DANH SÁCH CÁC CHI NHÁNH
NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
(Đến 30/6/2016)
Đơn vị: tỷ đồng, triệu USD
TT |
TÊN NGÂN HÀNG |
ĐỊA CHỈ |
SỐ GIẤY PHÉP NGÀY CẤP |
VỐN ĐƯỢC CẤP |
1 |
ANZ Hà Nội |
14 Lê Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
07/NH-GP ngày 15/06/1992 |
450 tỷ đồng |
2 |
Bank of China TP. Hồ Chí Minh |
115 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
21/NH-GP ngày 24/7/1995 |
1.751 tỷ đồng |
3 |
Bank of India TP. Hồ Chí Minh |
P202, P203, tầng 2, cao ốc Saigon Trade Center, 37 Tôn Đức Thắng, P. Bến Nghé, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh |
10/GP-NHNN ngày 31/7/2015 |
15 triệu USD |
4 |
Bank of Communications TP. Hồ Chí Minh |
Tầng 17, Vincom Center, 72 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
236/GP-NHNN ngày 22/10/2010 |
1.095 tỷ đồng |
5 |
Bangkok Hà Nội |
Phòng 3, tầng 3, Trung tâm Quốc tế, 17 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm Hà Nội |
48/GP-NHNN ngày 06/3/2009 |
5.468,3 tỷ đồng |
6 |
Bangkok TP. Hồ Chí Minh |
35 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
03/NH-GP ngày 15/4/1992 |
|
7 |
BIDC Hà Nội |
10A Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
88/GP-NHNN ngày 22/4/2011 |
328 tỷ đồng |
8 |
BIDC TP. Hồ Chí Minh |
110 Đường Cách mạng tháng Tám, Phường 7, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh |
284/GP-NHNN ngày 18/12/2009 |
328 tỷ đồng |
9 |
BNP Paribas Hà Nội |
Tầng M Sofitel Plaza, số 1 đường Thanh Niên, Ba Đình, Hà Nội |
05/GP-NHNN ngày 11/5/2015 |
1.640,5 tỷ đồng |
10 |
BNP Paribas TP. Hồ Chí Minh |
Saigon Tower, 29 Lê Duẩn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
05/NH-GP ngày 05/6/1992 |
1.640,5 tỷ đồng |
11 |
BPCE IOM TP. Hồ Chí Minh (tên cũ: Natixis TP. Hồ Chí Minh) |
Tầng 21, tòa nhà Green Power, số 35 đường Tôn Đức Thắng, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
06/NH-GP ngày 12/6/1992 |
1.349,8 tỷ đồng |
12 |
BTMU Hà Nội |
Tầng 6,7 Tòa nhà Pacific Place, 83B Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
55/GP-NHNN ngày 20/02/2013 |
2.296,7 tỷ đồng |
13 |
BTMU TP. Hồ Chí Minh |
Lầu 8, tòa nhà Landmark, số 5B Tôn Đức Thắng, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
24/NH-GP ngày 17/02/1996 |
2.843,5 tỷ đồng |
14 |
Cathay Quảng Nam |
Số 123 Trần Quý Cáp, Thị xã Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam |
08/GP-NHNN ngày 29/6/2005 |
1.421,7 tỷ đồng |
15 |
China Construction Bank TP. Hồ Chí Minh |
Phòng 1105-1106 tầng 11, Sailing Tower, 111A đường Pasteur, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
271/GP-NHNN ngày 10/12/2009 |
1.271,2 tỷ đồng |
16 |
Citibank Hà Nội |
17 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
13/NH-GP ngày 19/12/1994 |
170 tỷ đồng |
17 |
Citibank TP. Hồ Chí Minh |
Số 115 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
53/GP-NHNN ngày 20/02/2013 |
315,5 tỷ đồng |
18 |
Commonwealth Bank of Australia (CBA) TP. Hồ Chí Minh |
Tòa nhà Hoa Lâm, 4B Tôn Đức Thắng, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
03/GP-NHNN ngày 08/01/2008 |
874,9 tỷ đồng |
19 |
CTBC TP. Hồ Chí Minh |
Lầu 9, tòa nhà Kumho Asiana Plaza Saigon, số 39 đường Lê Duẩn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
04/ NH-GP ngày 06/02/2002 |
1.094 tỷ đồng |
20 |
DBS TP. Hồ Chí Minh |
