NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM |
Hà Nội, ngày tháng 9 năm 2024 |
DIỄN BIẾN THỊ TRƯỜNG NGOẠI TỆ VÀ THỊ TRƯỜNG LIÊN
NGÂN HÀNG TRONG TUẦN
(Từ 9-13.9.2024)
1.Thị trường ngoại tệ và tỷ giá:
Ngày 09/9, tỷ giá mua, bán USD/VND niêm yết cuối ngày trên website của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam ở mức 24.500/24.840 VND/USD, tăng 70 VND/USD so với tỷ giá cuối ngày làm việc cuối tuần trước đó (ngày 06/9). Cuối ngày 13/9, tỷ giá niêm yết ở mức 24.390/24.730 VND/USD, giảm 110 VND/USD so với tỷ giá ngày 09/9.
2. Hoạt động của thị trường liên ngân hàng:
2.1. Về doanh số giao dịch:
Theo báo cáo của các TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài qua hệ thống báo cáo thống kê, doanh số giao dịch trên thị trường liên ngân hàng trong kỳ bằng VND đạt xấp xỉ 1.720.449 tỷ đồng, bình quân 344.090 tỷ đồng/ngày, giảm 15.022 tỷ đồng/ngày so với tuần trước; doanh số giao dịch bằng USD quy đổi ra VND trong tuần đạt khoảng 323.778 tỷ đồng, bình quân 64.756 tỷ đồng/ngày, giảm 5.349 tỷ đồng/ngày so với tuần trước đó.
Theo kỳ hạn, các giao dịch VND chủ yếu tập trung vào kỳ hạn qua đêm (92% tổng doanh số giao dịch VND) và kỳ hạn 01 tuần (4% tổng doanh số giao dịch VND). Đối với giao dịch USD, các kỳ hạn có doanh số lớn nhất là kỳ hạn qua đêm và 01 tuần với tỷ trọng lần lượt là 86% và 9%.
2.2. Về lãi suất
- Đối với các giao dịch bằng VND: Lãi suất bình quân liên ngân hàng trong tuần tăng giảm trái chiều so với tuần trước. Cụ thể, lãi suất bình quân một số kỳ hạn chủ chốt như qua đêm và 01 tuần giảm lần lượt 0,5%/năm và 0,39%/năm xuống mức 4,07%/năm và 4,27%/năm trong khi đó lãi suất bình quân liên ngân hàng kỳ hạn 01 tháng tăng 0,01%/năm lên mức 4,48%/năm.
- Đối với các giao dịch USD: Lãi suất bình quân liên ngân hàng trong tuần tương đối ổn định, dao động nhẹ xung quanh mức lãi suất của tuần trước. Cụ thể, lãi suất bình quân một số kỳ hạn chủ chốt như qua đêm, 01 tuần và 01 tháng giữ ở mức 5,31%/năm, 5,34%/năm và 5,28%/năm.
Dưới đây là lãi suất bình quân liên ngân hàng của các kỳ hạn chủ chốt trong tuần từ 09 – 13/09/2024:
|
Qua đêm |
1 tuần |
2 tuần |
1 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
VND |
4,07 |
4,27 |
4,19 |
4,48 |
4,94 |
6,59 |
- |
USD |
5,31 |
5,34 |
5,34 |
5,28 |
5,31 |
5,28 |
- |