Skip to Main Content
Lỗi

State Bank of Vietnam Portal

the state bank of việt nam

|
  • News
  • Posts
  • Press Release 1
News & Events
Monetary Policy
Payments & Treasury Operations
Supervisory Oversight
Currency Issuance
Foreign Exchange Management and Gold Trading
Statistical Data
☰
News & Events
Monetary Policy
Payments & Treasury Operations
Supervisory Oversight
Currency Issuance
Foreign Exchange Management and Gold Trading
Statistical Data
0:00
/
0:00
Giọng Nam
  • Giọng Nam
  • Giọng Nữ

MỨC THU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN

QUA TỔ CHỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ THANH TOÁN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2007/QĐ-NHNN

ngày 28/12/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)

Phần 1: MỨC THU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC  

STT  

Danh mục phí  

Mức thu phí  

I. Phí tham gia các Hệ thống thanh toán   

(Thu 1 lần đối với mỗi đơn vị thành viên trực tiếp khi tham gia hệ thống)  

1  

 Phí tham gia Hệ thống thanh toán điện tử liên Ngân hàng  

4.000.000 đồng/  

(Sở Giao dịch tiến hành thu đối với đơn vị thành viên) 

đơn vị thành viên 

2  

Phí tham gia Hệ thống Thanh toán bù trừ trên cùng địa bàn tỉnh, thành phố  

2.000.000 đồng/đơn vị thành viên  

(Ngân hàng chủ trì tiến hành thu đối với đơn vị thành viên) 

II. Phí thường niên  

(Thu vào tháng cuối của năm tài chính; Đối với các đơn vị tham gia chưa đủ năm thì thu theo số tháng thực tế tham gia trong năm, tháng tham gia được tính làm tròn như sau: tham gia trước ngày 15 của tháng thì tính tròn thành 1 tháng). 

1  

 Phí thường niên đối với thành viên trực tiếp tham gia Hệ thống thanh toán điện tử liên Ngân hàng
(Sở Giao dịch tiến hành thu đối với các thành viên, đơn vị thành viên)  

  

 

a) 

 Phí thường niên đối với thành viên trực tiếp (Hội sở chính) tham gia Hệ thống thanh toán điện tử liên Ngân hàng  

12.000.000 đồng/ năm/ thành viên  

b) 

 Phí thường niên đối với đơn vị thành viên trực tiếp tham gia Hệ thống thanh toán điện tử liên Ngân hàng  

3.000.000 đồng/ năm/ đơn vị thành viên  

2  

 Phí thường niên đối với thành viên tham gia Hệ thống thanh toán bù trừ trên cùng địa bàn tỉnh, thành phố   

3.000.000 đồng/ năm/ đơn vị thành viên  

(Ngân hàng chủ trì tiến hành thu đối với đơn vị thành viên) 

III. Phí dịch vụ thanh toán trong nước  

1  

Giao dịch thanh toán qua Hệ thống thanh toán điện tử liên Ngân hàng  

   

a) 

Giao dịch thanh toán qua Tiểu hệ thống thanh toán giá trị cao (áp dụng cho cả chuyển tiền thường và chuyển tiền khẩn) 

   

   

Từ món giao dịch thứ 1 đến món thứ 3.000   

0,020% số tiền chuyển  

(Số món tính theo tháng đối với từng thành viên) 

   

   

(Tối thiểu 18.000 đồng/ món; Tối đa  

   

300.000 đồng/ món)  

   

Từ món giao dịch thứ 3001 đến món thứ 15.000  

0,015% số tiền chuyển  

(Số món tính theo tháng đối với từng thành viên) 

   

   

(Tối thiểu 18.000 đồng/ món; Tối đa  

   

250.000 đồng/ món)  

   

Từ món giao dịch thứ 15.001   

0,010% số tiền chuyển  

(Số món tính theo tháng đối với từng thành viên) 

   

   

(Tối thiểu 18.000 đồng/ món; Tối đa  

   

200.000 đồng/ món)  

  

- Giảm 50% mức thu phí đối với các giao dịch thanh toán cùng địa bàn tỉnh, thành phố.   