Tầng 11, Saigon Centre, |
09/GP-NHNN ngày 12/01/2010 |
1.531,1 tỷ đồng |
21 |
Deutsche bank AG TP. Hồ Chí Minh |
65 Lê Lợi, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
20/NH-GP ngày 28/6/1995 |
1.095,4 tỷ đồng |
22 |
E. SUN Đồng Nai |
Phòng 101 và 209, tầng 1-2 tòa nhà trung tâm dịch vụ Amata, khu thương mại Amata, phường Long Bình, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
07/GP-NHNN ngày 25/5/2015 |
656,2 tỷ đồng |
23 |
SinoPac – Hồ Chí Minh (trước đây là Far East National Bank TP. Hồ Chí Minh) |
Tòa nhà trung tâm văn phòng Sài Gòn Riverside, số 2A-4A, Tôn Đức Thắng, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
03/NHNN-GP ngày 20/5/2004 |
567,6 tỷ đồng |
24 |
First Commercial Bank Hà Nội |
Tầng 8, Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội |
210/GP-NHNN ngày 23/9/2010 |
350 tỷ đồng |
25 |
First Commercial Bank TP. Hồ Chí Minh |
Tầng 21, tòa nhà A&B, 76A Lê Lai, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
09/NH-GP ngày 09/12/2002 |
874,9 tỷ đồng |
26 |
KEB - Hana Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
Phòng số 2 tầng trệt và Phòng số 1 tầng lửng, Tòa nhà Văn phòng President Place, số 93 Nguyễn Du, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
85/GP-NHNN ngày 12/12/2014 |
766 tỷ đồng |
27 |
Hua Nan TP. Hồ Chí Minh |
Tầng10, Tòa Nhà Royal Centre, 235 Nguyễn Văn Cừ, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh |
07/GP-NHNN ngày 23/7/2006 |
1.421,7 tỷ đồng |
28 |
ICBC Hà Nội |
Phòng 0105-0106 tầng 1 và Phòng 0307-0311 tầng 3 Trung tâm thương mại Daeha, 360 Kim Mã, Phường Kim Mã, quận Ba Đình, Hà Nội |
272/GP-NHNN ngày 10/12/2009 |
897 tỷ đồng |
29 |
Industrial Bank of Korea Hà Nội |
Phòng 1209, tầng 12, Keangnam Hanoi Landmark Tower, khu E6, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
276/GP-NHNN ngày 16/9/2013 |
1.531,1 tỷ đồng |
30 |
Industrial Bank of Korea TP Hồ Chí Minh |
Phòng 604, Tầng 6, Tòa nhà Diamond Plaza, 34 Lê Duẩn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
04/GP-NHNN ngày 08/01/2008 |
2.734,1 tỷ đồng |
31 |
JP Morgan TP. Hồ Chí Minh |
29 Lê Duẩn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
09/NH-GP ngày 27/7/1999 |
1.684,2 tỷ đồng |
32 |
Kookmin TP. Hồ Chí Minh |
Lầu 3 tòa nhà Kumho Asian Plaza, số 39 đường Lê Duẩn, P. Bến Nghế, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
21/GP-NHNN ngày 19/01/2011 |
746 tỷ đồng |
33 |
KEB – Hana Chi nhánh Hà Nội |
Tòa nhà Daeha, 360 Kim Mã, Hà Nội |
298/NH-GP ngày 29/8/1998 |
1.466 tỷ đồng |
34 |
Malayan Banking Berhad chi nhánh Hà Nội (Maybank Hà Nội) |
Phòng 909, tầng 9 tòa nhà CornerStone, 16 Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
22/NH-GP ngày 15/8/1995 |
328 tỷ đồng |
35 |
Malayan Banking Berhad TP. Hồ Chí Minh (Maybank TP. Hồ Chí Minh) |
Phòng 906, lầu 9, cao ốc Suhwah Tower, 115 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
05/NH-GP ngày 29/3/2005 |
328 tỷ đồng |
36 |
Mega ICBC TP. Hồ Chí Minh |
5B Tôn Đức Thắng, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
25/NH-GP ngày 03/5/1996 929/QĐ-NHNN ngày 29/4/2016 thay đổi thời hạn hoạt động ghi tại giấy phép |
1.970 tỷ đồng |
37 |
Mizuho Hà Nội |
63 Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
26/NH-GP ngày 03/7/1996 |
2.920 tỷ đồng |
38 |
Mizuho TP. Hồ Chí Minh |
Tầng 18 Toà nhà Sun Wah, |
