quân liên ngân hàng trong tuần tăng tại hầu hết các kỳ hạn so với tuần trước. Cụ thể, lãi suất bình quân một số kỳ hạn chủ chốt như qua đêm, 01 tuần và 01 tháng tăng lần lượt 1,31%/năm, 1,03%/năm và 1,05%/năm lên mức 2,21%/năm, 2,14%/năm và 2,61%/năm.
- Đối với các giao dịch USD: Lãi suất bình quân liên ngân hàng trong tuần tương đối ổn định, dao động nhẹ xung quanh mức lãi suất của tuần trước. Cụ thể, lãi suất bình quân một số kỳ hạn chủ chốt như qua đêm, 01 tuần và 01 tháng giữ ở mức 5,04%/năm, 5,07%/năm và 5,34%/năm.
Dưới đây là lãi suất bình quân liên ngân hàng của các kỳ hạn chủ chốt trong tuần từ 23 – 27/10/2023:
|
Qua đêm |
1 tuần |
2 tuần |
1 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
VND |
2,21 |
2,14 |
2,48 |
2,61 |
3,75 |
5,21 |
6,47 |
USD |
5,04 |
5,07 |
5,18 |
5,34 |
5,93 |
6,05 |
5,96 |