 - Giảm 20% đối với các giao dịch thực hiện trước 12h00 trong ngày.  

 - Giảm 60% đối với các giao dịch thanh toán cùng địa bàn tỉnh, thành phố thực hiện trước 12h00 trong ngày.  

b) 

Giao dịch thanh toán qua Tiểu hệ thống thanh toán giá trị thấp (xử lý theo lô) 

3.000 đồng/ món  

2  

Đối với các giao dịch thanh toán qua Hệ thống thanh toán bù trừ trên cùng địa bàn tỉnh, thành phố  

3.000 đồng/ món  

3  

Thanh toán từng lần qua tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước  

   

a) 

Chuyển khoản tại cùng một đơn vị NHNN (chi nhánh, Sở giao dịch NHNN)  

10.000 đồng/ món  

b) 

Chuyển tiền điện tử giữa hai đơn vị NHNN khác nhau 

0,020% số tiền chuyển  

  

(Tối thiểu 18.000 đồng/ món (đối với chuyển tiền thường) và 25.000 đồng/ món (đối với chuyển tiền khẩn); Tối đa  

300.000 đồng/ món)  

IV. Dịch vụ thanh toán quốc tế cho khách hàng  

   

Chuyển tiền ra nước ngoài  

0,15% số tiền chuyển đi  

1  

  

   

(Tối thiểu 2USD/ món; Tối đa  

   

200USD/ món)  

   

Nhận tiền từ nước ngoài chuyển đến  

0,05% số tiền chuyển đến  

2  

  

   

(Tối thiểu 1 USD/ món; Tối đa  

   

100 USD/ món)  

Phần 2: MỨC THU  PHÍ ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THANH TOÁN DO TỔ CHỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ THANH TOÁN THỰC HIỆN CHO KHÁCH HÀNG  

Danh mục phí  

Mức thu phí  

Nhận tiền từ nước ngoài chuyển đến: chỉ áp dụng đối với Người thụ hưởng là người trong nước được hưởng số ngoại tệ do người Việt Nam ở nước ngoài hoặc người nước ngoài chuyển từ nước ngoài vào Việt Nam theo quy định của pháp luật về Ngoại hối  

Không vượt quá 0,05% số tiền chuyển đến  

  

(Mức tối thiểu không vượt quá 2 USD/ món; Mức tối đa không vượt quá 200 USD/ món)  

 

  • aA
Search Bar
TIN VIDEO
TIN ẢNH
TIN ẢNH
Calendar Icon LỊCH LÀM VIỆC CỦA BAN LÃNH ĐẠO Microphone Icon CÁC BÀI PHÁT BIỂU Chart Icon CPI Percentage Icon LÃI SUẤT Money Icon DỰ TRỮ BẮT BUỘC Graduation Icon GIÁO DỤC TÀI CHÍNH Newspaper Icon THÔNG CÁO BÁO CHÍ ẤN PHẨM PHÁT HÀNH
Ngân hàng
ĐẠI HỘI ĐẢNG CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2025-2030 Chuyển đổi số
Danh Bạ Liên Hệ Phản Ánh Kiến Nghị Đường Dây Nóng
© Cổng thông tin điện tử Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Địa chỉ: Số 49 Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm - Hà Nội
Thường trực Ban biên tập: (84 - 243) 266.9435
Email: thuongtrucweb@sbv.gov.vn rss
NCSC Certification
Số điện thoại tổng đài Ngân hàng Nhà nước: (84 - 243) 936.6306
Đầu mối tiếp nhận thông tin về sự cố an toàn thông tin: số điện thoại: (+84)84.859.5983, email: antt@sbv.gov.vn
IPv6 Ready