02/GP-NHNN ngày 30/3/2006 |
2.920 tỷ đồng |
39 |
OCBC TP. Hồ Chí Minh |
Tầng 7, tòa nhà Sài Gòn Tower, 29 Lê Duẩn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
27/NH-GP ngày 30/10/1996 |
521 tỷ đồng |
40 |
Shanghai & Savings Đồng Nai |
Trung tâm thương mại Big C Đồng Nai, phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
07/GP-NHNN ngày 23/9/2010 |
656,2 tỷ đồng |
41 |
SMBC Hà Nội |
Phòng 1201, tầng 12, trung tâm Lotte Hà Nội, số 54 Liễu Giai, phường Cống Vị, quận Ba Đình, Hà Nội |
292/GP-NHNN ngày 4/11/2008 |
7.327,5 tỷ đồng |
42 |
SMBC TP. Hồ Chí Minh |
Tầng 9 tòa nhà Landmark, số 5B Tôn Đức Thắng, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
1855/GP-NHNN ngày 20/12/2005 |
3.609 tỷ đồng |
43 |
Standard Chartered Hà Nội |
Phòng 18F Tầng 18, tòa nhà Keangnam, lô E6, Khu đô thị mới Cầu Giấy, xã Mễ Trì, quận nam Từ Liêm, Hà Nội |
12/NH-GP ngày 01/6/1994 |
334,6 tỷ đồng |
44 |
Taipei Fubon Bình Dương |
Lô 1, Tầng 2, Tòa nhà Minh Sáng Plaza, 888 Đại Lộ Bình Dương, Phường Thuận Giao, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương |
02/GP-NHNN ngày 08/01/2008 |
787,8 tỷ đồng |
45 |
Taipei Fubon Hà Nội |
Tâng 22 Toà nhà Grand Plaza, Charmvit Tower số 117 Trần Duy Hưng, Hà Nội |
11/ NH-GP ngày 09/04/1993 |
612,4 tỷ đồng |
46 |
Taipei Fubon TP. Hồ Chí Minh |
253 Điện Biên Phủ, phường 7, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh |
54/GP-NHNN ngày 20/02/2013 |
1.465,5 tỷ đồng |
47 |
United Oversea Bank TP. Hồ Chí Minh |
Tầng B1, Tầng Trệt và Tầng 15 Tòa nhà Central Plaza, số 17 Đại lộ Lê Duẩn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
18/NH-GP ngày 27/3/1995 |
262 tỷ đồng |
48 |
Woori Hà Nội |
Phòng 2409 – 2412 Tầng 24, Tòa nhà Keangnam Landmark, 72 đường Phạm Hùng, Mễ Trì, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội |
16/NH-GP ngày 10/7/1997 |
1.465,5 tỷ đồng |
49 |
Woori TP. Hồ Chí Minh |
Lầu 2, Kumho Asiana Plaza Sài Gòn, 39 Lê Duẩn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
1854/GP-NHNN ngày 20/12/2005 |
1.465,5 tỷ đồng |
50 |
Siam TP. Hồ Chí Minh |
P 605, 607, 608, 609 tòa nhà Kumho Asiana Plaza Saigon, 39 Lê Duẩn, Q.1, TP. Hồ Chí Minh |
30/GP-NHNN ngày 17/12/2015 |
1.541.4 tỷ đồng |
51 |
Busan Hồ Chí Minh |
P 1502, tầng 15, Tòa nhà Kumho Asiana Plaza Saigon, 39 Lê Duẩn, Q.1, TP. Hồ Chí Minh |
48/GP-NHNN ngày 27/5/2016 |
35 triệu đô |
* Ghi chú:
- Ngân hàng Hana TP. Hồ Chí Minh đổi tên theo Quyết định 93/QĐ-NHNN ngày 27/1/2016.
- Ngân hàng Korea Exchange Bank Hà Nội đổi tên theo Quyết định 94/QĐ-NHNN ngày 27/1/2016
- Ngân hàng Bangkok chi nhánh Hà Nội được Thống đốc chấp thuận tăng vốn từ 15 triệu USD lên 80 triệu USD theo Quyết định số 1151/QĐ-NHNN ngày 31/5/2016
- Ngân hàng Bangkok chi nhánh TP. Hồ Chí Minh được Thống đốc chấp thuận tăng vốn từ 65 triệu USD lên 170 triệu USD theo Quyết định số 1155/QĐ-NHNN ngày 31/5/2016.
(Ngân hàng Bangkok chi nhánh Hà Nội và chi nhánh TP. Hồ Chí Minh thực hiện hạch toán kế toán hợp nhất).
- Ngân hàng DBS chi nhánh TP. Hồ Chí Minh được Thống đốc chấp thuận tăng vốn từ 20 triệu USD lên 70 triệu USD theo Quyết định số 129/QĐ-NHNN ngày 2/2/2016
- Ngân hàng Busan chi nhánh TP. Hồ Chí Minh được thành lập theo Giấy phép số 48/GP-NHNN ngày 27/5/2016.
- Các nội dung có thay đổi đối với 31/12/2015 được bôi đậm.