NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM |
Hà Nội, ngày tháng 3 năm 2023 |
DIỄN BIẾN THỊ TRƯỜNG NGOẠI TỆ VÀ THỊ TRƯỜNG LIÊN
NGÂN HÀNG TRONG TUẦN
(Từ 20-24/3/2023)
1.Thị trường ngoại tệ và tỷ giá:
Trong tuần từ ngày 20 - 24/03/2023, thị trường ngoại tệ ổn định, tỷ giá giảm nhẹ. Ngày 20/03, tỷ giá mua, bán USD/VND niêm yết cuối ngày trên website của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam ở mức 23.410/23.750 VND/USD, không đổi so với tỷ giá cuối ngày làm việc cuối tuần trước đó (17/03). Cuối ngày 24/03, tỷ giá niêm yết ở mức 23.340/23.680 VND/USD, giảm 70 VND/USD so với tỷ giá ngày 20/03.
2. Hoạt động của thị trường liên ngân hàng:
2.1. Về doanh số giao dịch
Theo báo cáo của các TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài qua hệ thống báo cáo thống kê, doanh số giao dịch trên thị trường liên ngân hàng trong kỳ bằng VND đạt xấp xỉ 1.085.189 tỷ đồng, bình quân 217.038 tỷ đồng/ngày, tăng 7.599 tỷ đồng/ngày so với tuần trước; doanh số giao dịch bằng USD quy đổi ra VND trong tuần đạt khoảng 302.040 tỷ đồng, bình quân 60.408 tỷ đồng/ngày, tăng 5.331 tỷ đồng/ngày so với tuần trước đó.
Theo kỳ hạn, các giao dịch VND chủ yếu tập trung vào kỳ hạn qua đêm (88% tổng doanh số giao dịch VND) và kỳ hạn 01 tuần (5% tổng doanh số giao dịch VND). Đối với giao dịch USD, các kỳ hạn có doanh số lớn nhất là kỳ hạn qua đêm và 01 tuần với tỷ trọng lần lượt là 90% và 6%.
2.2. Về lãi suất
- Đối với các giao dịch bằng VND: Lãi suất tiếp tục xu hướng giảm từ tuần trước. Lãi suất bình quân một số kỳ hạn chủ chốt giảm tương đối mạnh, cụ thể: lãi suất bình quân các kỳ hạn qua đêm, 01 tuần và 01 tháng giảm lần lượt 3,13%/năm, 2,85%/năm và 2,14%/năm xuống mức 1,77%/năm, 2,17%/năm và 4,65%/năm.
- Đối với các giao dịch USD: Lãi suất có xu hướng tăng nhẹ so với tuần trước. Cụ thể: lãi suất một số kỳ hạn chủ chốt như qua đêm, 01 tuần và 01 tháng tăng lần lượt 0,04%/năm, 0,06%/năm và 0,23%/năm lên mức 4,49%/năm, 4,54%/năm và 4,96%/năm.
Dưới đây là lãi suất bình quân liên ngân hàng của các kỳ hạn chủ chốt trong tuần từ 20 – 24/03/2023:
Qua đêm |
1 tuần |
2 tuần |
1 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
|
VND |
1,77 |
2,17 |
2,81 |
4,65 |
7,22 |
8,69 |
9,41 |
USD |
4,49 |
4,54 |
4,77 |
4,96 |
5,22 |
5,71 |
- |