DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI NHÀ NƯỚC
(Đến 30/6/2016)
Đơn vị: Tỷ đồng
TT |
TÊN NGÂN HÀNG |
ĐỊA CHỈ |
SỐ GIẤY PHÉP NGÀY CẤP |
VỐN ĐIỀU LỆ |
SỐ CN & SGD |
|---|---|---|---|---|---|
1. |
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development - Agribank) |
Số 02 Láng Hạ, Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
280/QĐ-NH5 ngày 15/01/1996 |
29.031 |
943 |
2. |
Ngân hàng TNHH MTV Dầu khí toàn cầu (GP Bank) (Global Petro Sole Member Limited Commercial Bank) |
Capital Tower, số 109 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
1304/QĐ-NHNN ngày 7/7/2015 |
3.018 |
13 |
3. |
Ngân hàng TNHH MTV Đại Dương (Ocean Commercial One Member Limited Liability Bank) |
199 Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
663/QĐ-NHNN ngày 6/5/2015 |
4.000 |
21 |
4. |
Ngân hàng TNHH MTV Xây dựng (Construction Commercial One Member Limited Liability Bank) |
145-147-149 đường Hùng Vương, phường 2 thị xã Tâm An, tỉnh Long An |
250/QĐ-NHNN ngày 5/3/2015 |
3.000 |
16 |
*Ghi chú: Các nội dung có thay đổi đối với 31/12/2015 được bôi đậm.